You searched for: tròn (Vietnamesiska - Koreanska)

Mänskliga bidrag

Från professionella översättare, företag, webbsidor och fritt tillgängliga översättningsdatabaser.

Lägg till en översättning

Vietnamesiska

Koreanska

Info

Vietnamesiska

tròn

Koreanska

둥근

Senast uppdaterad: 2009-07-01
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Referens: Translated.com

Vietnamesiska

hình tròn

Koreanska

원판

Senast uppdaterad: 2015-03-08
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Referens: Wikipedia

Vietnamesiska

hình quạt tròn

Koreanska

부채꼴

Senast uppdaterad: 2015-03-08
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Referens: Wikipedia

Vietnamesiska

hoạt hình vòng tròn

Koreanska

원 보여주기

Senast uppdaterad: 2011-10-23
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Referens: Wikipedia

Vietnamesiska

vòng tròn quanh tâm.

Koreanska

원점 주위 원.

Senast uppdaterad: 2011-10-23
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Referens: Wikipedia

Vietnamesiska

tròn đặc vẽ hình tròn đặc

Koreanska

채워진 원 채워진 원을 그립니다

Senast uppdaterad: 2011-10-23
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Referens: Wikipedia

Vietnamesiska

vẽ vòng tròn thay cho mảng ảnh bọt

Koreanska

픽스맵 거품대신 원 그리기

Senast uppdaterad: 2011-10-23
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Referens: Wikipedia

Vietnamesiska

sắc thái với các vòng tròn xanh lamname

Koreanska

파란 원이 있는 테마name

Senast uppdaterad: 2011-10-23
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Referens: Wikipedia

Vietnamesiska

chọn chọn một vùng hình tròn của biểu tượng, bằng con chuột.

Koreanska

선택 마우스를 사용하여 아이콘을 원형으로 선택합니다.

Senast uppdaterad: 2011-10-23
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Referens: Wikipedia

Vietnamesiska

vẽ các vòng tròn đồng tâm giao nhau có màu quay vòng. viết bởi john neil.

Koreanska

땋아지며 회전하는 원을 무작위로 그립니다. written by john neil.

Senast uppdaterad: 2011-10-23
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Referens: Wikipedia

Vietnamesiska

ngài đã vẽ một vòng tròn trên mặt nước, cho đến nơi giới cực của ánh sáng và tối tăm giáp nhau.

Koreanska

수 면 에 경 계 를 그 으 셨 으 되 빛 과 어 두 움 의 지 경 까 지 한 정 을 세 우 셨 느 니

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Referens: Wikipedia

Vietnamesiska

một hình lissajous khác. hình này có các vòng tròn đi dọc theo một đường cho trước. viết bởi alexander jolk.

Koreanska

또 다른 리사주 도형입니다. 경로를 따르는 원의 진행을 보여줍니다. written by alexander jolk.

Senast uppdaterad: 2011-10-23
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Referens: Wikipedia

Vietnamesiska

chương trình này vẽ các chi tiết truchet dựa trên các đường thẳng và cung tròn được dùng để xếp ngói màn hình. viết bởi adrian likins.

Koreanska

선과 원호를 기반으로 하는 truchet 패턴을 그려 스크린을 타일화 합니다. written by adrian likins.

Senast uppdaterad: 2011-10-23
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Referens: Wikipedia

Vietnamesiska

Ðoạn, ta thấy một khối chi tròn được cất lên được cất lên, và một người đờn bà ngồi giữa ê-pha.

Koreanska

이 에 바 가 운 데 에 는 한 여 인 이 앉 았 느 니 라 하 는 동 시 에 둥 근 납 한 조 각 이 들 리 더

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Referens: Wikipedia

Vietnamesiska

chương trình này mô phỏng tập đoàn mốc lớn trong một đĩa nham thạch. các đường tròn chồng nhau và tạo ra các vòng xoáy giao thoa. viết bởi dan bornstein.

Koreanska

petri dish 위에 성장하는 mold의 집단 형태를 보여줍니다. 색이 있는 원이 오버랩되고 만들어지면서 나선형의 겹침을 보여줍니다. written by dan bornstein.

Senast uppdaterad: 2011-10-23
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Referens: Wikipedia

Vietnamesiska

chép sao chép vùng chọn từ biểu tượng. (mẹo: bạn có thể chọn vùng hình chữ nhật hay hình tròn.)

