Şunu aradınız:: opiskelijoilta (Fince - Vietnamca)

İnsan katkıları

Profesyonel çevirmenler, işletmeler, web sayfaları ve erişimin serbest olduğu çeviri havuzlarından.

Çeviri ekle

Fince

Vietnamca

Bilgi

Fince

- näyttävät opiskelijoilta.

Vietnamca

cậu cần tập lại đấy. - nhìn tụi nó như sinh viên thôi.

Son Güncelleme: 2016-10-28
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Fince

mitä opiskelijoilta puuttuu?

Vietnamca

- ta biết gì đây?

Son Güncelleme: 2016-10-28
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Fince

harvard-opiskelijan käsikirjan käytösperiaatteita koskevassa luvussa opiskelijoilta odotetaan rehellisyyttä kanssakäymisessä muiden kanssa.

Vietnamca

vâng thưa thầy,trong sổ tay sinh viên harvard mà sinh viên năm đầu nào cũng được phát trong phần "quy chuẩn trong cộng đồng harvard", nó nói rằng nhà trường kỳ vọng mọi sinh viên trung thực và tận tình trong mọi sự việc với các thành viên khác trong cộng đồng.

Son Güncelleme: 2016-10-28
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Uyarı: Görünmez HTML biçimlendirmesi içeriyor

Fince

naiset ja herrat, minulla on ilo esitellä viesti - arcaderseille ps 427:n opiskelijoilta new yorkista.

Vietnamca

thưa quý vị, tôi tự hào giới thiệu một thông điệp đặc biệt, để ca ngợi đội game thùng thì học sinh trường 0247 của thành phố new york.

Son Güncelleme: 2016-10-28
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Fince

niillä hinnoilla, joita veloitamme - opiskelijoilta ja kouluilta, miten olemme kehittäneet flynn tarkoitan, encom os-12:ta?

Vietnamca

theo cái giá... mà chúng ta bán cho sinh viên và các trường học, thì có cải tiến gì đã được thực hiện trong phần mềm của flynn... ý tôi là, encom os-12?

Son Güncelleme: 2016-10-28
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Fince

"nain kahta opiskelijaani." oikeasti.

Vietnamca

thầy đang ngủ với hai sinh viên. cô ấy và cô ấy. thực sự là thế.

Son Güncelleme: 2016-10-28
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Uyarı: Görünmez HTML biçimlendirmesi içeriyor

Fince

- annanko sen taas opiskelijoille, sir?

Vietnamca

- tôi đưa cho các sinh viên nữa hả, thưa ông?

Son Güncelleme: 2016-10-28
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Fince

- kaikista ei vain ole opiskelijaksi. - hänen nimensä on henry.

Vietnamca

đó không phải là đức tính tồi tệ nhất thế giới.

Son Güncelleme: 2016-10-28
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Fince

asiakkaat ovat lähinnä opiskelijoita ja armeijan lentäjiä.

Vietnamca

toàn là bọn sinh viên với mấy tay phi công ở kirtland thôi. toàn là chỗ tin được mà.

Son Güncelleme: 2016-10-28
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Fince

catherine, kansliaani tuli opiskelijoita.

Vietnamca

catherine,tôi có sv phải tiếp bây giờ.

Son Güncelleme: 2016-10-28
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Fince

eivät edes pelkkiä opiskelijoita.

Vietnamca

họ cũng không còn là sinh viên nữa.

Son Güncelleme: 2016-10-28
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Fince

ekan vuoden opiskelijat, tulkaa.

Vietnamca

sinh viên năm nhất tập trung, nhanh lên.

Son Güncelleme: 2016-10-28
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Fince

en ehtisi nyt puhua opiskelijoille.

Vietnamca

tôi biết em đang làm gì nhưng tôi không có thời gian nói chuyện với sinh viên bây giờ.

Son Güncelleme: 2016-10-28
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Fince

en haluaisi palata luennoimaan pössytteleville opiskelijoille.

Vietnamca

nếu không có em thì việc này khó mà thành sự thực.

Son Güncelleme: 2016-10-28
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Fince

ettei toiselta opiskelijalta saa varastaa.

Vietnamca

không được ăn cắp của sinh viên khác.

Son Güncelleme: 2016-10-28
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Fince

graafiteorian työkalu opettajille ja opiskelijoille

Vietnamca

công cụ lý thuyết đồ thị cho giảng viên và sinh viên.

Son Güncelleme: 2014-08-15
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Fince

he varmaan hakkasivat ne opiskelijatkin.

Vietnamca

hai sinh viên này chắc cũng là do họ đánh.

Son Güncelleme: 2016-10-28
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Fince

hekin olivat opiskelijoita ja kännissä.

Vietnamca

họ là sinh viên cao đẳng và cũng khá là say rồi.

Son Güncelleme: 2016-10-28
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Fince

hullua, kaikki nämä opiskelijat ja vanhemmat.

Vietnamca

thật điên rồ, tất cả chuyện này, ờ... học sinh và phụ huynh.

Son Güncelleme: 2016-10-28
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Fince

huomenta, opiskelijat.

Vietnamca

chào các sinh viên.

Son Güncelleme: 2016-10-28
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Daha iyi çeviri için
4,401,923,520 insan katkısından yararlanın

Kullanıcılar yardım istiyor:



Deneyiminizi iyileştirmek için çerezleri kullanıyoruz. Bu siteyi ziyaret etmeye devam ederek çerezleri kullanmamızı kabul etmiş oluyorsunuz. Daha fazla bilgi edinin. Tamam