询问Google

您搜索了: languissants (法语 - 越南语)

人工翻译

来自专业的译者、企业、网页和免费的翻译库。

添加一条翻译

法语

越南语

信息

法语

Le pays est triste, épuisé; Les habitants sont abattus, languissants; Les chefs du peuple sont sans force.

越南语

Ðất thảm thương và tồi tàn; thế gian lụn bại và tồi tàn; những dân cao nhứt trên đất hao mòn đi.

最后更新: 2012-05-06
使用频率: 1
质量:

法语

Fortifiez donc vos mains languissantes Et vos genoux affaiblis;

越南语

Vậy, hãy dở bàn tay yếu đuối của anh em lên, luôn cả đầu gối lỏng lẻo nữa.

最后更新: 2012-05-06
使用频率: 1
质量:

法语

C`est pourquoi le pays sera dans le deuil, Tous ceux qui l`habitent seront languissants, Et avec eux les bêtes des champs et les oiseaux du ciel; Même les poissons de la mer disparaîtront.

越南语

Vậy nên, đất ấy sẽ sầu thảm; hết thảy người ở đó sẽ hao mòn, những thú đồng và chim trời cũng vậy; những cá biển cũng sẽ bị lấy đi.

最后更新: 2012-05-06
使用频率: 1
质量:

法语

La vigne est confuse, Le figuier languissant; Le grenadier, le palmier, le pommier, Tous les arbres des champs sont flétris... La joie a cessé parmi les fils de l`homme!

越南语

Cây nho khô héo, cây vả hao mòn; cây lựu cũng như cây chà là, cây tần, mọi cây cối ngoài đồng đều khô héo; sự vui vẻ đã khô héo đi khỏi con trai loài người!

最后更新: 2012-05-06
使用频率: 1
质量:

法语

Voyant la foule, il fut ému de compassion pour elle, parce qu`elle était languissante et abattue, comme des brebis qui n`ont point de berger.

越南语

Khi Ngài thấy những đám dân đông, thì động lòng thương xót, vì họ khốn cùng, và tan lạc như chiên không có kẻ chăn.

最后更新: 2012-05-06
使用频率: 1
质量:

法语

Car je rafraîchirai l`âme altérée, Et je rassasierai toute âme languissante.

越南语

Vì ta đã làm cho lòng một mỏi được no nê, và mỗi lòng buồn rầu lại được đầy dẫy.

最后更新: 2012-05-06
使用频率: 1
质量:

法语

Comme celui qui a faim rêve qu`il mange, Puis s`éveille, l`estomac vide, Et comme celui qui a soif rêve qu`il boit, Puis s`éveille, épuisé et languissant; Ainsi en sera-t-il de la multitude des nations Qui viendront attaquer la montagne de Sion.

越南语

Như người đói chiêm bao thấy ăn, mà thức dậy, bụng vẫn trống; như người khát chiêm bao thấy uống, mà thức dậy, nghe trong mình kiệt đi và khát khao, cả quân chúng của mọi nước đánh núi Si-ôn khác nào như vậy.

最后更新: 2012-05-06
使用频率: 1
质量:

法语

Fortifiez les mains languissantes, Et affermissez les genoux qui chancellent;

越南语

Hãy làm cho mạnh những tay yếu đuối, làm cho vững những gối run en!

最后更新: 2012-05-06
使用频率: 1
质量:

法语

Ils souffraient de la faim et de la soif; Leur âme était languissante.

越南语

Họ bị đói khát, Linh hồn bèn nao sờn trong mình họ.

最后更新: 2012-05-06
使用频率: 1
质量:

法语

Je poussais des cris comme une hirondelle en voltigeant, Je gémissais comme la colombe; Mes yeux s`élevaient languissants vers le ciel: O Éternel! je suis dans l`angoisse, secours-moi!

越南语

Tôi rầm rì như chim hạc chim yến; gù như chim bò câu; mắt tôi nhìn trên cao nên nỗi mỏi. Hỡi Ðức Giê-hô-va, tôi đương cơn sầu khổ, xin Ngài bảo lãnh tôi.

最后更新: 2012-05-06
使用频率: 1
质量:

法语

Le pays est dans le deuil, dans la tristesse; Le Liban est confus, languissant; Le Saron est comme un désert; Le Basan et le Carmel secouent leur feuillage.

越南语

Ðất đai thảm sầu hao mòn. Li-ban xấu hổ và khô héo. Sa-rôn giống như nơi sa mạc; Ba-san và Cạt-mên cây cối điêu tàn.

最后更新: 2012-05-06
使用频率: 1
质量:

法语

Moi, Daniel, je fus plusieurs jours languissant et malade; puis je me levai, et je m`occupai des affaires du roi. J`étais étonné de la vision, et personne n`en eut connaissance.

越南语

Bấy giờ, ta, Ða-ni-ên, mê mẩn, và đau ốm trong mấy ngày; đoạn ta chổi dậy và làm việc vua. Ta rất lấy làm lạ về sự hiện thấy ấy, nhưng chẳng ai rõ ý nó.

最后更新: 2012-05-06
使用频率: 1
质量:

法语

Voici, tu as souvent enseigné les autres, Tu as fortifié les mains languissantes,

越南语

Kìa, ông đã dạy dỗ nhiều người, Và làm cho tay yếu đuối ra mạnh mẽ;

最后更新: 2012-05-06
使用频率: 1
质量:

法语

Parmi ces nations, tu ne seras pas tranquille, et tu n`auras pas un lieu de repos pour la plante de tes pieds. L`Éternel rendra ton coeur agité, tes yeux languissants, ton âme souffrante.

越南语

Trong các nước ấy, ngươi không được an tịnh, bàn chân ngươi không được nghỉ ngơi; nhưng tại đó Ðức Giê-hô-va sẽ ban cho ngươi một tấm lòng run sợ, mắt mờ yếu, và linh hồn hao mòn.

最后更新: 2012-05-06
使用频率: 1
质量:

法语

voici alors ce que je vous ferai. J`enverrai sur vous la terreur, la consomption et la fièvre, qui rendront vos yeux languissants et votre âme souffrante; et vous sèmerez en vain vos semences: vos ennemis les dévoreront.

越南语

thì nầy là những điều ta sẽ giáng cho các ngươi: Ta sẽ giáng cho các ngươi sự kinh khủng, bịnh tổn và rét làm hư mòn con mắt và nhọc mệt tâm hồn. Các ngươi gieo mạ luống công, quân thù nghịch sẽ ăn hết.

最后更新: 2012-05-06
使用频率: 1
质量:

获取更好的翻译,从
4,401,923,520 条人工翻译中汲取

用户现在正在寻求帮助:



Cookie 讓我們提供服務。利用此服務即表示你同意我們使用Cookie。 更多資訊。 確認