Google'a Sor

Şunu aradınız:: määrittelemään (Fince - Vietnamca)

İnsan katkıları

Profesyonel çevirmenler, işletmeler, web sayfaları ve erişimin serbest olduğu çeviri havuzlarından.

Çeviri ekle

Fince

Vietnamca

Bilgi

Fince

En ole tarvinnut työtä määrittelemään elämääni.

Vietnamca

Anh không biết nữa. Anh không bao giờ cảm thấy mình cần 1 công việc để định nghĩa cuộc đời.

Son Güncelleme: 2016-10-28
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Fince

Poliisi kehottaa määrittelemään hyppääjän itsemurhaksi.

Vietnamca

Ông ấy dành hàng giờ tự nhốt mình trong phòng đọc sách cùng với tranh của ông ấy.

Son Güncelleme: 2016-10-28
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Fince

Tallenna kuvakaappaus käyttäjän määrittelemään tiedostoon.

Vietnamca

Lưu hình chụp vào tập tin được chỉ định.

Son Güncelleme: 2011-10-23
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Fince

Ihminen, joka ei pysty määrittelemään salamaa?

Vietnamca

Và cuối cùng thì họ đã gọi nhà thờ là đồ lỗi mốt.

Son Güncelleme: 2016-10-28
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Fince

Tallenna kuvakaappaus käyttäjän määrittelemään tiedostoon näyttämättä tiedostontallennusikkunaa.

Vietnamca

Lưu hình chụp vào tập tin được chỉ định, không hiện hội thoại chọn tập tin.

Son Güncelleme: 2011-10-23
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Fince

Pyysin määrittelemään järjettömän. Ja te sanoitte: "12000 dollaria."

Vietnamca

Rồi tôi hỏi lại, "Ông định nghĩa không tưởng là sao?", rồi mày trả lời, "12 nghìn đô".

Son Güncelleme: 2016-10-28
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Uyarı: Görünmez HTML biçimlendirmesi içeriyor

Fince

Me kaikki kuvittelemme olevamme kohtalomme edustajia, - kykeneviä määrittelemään oman kohtalomme.

Vietnamca

Chúng ta đều tưởng tượng bản thân là đặc vụ của vận mệnh, có khả năng quyết định số phận của mình.

Son Güncelleme: 2016-10-28
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Fince

Järjestelmämme auttaa määrittelemään - miten paljon tietoja tarvitaan - mitkä hyökkäykset estää ja mitä ei.

Vietnamca

Ông có thể thu xếp được việc đó. Trong lúc chúng tôi phát triển một hệ thống để giúp ông... quyết định nên hành động với tin tình báo nào. Nên ngăn cuộc tấn công nào, bỏ qua cuộc tấn công nào.

Son Güncelleme: 2016-10-28
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Fince

Käytä tätä painiketta merkitsemään kaatumisesi parhaillaan näytettyyn vikailmoitukseen liittyvänä. Tämä auttaa KDE- kehittäjiä määrittelemään, ovatko ne kaksoiskappaleita vai ei. @ action: button

Vietnamca

@ action: button

Son Güncelleme: 2011-10-23
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Fince

- Määrittelemätön virkavapaus riittää.

Vietnamca

Tôi không muốn tiền của họ.

Son Güncelleme: 2016-10-28
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Fince

J.J., mikä johti tähän projektiin, - joka on määrittelemässä vapaaottelua uudelleen täällä Amerikassa?

Vietnamca

J.J.,điềudẫndắt kếhoạchnày... Là việc xác định lại Võ Phối Hợp MMA ở Mỹ?

Son Güncelleme: 2016-10-28
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Fince

Olemme yhtä kuin muistomme. Menneisyyden määrittelemiä. Kasvua ja kehittymistä ei saa unohtaa.

Vietnamca

Người ta nói rằng những kỷ niệm nói lên chúng ta là ai, rằng quá khứ định nghĩa nên chúng ta, nhưng chúng ta không thể quên lớn lên, phát triển lên, bởi vì đôi khi một nỗi nhớ có thể quá lớn mạnh

Son Güncelleme: 2016-10-28
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Fince

Se ei voinut olla määrittelemäni tasoista.

Vietnamca

Nó không đúng mức liều lượng như tôi đã ghi rõ ràng.

