Hai cercato la traduzione di sewentien da Afrikaans a Vietnamita

Traduzione automatica

Imparare a tradurre dagli esempi di traduzione forniti da contributi umani.

Afrikaans

Vietnamese

Informazioni

Afrikaans

sewentien

Vietnamese

 

Da: Traduzione automatica
Suggerisci una traduzione migliore
Qualità:

Contributi umani

Da traduttori professionisti, imprese, pagine web e archivi di traduzione disponibili gratuitamente al pubblico.

Aggiungi una traduzione

Afrikaans

Vietnamita

Informazioni

Afrikaans

virtuele werkskerm sewentien is gekiesname

Vietnamita

name

Ultimo aggiornamento 2011-10-23
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Afrikaans

die kinders van harim, duisend en sewentien.

Vietnamita

họ ha-rim, một ngàn mười bảy.

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Afrikaans

en jakob het sewentien jaar in egipteland gelewe, sodat die dae van jakob, die jare van sy lewe, honderd sewe en veertig jaar was.

Vietnamita

gia-cốp kiều ngụ trong xứ Ê-díp-tô được mười bảy năm, hưởng thọ được một trăm bốn mươi bảy tuổi.

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Afrikaans

en hulle broers, hoofde van hulle families, sewentien honderd en sestig, dapper manne in die dienswerk van die huis van god;

Vietnamita

và anh em của chúng, số là một ngàn bảy trăm sáu mươi người, đều làm trưởng tộc, có tài hầu việc trong đền của Ðức chúa trời.

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Afrikaans

daarop het ek van hanámeël, die seun van my oom, die stuk grond gekoop wat in anatot lê, en vir hom die geld afgeweeg: sewentien sikkels silwer.

Vietnamita

vậy tôi mua ruộng ở a-na-tốt của ha-na-mê-ên, con trai chú tôi, và tôi cân mười bảy siếc-lơ bạc cho người.

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Afrikaans

hulle almal, seuns van jedíael, volgens die hoofde van die families, dapper helde, was sewentien duisend twee honderd wat in die oorlog op kommando moes uittrek.

Vietnamita

những kẻ nầy là con trai của giê-đi-a-ên, đều là trưởng tộc, vốn người mạnh dạn; trong con cái chúng kẻ được ra trận, số là một vạn bảy ngàn hai trăm người.

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Afrikaans

en die gewig van die goue ringe wat hy gevra het, was sewentien honderd sikkels goud, behalwe die maantjies en die oorversiersels en purper klere wat die konings van mídian gedra het, en behalwe die kettings wat aan die nekke van hulle kamele was.

Vietnamita

những vòng vàng mà ghê-đê-ôn đã xin, cân được một ngàn bảy trăm siếc-lơ vàng, không kể những đồ trang sức hình như trăng lưỡi liềm, hoa tai, và áo sắc điều của vua ma-đi-an thường mặc, cùng những kiềng nơi cổ lạc đà.

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Afrikaans

dit is die geskiedenis van jakob. josef het as seun van sewentien jaar die kleinvee opgepas saam met sy broers--hy was nog jonk--met die seuns van bilha en die seuns van silpa, die vroue van sy vader. en josef het die slegte gerug oor hulle na hulle vader oorgebring.

Vietnamita

Ðây là chuyện dòng dõi của gia-cốp. giô-sép, tuổi mười bảy, chăn chiên với các anh mình; người đi kết bạn cùng con trai bi-la và con xinh-ba, hai vợ cha mình. giô-sép thuật lại với cha các chuyện xấu của họ nói.

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Ottieni una traduzione migliore grazie a
7,747,693,223 contributi umani

Ci sono utenti che chiedono aiuto:



I cookie ci aiutano a fornire i nostri servizi. Utilizzando tali servizi, accetti l'utilizzo dei cookie da parte nostra. Maggiori informazioni. OK