Şunu aradınız:: bintang (Endonezce - Vietnamca)

İnsan katkıları

Profesyonel çevirmenler, işletmeler, web sayfaları ve erişimin serbest olduğu çeviri havuzlarından.

Çeviri ekle

Endonezce

Vietnamca

Bilgi

Endonezce

bintang

Vietnamca

ngôi sao

Son Güncelleme: 2009-07-01
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Referans: Translated.com

Endonezce

mereka akan menerima bintang timur daripada-ku

Vietnamca

ta sẽ cho kẻ ấy ngôi sao mai.

Son Güncelleme: 2012-05-05
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Referans: Translated.com

Endonezce

bagi allah, bahkan bulan pun tidak terang, dan bintang dianggapnya suram

Vietnamca

kìa, mặt trăng không chiếu sáng, các ngôi sao chẳng tinh sạch tại trước mặt ngài thay:

Son Güncelleme: 2012-05-05
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Referans: Translated.com

Endonezce

bulan dan bintang untuk menguasai malam; kasih-nya kekal abadi

Vietnamca

mặt trăng và các ngôi sao đặng cai trị ban đêm, vì sự nhơn từ ngài còn đến đời đời.

Son Güncelleme: 2012-05-05
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Referans: Translated.com

Endonezce

tuhan allahmu telah membuat jumlahmu bertambah sebanyak bintang-bintang di langit

Vietnamca

giê-hô-va Ðức chúa trời các ngươi đã gia thêm các ngươi, kìa ngày nay, các ngươi đông như sao trên trời.

Son Güncelleme: 2012-05-05
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Referans: Translated.com

Endonezce

ia menentukan jumlah bintang di angkasa, dan masing-masing diberi-nya nama

Vietnamca

ngài đếm số các vì sao, gọi từng tên hết thảy các vì ấy.

Son Güncelleme: 2012-05-05
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Referans: Translated.com

Endonezce

bintang-bintang juga turut berjuang melawan sisera, dari tempat peredaran mereka di angkasa

Vietnamca

các từng trời có dự vào chiến trận; những ngôi sao cứ theo đường mình mà đánh si-sê-ra.

Son Güncelleme: 2012-05-05
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Referans: Translated.com

Endonezce

allah dapat melarang matahari terbit di waktu pagi, dan mencegah bintang-bintang bersinar di malam hari

Vietnamca

ngài biểu mặt trời nó bèn chẳng mọc, ngài đóng ấn trên các ngôi sao;

Son Güncelleme: 2012-05-05
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Referans: Translated.com

Endonezce

bintang-bintang akan jatuh dari langit, dan para penguasa angkasa raya akan menjadi kacau-balau

Vietnamca

các ngôi sao sẽ tự trên trời rớt xuống, và thế lực các từng trời sẽ rúng động.

Son Güncelleme: 2012-05-05
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Referans: Translated.com

Endonezce

bintang-bintang berguguran dari langit ke atas bumi seperti buah ara yang belum matang gugur dari pohonnya pada waktu diguncang oleh angin keras

Vietnamca

các vì sao trên trời sa xuống đất, như những trái xanh của một cây vả bị cơn gió lớn lung lay rụng xuống.

Son Güncelleme: 2012-05-05
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Referans: Translated.com

Endonezce

meskipun kaubuat rumahmu setinggi sarang burung rajawali, dan setinggi bintang-bintang di langit, engkau pasti akan kujatuhkan

Vietnamca

dầu ngươi lên cao như chim ưng, dầu ngươi lót ổ giữa các ngôi sao, ta cũng sẽ xô ngươi xuống khỏi đó, Ðức giê-hô-va phán vậy!

Son Güncelleme: 2012-05-05
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Referans: Translated.com

Endonezce

jangan sampai bintang kejora bersinar, jangan biarkan sinar fajar memancar! biarlah malam itu percuma menunggu datangnya hari dan harapan yang baru

Vietnamca

nguyện sao chạng vạng đêm ấy phải tối tăm; nó mong ánh sáng, mà ánh sáng lại chẳng có, chớ cho nó thấy rạng đông mở ra!

