Вы искали: ahasyweros (Индонезийский - Вьетнамский)

Компьютерный перевод

Обучается переводу с помощью примеров, переведенных людьми.

Indonesian

Vietnamese

Информация

Indonesian

ahasyweros

Vietnamese

 

От: Машинный перевод
Предложите лучший перевод
Качество:

Переводы пользователей

Добавлены профессиональными переводчиками и компаниями и на основе веб-страниц и открытых баз переводов.

Добавить перевод

Индонезийский

Вьетнамский

Информация

Индонезийский

ahasyweros i dari persia

Вьетнамский

xerxes i của ba tư

Последнее обновление: 2015-05-19
Частота использования: 5
Качество:

Источник: Wikipedia

Индонезийский

pada awal pemerintahan raja ahasyweros, musuh-musuh penduduk yerusalem dan yehuda menulis surat gugatan

Вьетнамский

nhằm đời a-suê-ru, vừa bắt đầu lên ngôi, thì chúng làm một cái trạng cáo dân giu-đa và dân cư giê-ru-sa-lem.

Последнее обновление: 2012-05-05
Частота использования: 1
Качество:

Источник: Wikipedia

Индонезийский

beberapa waktu kemudian raja ahasyweros mengangkat seorang yang bernama haman menjadi perdana menteri. haman adalah anak hamedata dari keturunan agag

Вьетнамский

sau các việc ấy, vua a-suê-ru thăng chức cho ha-man, con trai của ham-mê-đa-tha, người a-gát, và làm nổi danh người, đặt ngôi người trên các quan trưởng ở cung vua.

Последнее обновление: 2012-05-05
Частота использования: 1
Качество:

Источник: Wikipedia

Индонезийский

demikianlah, pada tahun ketujuh pemerintahan ahasyweros pada bulan sepuluh, yaitu bulan tebet, ester dibawa menghadap raja ahasyweros di istana raja

Вьетнамский

Ấy vậy, e-xơ-tê được đưa đến cùng vua a-suê-ru trong cung vua, nhằm tháng mười (là tháng tê-bết) năm thứ bảy đời người trị vì.

Последнее обновление: 2012-05-05
Частота использования: 1
Качество:

Источник: Wikipedia

Индонезийский

pada tahun ketiga pemerintahannya, raja ahasyweros mengadakan pesta besar untuk semua pembesar dan pegawainya. para panglima persia dan media hadir juga pada pesta itu, begitu juga para gubernur dan para pejabat tinggi provinsi

Вьетнамский

nhằm năm thứ ba đời trị vì mình, người bày ra một bữa tiệc yến cho hết thảy quan trưởng và thần bộc mình. Ðạo binh nước phe-rơ-sơ và mê-đi, các bực sang trọng cùng các quan cai của hàng tỉnh đều ở trước mặt người.

Последнее обновление: 2012-05-05
Частота использования: 1
Качество:

Источник: Wikipedia

Индонезийский

maka kata raja ahasyweros kepada ratu ester dan mordekhai, "memang, aku telah menggantung haman karena dia hendak membinasakan orang yahudi, dan harta bendanya telah kuberikan kepada ester

Вьетнамский

vua a-suê nói với hoàng hậu Ê-xơ-tê và mạc-đô-chê, người giu-đa, rằng: nầy ta đã ban cho bà Ê-xơ-tê nhà của ha-man, còn hắn, người ta đã xử treo mộc hình, bởi vì hắn đã tra tay ra làm hại người giu-đa.

Последнее обновление: 2012-05-05
Частота использования: 1
Качество:

Источник: Wikipedia
Предупреждение: Содержит скрытое HTML-форматирование

Индонезийский

mordekhai, orang yahudi itu tetap menduduki jabatan tertinggi di bawah raja ahasyweros sendiri. mordekhai dihormati dan disukai oleh orang-orang sebangsanya. ia berjuang untuk keselamatan dan kesejahteraan bangsanya serta seluruh keturunan mereka

Вьетнамский

vì mạc-đô-chê, người giu-đa, làm tể tướng của vua a-suê-ru; trong vòng dân giu-đa người được tôn trọng, đẹp lòng các anh em mình, tìm việc tốt lành cho dân tộc mình, và nói sự hòa bình cho cả dòng dõi mình.

Последнее обновление: 2012-05-05
Частота использования: 1
Качество:

Источник: Wikipedia

Индонезийский

maka pada tanggal tiga belas bulan satu, haman memanggil sekretaris-sekret raja. mereka disuruhnya menulis surat sesuai dengan segala yang diperintahkannya, lalu surat itu diterjemahkan ke dalam semua bahasa dan disalin dalam semua tulisan yang dipakai di kerajaan itu. surat itu ditulis atas nama raja ahasyweros dan dicap dengan cincinnya, lalu dikirimkan dengan cepat kepada para penguasa, gubernur dan pembesar di semua provinsi. isinya ialah perintah bahwa pada tanggal tiga belas bulan adar, seluruh bangsa yahudi, baik tua maupun muda, baik wanita maupun anak-anak, harus dibunuh tanpa ampun, dan harta benda mereka disita

Вьетнамский

tháng giêng, ngày mười ba, thì đòi những thầy thơ ký của vua đến; rồi tùy theo mọi điều ha-man truyền dặn, người ta nhơn danh a-suê-ru viết chiếu cho các quan trấn thủ của vua, cho các quan cai quản mỗi tỉnh, và cho các trưởng tộc của mỗi dân tộc, tỉnh nào dùng chữ nấy, dân tộc nào theo thổ âm nấy; đoạn họ lấy chiếc nhẫn của vua mà đóng ấn.

Последнее обновление: 2012-05-05
Частота использования: 1
Качество:

Источник: Wikipedia

Получите качественный перевод благодаря усилиям
7,761,902,592 пользователей

Сейчас пользователи ищут:



Для Вашего удобства мы используем файлы cookie. Факт перехода на данный сайт подтверждает Ваше согласие на использование cookies. Подробнее. OK