You searched for: katapangan (Tagalog - Vietnamesiska)

Mänskliga bidrag

Från professionella översättare, företag, webbsidor och fritt tillgängliga översättningsdatabaser.

Lägg till en översättning

Tagalog

Vietnamesiska

Info

Tagalog

katapangan

Vietnamesiska

dũng sĩ

Senast uppdaterad: 2014-03-11
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Referens: Wikipedia

Tagalog

yaman ngang mayroong gayong pagasa ay ginagamit namin ang buong katapangan ng pananalita,

Vietnamesiska

vậy, chúng ta có sự trông cậy dường ấy, nên được rất tự do,

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Referens: Wikipedia

Tagalog

at kaniyang ginawang may katapangan, at sinaktan ang mga amalecita, at iniligtas ang israel sa mga kamay ng mga sumamsam sa kanila.

Vietnamesiska

người tụ tập quân lính, đánh dân a-ma-léc, và giải cứu y-sơ-ra-ên khỏi tay những kẻ cướp phá họ.

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Referens: Wikipedia

Tagalog

na ipinangangaral ang kaharian ng dios, at itinuturo ang mga bagay na nauukol sa panginoong jesucristo ng buong katapangan, wala sinomang nagbabawal sa kaniya.

Vietnamesiska

giảng về nước Ðức chúa trời, và dạy dỗ về Ðức chúa jêsus christ cách tự do trọn vẹn, chẳng ai ngăn cấm người hết.

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Referens: Wikipedia

Tagalog

at ngayon, panginoon, tingnan mo ang kanilang mga bala: at ipagkaloob mo sa iyong mga alipin na salitain ang iyong salita ng buong katapangan,

Vietnamesiska

nầy, xin chúa xem xét sự họ ngăm dọa, và ban cho các đầy tớ ngài rao giảng đạo ngài một cách dạn dĩ,

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Referens: Wikipedia

Tagalog

at siya'y pumasok sa sinagoga, at nagsalitang may katapangan sa loob ng tatlong buwan, na nangangatuwiran at nanghihikayat tungkol sa mga bagay na nauukol sa kaharian ng dios.

Vietnamesiska

phao-lô vào nhà hội, và trong ba tháng giảng luận một cách dạn dĩ ở đó; giải bày những điều về nước Ðức chúa trời mà khuyên dỗ các kẻ nghe mình.

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Referens: Wikipedia

Tagalog

at nang sila'y makapanalangin na, ay nayanig ang dakong pinagkakatipunan nila; at nangapuspos silang lahat ng espiritu santo, at kanilang sinalita na may katapangan ang salita ng dios.

Vietnamesiska

khi đã cầu nguyện, thì nơi nhóm lại rúng động; ai nấy đều được đầy dẫy Ðức thánh linh, giảng đạo Ðức chúa trời cách dạn dĩ.

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Referens: Wikipedia

Tagalog

at nagsipagsalita ng buong katapangan si pablo at si bernabe, at nagsipagsabi, kinakailangang salitain muna ang salita ng dios sa inyo. yamang inyong itinatakuwil, at hinahatulan ninyong hindi kayo karapatdapat sa walang hanggang buhay, narito, kami ay pasasa mga gentil.

Vietnamesiska

phao-lô mà ba-na-ba bèn nói cùng họ cách dạn dĩ rằng: Ấy cần phải truyền đạo Ðức chúa trời trước nhứt cho các ngươi; nhưng vì các ngươi đã từ chối, và tự xét mình không xứng đáng nhận sự sống đời đời, nên đây nầy, chúng ta mới xây qua người ngoại.

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Referens: Wikipedia

Få en bättre översättning med
7,740,287,535 mänskliga bidrag

Användare ber nu om hjälp:



Vi använder cookies för att förbättra din upplevelse. Genom att fortsätta besöka den här webbplatsen godkänner du vår användning av cookies. Läs mer. OK