Son Güncelleme: 2012-05-05
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Referans: Translated.com

Endonezce

bila tiba saat itu matamu tak lagi terang, sehingga pudarlah sinar surya, bulan dan bintang. awan mendung pembawa hujan, tetap menyertaimu bagai ancaman

Vietnamca

trước khi ánh sáng mặt trời, mặt trăng, và các ngôi sao chưa tối tăm, và mây chưa lại tuôn đến sau cơn mưa;

Son Güncelleme: 2012-05-05
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Referans: Translated.com

Endonezce

berhari-hari lamanya kami tidak melihat matahari dan bintang, dan angin pun terus-menerus mengamuk. akhirnya lenyaplah harapan kami untuk selamat

Vietnamca

trong mấy ngày mặt trời chẳng có, ngôi sao cũng không, mà bão thì vẫn thổi ào ào luôn, đến nỗi chúng ta chẳng còn trông cậy được cứu nữa.

Son Güncelleme: 2012-05-05
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Referans: Translated.com

Endonezce

aku akan memberkati engkau dengan berlimpah-limpah dan membuat keturunanmu sebanyak bintang di langit dan sebanyak pasir di tepi laut. anak cucumu akan mengalahkan musuh-musuh mereka

Vietnamca

sẽ ban phước cho ngươi, thêm dòng dõi ngươi nhiều như sao trên trời, đông như cát bờ biển, và dòng dõi đó sẽ chiếm được cửa thành quân nghịch.

Son Güncelleme: 2012-05-05
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Referans: Translated.com

Endonezce

aku akan memberikan kepadamu anak cucu sebanyak bintang di langit, dan seluruh wilayah ini akan kuberikan kepada mereka. semua bangsa di bumi akan mohon kepada-ku supaya aku memberkati mereka sebagaimana telah kuberkati keturunanmu

Vietnamca

ta sẽ thêm dòng dõi ngươi nhiều như sao trên trời, sẽ cho họ các xứ nầy; hết thảy dân thế gian đều sẽ nhờ dòng dõi ngươi mà được phước;

Son Güncelleme: 2012-05-05
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Referans: Translated.com

Endonezce

akulah tuhan yang menjadikan bumi, dan menciptakan manusia untuk mendiaminya. dengan kuasa-ku aku membentangkan langit, dan memerintahkan matahari, bulan dan bintang-bintang

Vietnamca

Ấy chính ta đã làm ra đất; chính ta, tức là tay ta, đã giương ra các từng trời, và đã truyền bảo các cơ binh nó.

Son Güncelleme: 2012-05-05
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Referans: Translated.com

Endonezce

"kepada malaikat jemaat di efesus, tulislah begini: inilah pesan dari dia yang memegang ketujuh bintang pada tangan kanan-nya, dan berjalan di antara ketujuh kaki lampu emas itu

Vietnamca

hãy viết cho thiên sứ của hội thánh Ê-phê-sô rằng: nầy là lời phán của Ðấng cầm bảy ngôi sao trong tay hữu và đi chính giữa bảy chơn đèn vàng:

Son Güncelleme: 2012-05-05
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Referans: Translated.com
Uyarı: Görünmez HTML biçimlendirmesi içeriyor

Endonezce

"aku, yesus, sudah mengirim malaikat-ku kepada kalian supaya ia memberitahukan hal-hal ini untuk kepentingan jemaat-jemaat. aku ini keturunan daud; akulah bintang timur yang terang itu.

Vietnamca

ta là jêsus, đã sai thiên sứ ta đến làm chứng về những sự đó cho các ngươi trước mặt các hội thánh. ta là chồi và hậu tự của Ða-vít, là sao mai sáng chói.

Son Güncelleme: 2012-05-05
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Referans: Translated.com
Uyarı: Görünmez HTML biçimlendirmesi içeriyor

Daha iyi çeviri için
7,763,184,882 insan katkısından yararlanın

Kullanıcılar yardım istiyor:



Deneyiminizi iyileştirmek için çerezleri kullanıyoruz. Bu siteyi ziyaret etmeye devam ederek çerezleri kullanmamızı kabul etmiş oluyorsunuz. Daha fazla bilgi edinin. Tamam