Vanhelliger - Danish - Vietnamese Traduzioni ed esempi
MyMemory, la memoria di traduzione più grande del mondo
Click to expand

Coppia linguistica: Click to swap content  Argomento   
Chiedi a Google

Hai cercato: vanhelliger ( Danese - Vietnamita )

    [ Disattiva i colori ]

Contributi umani

Da traduttori professionisti, imprese, pagine web e archivi di traduzione disponibili gratuitamente al pubblico.

Aggiungi una traduzione

Danese

Vietnamita

Informazioni

Danese

Men hold dig fra den vanhellige, tomme Snak; thi sådanne ville stedse gå videre i Ugudelighed,
2 Timothy 2.16

Vietnamita

Nhưng phải bỏ những lời hư không phàm tục; vì những kẻ giữ điều đó càng sai lạc luôn trong đường không tin kính,
2 Timothy 2.16

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Argomento: Religione
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Riferimento: Bible

Danese

O Timotheus! vogt på den betroede Skat, idet du vender dig bort fra den vanhellige, tomme Snak og Indvendingerne fra den falskelig såkaldte Erkendelse,
1 Timothy 6.20

Vietnamita

Hỡi Ti-mô-thê, hãy giữ lấy sự giao phó đã nấy cho con, tránh những lời hư không phàm tục và những sự cãi lẽ bằng tri thức ngụy xưng là tri thức.
1 Timothy 6.20

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Argomento: Religione
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Riferimento: Bible

Danese

at ikke nogen er en utugtig eller en vanhellig som Esau, der for een Ret Mad solgte sin Førstefødselsret.
Hebrews 12.16

Vietnamita

Hãy coi chừng, trong anh em chớ có ai gian dâm, cũng đừng có ai khinh lờn như Ê-sau, chỉ vì một món ăn mà bán quyền con trưởng.
Hebrews 12.16

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Argomento: Religione
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Riferimento: Bible

Danese

men afvis de vanhellige og kælingagtige Fabler! Derimod øv dig selv i Gudsfrygt!
1 Timothy 4.7

Vietnamita

Những lời hư ngụy phàm tục giống như chuyện bịa các bà già, thì hãy bỏ đi, và tập tành sự tin kính.
1 Timothy 4.7

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Argomento: Religione
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Riferimento: Bible

Danese

Eller have I ikke læst i Loven, at på Sabbaterne vanhellige Præsterne Sabbaten i Helligdommen og ere dog uden Skyld?
Matthew 12.5

Vietnamita

Hay là các ngươi không đọc trong sách luật, đến ngày Sa-bát, các thầy tế lễ trong đền thờ phạm luật ngày đó, mà không phải tội sao?
Matthew 12.5

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Argomento: Religione
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Riferimento: Bible

Danese

Fremdeles har de gjort mig dette: De har gjort min Helligdom uren og vanhelliget mine Sabbater;
Ezekial 23.38

Vietnamita

Chúng nó lại còn làm sự nầy nghịch cùng ta: cùng trong một ngày chúng nó đã làm ô uế nơi thánh ta, và phạm các ngày sa-bát ta;
Ezekial 23.38

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Argomento: Religione
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Riferimento: Bible

Danese

Jeg giver det som Bytte i de fremmedes Hånd og som Rov til de mest gudløse på Jorden, og de skal vanhellige det.
Ezekial 7.21

Vietnamita

Ta sẽ phó những đồ ấy làm mồi cho tay dân ngoại, làm của cướp cho kẻ dữ trong thế gian; chúng nó sẽ làm ô uế nó.
Ezekial 7.21

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Argomento: Religione
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Riferimento: Bible

Danese

Jeg henter de værste af Folkene, og de skal tage Husene i Eje; jeg gør Ende på de mægtiges Stolthed, og deres Helligdomme skal vanhelliges.
Ezekial 7.24

Vietnamita

Ta sẽ đem những kẻ rất hung ác trong các dân ngoại đến để choán lấy nhà chúng nó; ta sẽ làm cho sự kiêu ngạo của kẻ mạnh tắt đi; các nơi thánh của nó sự bị ô uế.
Ezekial 7.24

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Argomento: Religione
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Riferimento: Bible

Danese

Jeg vender mit Åsyn fra dem og man skal vanhellige mit Kleodie, Ransmænd skal trænge ind og vanhellige det.
Ezekial 7.22

Vietnamita

Ta sẽ xây mặt khỏi chúng nó, người ta sẽ làm dơ nhớp nơi cấm của ta; những kẻ trộm cướp sẽ vào đó và làm ô uế.
Ezekial 7.22

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Argomento: Religione
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Riferimento: Bible

Danese

Juda er troløst, og Vederstyggelighed øves i Israel og Jerusalem; thi Juda vanhelliger den Helligdom, HERREN elsker, og tager en fremmed Guds Datter til Ægte.
Malachi 2.11

Vietnamita

Giu-đa đã ăn ở cách lừa phỉnh, và đã phạm một sự gớm ghiếc trong Y-sơ-ra-ên và trong Giê-ru-sa-lem; vì Giu-đa đã làm uế sự thánh khiết của Ðức Giê-hô-va, là sự Ngài ưa, mà cưới con gái của thần ngoại.
Malachi 2.11

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Argomento: Religione
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Riferimento: Bible

Danese

Men I vanhelliger det ved at sige: "Herrens Bord er urent, og ussel Frugt er hans Mad."
Malachi 1.12

Vietnamita

Song các ngươi đã làm uế tục danh ta mà rằng: Bàn của Ðức Giê-hô-va là ô uế, đồ ăn đến từ trên nó là đáng khinh dể.
Malachi 1.12

