Google'a Sor

Şunu aradınız:: hochsicherheitsgefängnis (Almanca - Vietnamca)

İnsan katkıları

Profesyonel çevirmenler, işletmeler, web sayfaları ve erişimin serbest olduğu çeviri havuzlarından.

Çeviri ekle

Almanca

Vietnamca

Bilgi

Almanca

Alcatraz ist ein Hochsicherheitsgefängnis mit sehr wenigen Privilegien.

Vietnamca

Alcatraz là một nhà tù an ninh tối đa với rất ít đặc quyền.

Son Güncelleme: 2016-10-27
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Almanca

Ich verurteile Sie zu 10 Jahren in einem Hochsicherheitsgefängnis.

Vietnamca

James? James? Không.

Son Güncelleme: 2016-10-27
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Almanca

Er ist zum Hochsicherheitsgefängnis in Waynesburg um mit Aileen zu reden.

Vietnamca

Tới nhà tù an ninh chặt nhất ở Waynesburg để gặp Aileen.

Son Güncelleme: 2016-10-27
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Almanca

Ich verurteile Sie zu der höchstmöglichen Strafe von 10 Jahren in einem Hochsicherheitsgefängnis.

Vietnamca

Đừng lo, con trai! Bố sẽ giải quyết cho. Đi nào.

Son Güncelleme: 2016-10-27
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Almanca

Er ist ein verurteilter Hacker, 15 Jahre im Hochsicherheitsgefängnis Canaan in Waymart, Pennsylvania.

Vietnamca

Tôi có một gã rồi. Anh ta là hacker đang thụ án 15 năm ở nhà tù Pennsylvania.

Son Güncelleme: 2016-10-27
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Almanca

Ich verurteile Sie hiermit zu 25 Jahren Gefängnis im Hochsicherheitsgefängnis Lompoc, ohne die Chance auf eine vorzeitige Aussetzung zur Bewährung.

Vietnamca

Anh bị kết án 25 năm tù và được giam giữ tại hệ thống nhà tù an ninh tối cao Lompoc, mà không có quyền được ân xá trước hạn.

Son Güncelleme: 2016-10-27
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Almanca

In einer Eilmeldung gab die Polizei die Namen von drei Gefangenen bekannt, die heute aus dem Hochsicherheitsgefängnis ausgebrochen sind.

Vietnamca

Tin nhanh, cảnh sát đã thông báo nhân dạng Của 3 tù nhân đã trốn thoát khỏi nhà tù của Bang. Chúng ta đây rồi.

Son Güncelleme: 2016-10-27
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Almanca

Der skrupellose Terrorist Cobra Commander und Destro wurden von den G. I. Joes ergriffen und in einem Hochsicherheitsgefängnis untergebracht.

Vietnamca

Tên khủng bố tàn nhẫn được biết tới là chỉ huy của đội Mãng Xà..., và Destro đã bị G.I.Joe bắt và bị giam ở một nhà tù có độ an ninh cao nhất.

Son Güncelleme: 2016-10-27
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Almanca

Sie werden hiermit zu einer Freiheitsstrafe von 25 Jahren im Lompoc- Hochsicherheitsgefängnis verurteilt, unter Ausschluss der Möglichkeit zur vorzeitigen Haftentlassung.

Vietnamca

Anh bị kết án 25 năm tới chung thân tại nhà tù có mức an ninh tối đa của Lompoc không được hưởng bất cứ chế độ ân xá miễn giảm nào.

Son Güncelleme: 2016-10-27
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Almanca

Er hat seine eigene Einheit ausgelöscht... einen Häftling aus einem Hochsicherheitsgefängnis befreit... seinen Tod vorgetäuscht, Pettibone ermorden lassen... und mit einer Verrätertruppe das letzte Gefecht gestartet.

Vietnamca

Ông ta cho toàn bộ đơn vi NSA của mình đi phá hỏng 1 nhà tù an ninh nhất sát hai Jack Pettibone... hành cuộc chiến cuối cùng.

Son Güncelleme: 2016-10-27
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Daha iyi çeviri için
4,401,923,520 insan katkısından yararlanın

Kullanıcılar yardım istiyor:



Deneyiminizi iyileştirmek için çerezleri kullanıyoruz. Bu siteyi ziyaret etmeye devam ederek çerezleri kullanmamızı kabul etmiş oluyorsunuz. Daha fazla bilgi edinin. Tamam