您搜索了: caerimoniis (拉丁语 - 越南语)

计算机翻译

尝试学会如何从人工翻译例句找到译文。

Latin

Vietnamese

信息

Latin

caerimoniis

Vietnamese

 

从: 机器翻译
建议更好的译文
质量:

人工翻译

来自专业的译者、企业、网页和免费的翻译库。

添加一条翻译

拉丁语

越南语

信息

拉丁语

memento mei deus meus pro hoc et ne deleas miserationes meas quas feci in domo dei mei et in caerimoniis eiu

越南语

Ðức chúa trời tôi ôi! vì cớ điều này, xin nhớ đến tôi, và chớ bôi xóa các việc tốt lành mà tôi đã làm vì đền của Ðức chúa trời tôi và về điều phải gìn giữ tại đó.

最后更新: 2012-05-05
使用频率: 1
质量:

拉丁语

haec est unctio aaron et filiorum eius in caerimoniis domini die qua obtulit eos moses ut sacerdotio fungerentu

越南语

Ấy là phần trong những của lễ dùng lửa dâng cho Ðức giê-hô-va mà phép xức dầu sẽ truyền cho a-rôn và các con trai người trong ngày nào lập họ làm chức tế lễ trước mặt Ðức giê-hô-va;

最后更新: 2012-05-05
使用频率: 1
质量:

拉丁语

addens in sacrificio libamenta quae pariter offeruntur et adolens ea super altare absque caerimoniis holocausti matutin

越南语

kế đó, người dâng của lễ chay, trút đầy bụm tay mình đem xông trên bàn thờ, ngoại trừ của lễ thiêu hồi ban mai.

最后更新: 2012-05-05
使用频率: 1
质量:

拉丁语

praeter holocaustum kalendarum cum sacrificiis suis et holocaustum sempiternum cum libationibus solitis hisdem caerimoniis offeretis in odorem suavissimum incensum domin

越南语

các ngươi phải dâng những lễ vật nầy ngoài của lễ thiêu đầu tháng, và của lễ chay cặp theo, của lễ thiêu hằng hiến, và của lễ chay với lễ quán cặp theo, tùy theo những lệ đã định về mấy của lễ đó, mà làm của lễ dùng lửa dâng lên có mùi thơm cho Ðức giê-hô-va.

最后更新: 2012-05-05
使用频率: 1
质量:

拉丁语

hoc est autem exemplar epistulae edicti quod dedit rex artarxersis ezrae sacerdoti scribae erudito in sermonibus et praeceptis domini et caerimoniis eius in israhe

越南语

nầy lá bổn sao lại chiếu chỉ mà vua aït-ta-xét-xe giao cho e-xơ-ra, thầy tế lễ và văn sĩ, thạo biết trong những điều răn luật lệ của Ðức chúa trời đã truyền cho y-sơ-ra-ên.

最后更新: 2012-05-05
使用频率: 1
质量:

拉丁语

respondit aaron oblata est hodie victima pro peccato et holocaustum coram domino mihi autem accidit quod vides quomodo potui comedere eam aut placere domino in caerimoniis mente lugubr

越南语

nhưng a-rôn đáp rằng: kìa, ngày nay họ đã dâng của lễ chuộc tội và của lễ thiêu của mình trước mặt Ðức giê-hô-va; và sau khi việc rủi nầy xảy ra, nếu lại ngày nay tôi ăn của lễ chuộc tội, há có đẹp lòng Ðức giê-hô-va chăng?

最后更新: 2012-05-05
使用频率: 1
质量:

拉丁语

apud omnes populos urbes atque provincias quocumque regis iussa veniebant mira exultatio epulae atque convivia et festus dies in tantum ut plures alterius gentis et sectae eorum religioni et caerimoniis iungerentur grandis enim cunctos iudaici nominis terror invasera

越南语

trong mỗi tỉnh mỗi thành, phàm nơi nào có mạng lịnh và chiếu chỉ của vua thấu đến, thì có sự vui mừng và sự khoái lạc cho dân giu-đa, bữa tiệc yến và một ngày ăn lễ. có nhiều kẻ trong các dân tộc của xứ nhập bọn lại với dân giu-đa; bởi vì chúng nó bắt sợ hãi dân giu-đa lắm.

最后更新: 2012-05-05
使用频率: 1
质量:

拉丁语

omnem causam quae venerit ad vos fratrum vestrorum qui habitant in urbibus suis inter cognationem et cognationem ubicumque quaestio est de lege de mandato de caerimoniis de iustificationibus ostendite eis ut non peccent in dominum et ne veniat ira super vos et super fratres vestros sic ergo agetis et non peccabiti

越南语

hễ có anh em các ngươi ở trong các thành họ, đem đến trước mặt các ngươi việc tranh tụng nào, hoặc vì sự đổ huyết, hoặc vì phạm luật lệ và điều răn, giới mạng và pháp độ, thì các ngươi phải dạy bảo họ chớ phạm tội cùng Ðức giê-hô-va, e có cơn giận nghịch cùng các ngươi và anh em các ngươi: các ngươi làm như vậy, ắt không gây cho mình mắc tội.

最后更新: 2012-05-05
使用频率: 1
质量:

获取更好的翻译,从
7,762,638,220 条人工翻译中汲取

用户现在正在寻求帮助:



Cookie 讓我們提供服務。利用此服務即表示你同意我們使用Cookie。 更多資訊。 確認