Son Güncelleme: 2016-10-28
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Fince

Määrittelemätön kanava %d

Vietnamca

Chưa định nghĩa kênh %d

Son Güncelleme: 2014-08-15
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Fince

& Käyttäjän määrittelemät tyylisivut

Vietnamca

Dùng tờ kiểu dáng do & người dùng định nghĩa

Son Güncelleme: 2011-10-23
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Uyarı: Görünmez HTML biçimlendirmesi içeriyor

Fince

Kirjoita hakuosoite, jota käytetään haettaessa tällä hakukoneella. Haettava teksti voidaan määritellä merkeillä\\ {@} tai\\ {0}. Yleensä kannattaa käyttää merkkijonoa\\ {@}, koska se poistaa hakujonosta muuttujien nimet (nimi=arvo) kun taas\\ {0} korvataan alkuperäisellä hakujonolla. Voit käyttää merkkejä\\ {1}...\\ {n} määrittelemään tiettyjä sanoja hausta ja merkkejä\\ {name} määrittelemään tietyn muuttujan nimeä 'nimi=arvo' haussa. Voit käyttää useita viittauksia (nimiä, numeroita ja merkkijonoja) samalla kertaa (\\ {nimi1, nimi2,..., "merkkijono"}). Ensimmäistä osuvaa arvoa käytetään osoitteessa. Lainausmerkeissä olevaa merkkijonoa käytetään silloin, mikäli mikään muuttuja ei osu oikeaan.

Vietnamca

Nhập URI dùng để tìm kiếm trên máy tìm kiếm ở đây Văn bản cần tìm đầy đủ có thể đưa ra ở dạng\\ {@} hoặc\\ {0}. Khuyên dùng\\ {@}, vì nó bỏ mọi biến số (tên=giá trị) từ chuỗi kết quả trong khi\\ {0} sẽ chỉ thay thế bằng chuỗi tìm kiếm gốc. Có thể dùng\\ {1}...\\ {n} để chỉ ra từ nào đó trong yêu cầu và\\ {tên} để chỉ ra một giá trị đưa ra bởi 'têm=giá' trong yêu cầu của người dùng. Thêm vào đó còn có thể chỉ ra nhiều mục (tên, số và chuỗi) cùng một lúc (\\ {name1, name2,..., "string"}). Giá trị tương ứng đầu tiên (từ bên trái) sẽ được dùng làm giá trị thay thế cho URI cuối cùng. Một chuỗi nằm trong ngoặc có thể dùng làm giá trị mặc định nếu không có gì tương ứng từ bên trái của danh sách các mục.

Son Güncelleme: 2011-10-23
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Uyarı: Görünmez HTML biçimlendirmesi içeriyor

Fince

Konqueror on suunniteltu Internetin standardeja silmällä pitäen. Konquerorin kehittäjien tavoitteena on toteuttaa täysi tuki virallisten organisaatioiden, kuten W3C: n ja OASIS: n, määrittelemille standardeille. Lisäksi Konqueror tukee useita Internetissä käytettäviä de facto - standardeja ja - ominaisuuksia. Tällaisia ovat muun muassa verkkosivujen tunnuskuvakkeet (favicon), Internetin hakupalvelut ja XBEL- kirjanmerkit.

Vietnamca

Konqueror được thiết kế để bao gồm và hỗ trợ các tiêu chuẩn Internet. Mục tiêu là chương trình sẽ thực thi đầy đủ các tiêu chuẩn chính thức từ các tổ chức như W3 và OASIS, và có hỗ trợ mở rộng cho các tính năng sử dụng rộng rãi trong Internet. Cùng với hỗ trợ này, cho những chức năng như favicon, Từ khóa Internet, và Đánh dấu XBEL, Konqueror còn có:

Son Güncelleme: 2011-10-23
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Fince

Käyttäjän määrittelemä

Vietnamca

Tự xác định

Son Güncelleme: 2011-10-23
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Fince

Käyttäjän määrittelemät tyylisivut Jos tämä kohta on valittuna, Konqueror pyrkii lataamaan käyttäjän määrittelemät tyylisivut alla olevasta paikasta. Omilla tyylisivuilla voidaan ohittaa täysin sivujen tekijän tekemät määritykset. Valitun tiedoston tulee olla oikein tehty tyylisivu. Katso lisätietoja osoitteesta http: // www. w3. org/ Style/ CSS.

Vietnamca

Dùng tờ kiểu dáng do người dùng định nghĩa Nếu chọn hộp này, thì Konqueror sẽ nạp tờ kiểu dáng do người dùng định nghĩa từ vị trí chỉ ra ở dưới đây. Tờ kiểu dáng này cho phép ghi chèn lên cách trang trí do nhà thiết kế đã tạo ra. Tập tin được chỉ định cần phải chứa một tờ kiểu dáng đúng (xin xem http: // www. w3. org/ Style/ CSS để biết thêm chi tiết).

Son Güncelleme: 2011-10-23
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Fince

Käytä määriteltyä asetustiedostoa välityspalvelinten asetusten määrittelemiseen.

Vietnamca

Dùng đia chỉ Mạng của tập lệnh ủy nhiệm đã xác định, để cấu hình thiết lập ủy nhiệm.

Son Güncelleme: 2011-10-23
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Daha iyi çeviri için
4,401,923,520 insan katkısından yararlanın

Kullanıcılar yardım istiyor:



Deneyiminizi iyileştirmek için çerezleri kullanıyoruz. Bu siteyi ziyaret etmeye devam ederek çerezleri kullanmamızı kabul etmiş oluyorsunuz. Daha fazla bilgi edinin. Tamam