Koreanska

복사 아이콘에서 선택한 영역을 복사합니다. (팁: 사각형이나 원형 선택을 할 수 있습니다)

Senast uppdaterad: 2011-10-23
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Referens: Wikipedia

Vietnamesiska

chương trình konqi trong kde3. 1 có khả năng chuyển giữa nhiều thẻ khác nhau, giờ cũng có khả năng điệu bộ. không còn cần lại dùng trình duyệt khác. >;).\\ chỉ bấm cái nút nằm giữa trên con chuột, bắt đầu vẽ điệu bộ và khi kết thúc, nhả nút chuột. chỉ cần dán vùng chọn thì vẫn còn hoạt động: chỉ nhấn nút giữa trên chuột. (cũng có thể thay đổi cái nút cần dùng trên chuột, trong thiết lập toàn cục).\\ hiện thời có sẵn những điệu bộ này:\ di chuyển bên phải rồi về bên trái - tới (alt+phải)\ di chuyển bên trái rồi về bên phải - lùi (alt+trái)\ di chuyển lên rồi về xuống - lên (alt+lên)\ cvẽ hình tròn theo xuôi chiều - nạp lại (f5)\ (một khi tôi tìm biết những điều trong trình opera hay mozilla, tôi sẽ thêm hành động nữa, cũng đảm bảo chúng là trùng. hoặc nếu bạn tự làm như thế, mời bạn tham gia bằng cách gửi cho tôi tập tin tài nguyên « khotkeysrc » của bạn.)\\ những hình điệu bộ (một số hộp thoại bắt nguồn từ trình kgesture, cám ơn mike pilone) có thể được nhập vào đơn giản bằng cách thực hiện mỗi điều trong hộp thoại cấu hình. bạn cũng có thể thấy vùng số: điệu bộ di chuyển trong một lưới trường 3 × 3, mỗi trường có số từ 1 đến 9.\\ ghi chú rằng bạn cần phải thực hiện chính xác điệu bộ sẽ gây ra hành động riêng. như thế thì cũng có thể nhập điệu bộ thêm cho mỗi hành động. bạn nên cố gắng tránh các điệu bộ phức tạp trong đó bạn thay đổi hương con chuột hơn một lần (tức là làm hành động trên lưới số v. d. 45654 hay 74123 là đơn giản, nhưng một điệu bộ như 1236987 có thể hơi khó).\\ Điều kiện cho mọi điệu bộ được xác định trong nhóm này. mọi điệu bộ hoạt động được chỉ nếu cửa sổ hoạt động là konqueror (hạng chứa « konqueror »). name

Koreanska

kde 3. 1의 konqueror에는 탭이 생겼고, 이제 제스처도 생겼습니다.\\ 마우스 가운데 단추를 누른 다음 제스처를 그리고 다 그렸으면 단추를 놓으십시오. 선택한 것을 붙여넣으려면 마우스 가운데 단추를 한 번만 누르면 됩니다. 제스처에 사용할 마우스 단추는 전역 설정에서 바꿀 수 있습니다.\\ 다음은 현재 사용 가능한 제스처입니다:\ 오른쪽으로 이동했다가 왼쪽으로 이동하기 - 앞으로 이동 (alt+right)\ 왼쪽으로 이동했다가 오른쪽으로 이동하기 - 뒤로 (alt+left)\ 위로 이동했다가 아래로 이동하기 - 위로 (alt+up)\ 반시계 방향으로 원 그리기 - 새로 고침( f5)\\ 제스처를 입력하려면 설정 대화 상자에서 그리면 됩니다. 제스처는 키보드의 숫자 패드에 있는 1에서 9까지의 숫자가 붙어 있는 3x3 모양의 격자의 형태로 인식됩니다.\\ 제스처를 그대로 따라해야만 지정한 동작이 실행됩니다. 그래서 하나의 동작에 하나 이상의 제스처를 할당할 수 있습니다. 가능하면 복잡한 제스처를 사용하지 마십시오. 예를 들어 45654나 74123은 쉽게 따라할 수 있지만 1236987은 따라하기 어려울 것입니다.\\ 모든 제스처의 조건은 이 그룹에 배당되어 있습니다. 모든 제스처는 konqueror 안에서만 동작합니다. name

Senast uppdaterad: 2011-10-23
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Referens: Wikipedia
Varning: Innehåller osynlig HTML-formatering

Få en bättre översättning med
7,753,787,471 mänskliga bidrag

Användare ber nu om hjälp:



Vi använder cookies för att förbättra din upplevelse. Genom att fortsätta besöka den här webbplatsen godkänner du vår användning av cookies. Läs mer. OK