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Argomento: Religione
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Riferimento: Bible
Attenzione: contiene formattazione HTML nascosta

Danese

Men Peter sagde: "Ingenlunde, Herre! thi aldrig har jeg spist noget vanhelligt og urent."
Acts of the Apostles 10.14

Vietnamita

Song Phi -e-rơ thưa rằng: Lạy Chúa, chẳng vậy; vì tôi chẳng ăn giống gì dơ dáy chẳng sạch bao giờ.
Acts of the Apostles 10.14

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Argomento: Religione
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Riferimento: Bible
Attenzione: contiene formattazione HTML nascosta

Danese

Men en Røst svarede anden Gang fra Himmelen: Hvad Gud har renset, holde du ikke for vanhelligt!
Acts of the Apostles 11.9

Vietnamita

Tiếng từ trời phán cùng ta lần thứ hai mà rằng: Chớ coi điều Chúa đã làm cho tinh sạch như là dơ dáy.
Acts of the Apostles 11.9

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Argomento: Religione
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Riferimento: Bible

Danese

Men jeg sagde: Ingenlunde, Herre! thi aldrig kom noget vanhelligt eller urent i min Mund.
Acts of the Apostles 11.8

Vietnamita

Ta thưa rằng: Lạy Chúa, chẳng vậy; vì không bao giờ có vật chi dơ dáy hay chẳng sạch vào miệng tôi đâu.
Acts of the Apostles 11.8

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Argomento: Religione
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Riferimento: Bible

Danese

Mine hellige Ting agter du ringe og vanhelliger mine Sabbater.
Ezekial 22.8

Vietnamita

Mầy khinh dể các vật thánh ta, và phạm các ngày sa-bát ta!
Ezekial 22.8

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Argomento: Religione
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Riferimento: Bible

Danese

Og atter for anden Gang lød der en Røst til ham: "Hvad Gud har renset, holde du ikke for vanhelligt!"
Acts of the Apostles 10.15

Vietnamita

Tiếng đó lại phải cùng người lần thứ hai rằng: Phàm vật chi Ðức Chúa Trời đã làm cho sạch, thì chớ cầm bằng dơ dáy.
Acts of the Apostles 10.15

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Argomento: Religione
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Riferimento: Bible
Attenzione: contiene formattazione HTML nascosta

Danese

Og da de så nogle af hans Disciple holde Måltid med vanhellige, det er utoede, Hænder
Mark 7.2

Vietnamita

thấy một vài môn đồ Ngài dùng tay chưa tinh sạch mà ăn, nghĩa là không rửa tay.
Mark 7.2

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Argomento: Religione
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Riferimento: Bible

Danese

Og hans Hære skal stå der og vanhellige Helligdommen, den faste Borg, afskaffe det daglige Offer og rejse Ødelæggelsens Vederstyggelighed.
Daniel 11.31

Vietnamita

Những quân lính của người mộ sẽ dấy lên, làm ô uế nơi thánh cùng đồn lũy, cất của lễ thiêu hằng dâng, và lập sự gớm ghiếc làm ra sự hoang vu.
Daniel 11.31

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Argomento: Religione
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Riferimento: Bible

Danese

ja, han har endog forsøgt at vanhellige Helligdommen. Vi grebe ham da også og vilde have dømt ham efter vor Lov.
Acts of the Apostles 24.6

Vietnamita

cũng đã toan làm ô uế đền thờ, nên chúng tôi đã bắt nó và chúng tôi có muốn xử nó theo luật pháp chúng tôi.
Acts of the Apostles 24.6

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Argomento: Religione
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Riferimento: Bible

Danese

se, derfor bringer jeg fremmede over dig, de grummeste Folk, og de skal drage deres Sværd mod din skønne Visdom og vanhellige din Glans.
Ezekial 28.7

Vietnamita

cho nên, nầy, ta sẽ khiến những người ngoại quốc hung bạo hơn hết trong các dân, nổi dậy nghịch cùng ngươi; chúng nó sẽ rút gươm nghịch cùng sự khôn sáng hoa mĩ ngươi, và làm ô uế sự vinh hiển ngươi.
Ezekial 28.7

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Argomento: Religione
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Riferimento: Bible

Aggiungi una traduzione

Esegui la ricerca fra i contributi umani



Ci sono utenti che chiedono aiuto: ang tusong katiwala parabula mula sa syria (Tagalog>Inglese) | il paziente ci ha contattati (Italiano>Inglese) | do pici vyjebanej (Slovacco>Inglese) | zakupić (Polacco>Tedesco) | mujhe kuch samajh nahi aa raha hai (Hindi (indiano)>Inglese) | meaning of tamil word salanam (Tamil>Inglese) | amanit (Catalano>Spagnolo) | decoderm trivalent (Inglese>Greco) | mapra (Russo>Inglese) | pinakamalalim (Tagalog>Francese) | paano gagamitin ang lata sa mga scientist (Tagalog>Inglese) | come stei (Italiano>Francese) | moong dal meaning (Hindi (indiano)>Inglese) | van uitstel komt afstel (Olandese>Francese) | sch (Romeno>Tedesco)


Segnala un abuso  | Informazioni su MyMemory   | Contattaci


MyMemory nella tua lingua: English  | ItalianoEspañolFrançaisDeutschPortuguêsNederlandsSvenskaРусский日本語汉语한국어Türkçe

I cookie ci aiutano a fornire i nostri servizi. Utilizzando tali servizi, accetti l'utilizzo dei cookie da parte nostra. Maggiori informazioni. OK