MyMemory, la memoria di traduzione più grande del mondo
Click to expand

Coppia linguistica: Click to swap content  Argomento   
Chiedi a Google

Hai cercato: vanhelliger    [ Disattiva i colori ]

Contributi umani

Da traduttori professionisti, imprese, pagine web e archivi di traduzione disponibili gratuitamente al pubblico.

Aggiungi una traduzione

Danese

Vietnamita

Informazioni

Mine hellige Ting agter du ringe og vanhelliger mine Sabbater.
Ezekial 22.8

Mầy khinh dể các vật thánh ta, và phạm các ngày sa-bát ta!
Ezekial 22.8

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Argomento: Religione
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Men I vanhelliger det ved at sige: "Herrens Bord er urent, og ussel Frugt er hans Mad."
Malachi 1.12

Song các ngươi đã làm uế tục danh ta mà rằng: Bàn của Ðức Giê-hô-va là ô uế, đồ ăn đến từ trên nó là đáng khinh dể.
Malachi 1.12

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Argomento: Religione
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:
Attenzione: contiene formattazione HTML nascosta

I må ikke sværge falsk ved mit Navn, så du vanhelliger din Guds Navn. Jeg er HERREN!
Leviticus 19.12

Các ngươi chớ chỉ danh ta mà thề dối, vì ngươi làm ô danh của Ðức Chúa Trời mình: Ta là Ðức Giê-hô-va.
Leviticus 19.12

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Argomento: Religione
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

De skal overholde mine Forskrifter, at de ikke skal pådrage sig Synd og dø derfor, fordi de vanhelliger det. Jeg er HERREN, som helliger dem.
Leviticus 22.9

Vậy, họ phải giữ điều ta phán dặn, kẻo mang tội lỗi và chết chăng, vì đã làm các vật thánh nay ra ô uế: Ta là Ðức Giê-hô-va làm cho họ nên thánh.
Leviticus 22.9

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Argomento: Religione
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Men hold dig fra den vanhellige, tomme Snak; thi sådanne ville stedse gå videre i Ugudelighed,
2 Timothy 2.16

Nhưng phải bỏ những lời hư không phàm tục; vì những kẻ giữ điều đó càng sai lạc luôn trong đường không tin kính,
2 Timothy 2.16

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Argomento: Religione
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

O Timotheus! vogt på den betroede Skat, idet du vender dig bort fra den vanhellige, tomme Snak og Indvendingerne fra den falskelig såkaldte Erkendelse,
1 Timothy 6.20

Hỡi Ti-mô-thê, hãy giữ lấy sự giao phó đã nấy cho con, tránh những lời hư không phàm tục và những sự cãi lẽ bằng tri thức ngụy xưng là tri thức.
1 Timothy 6.20

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Argomento: Religione
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

at ikke nogen er en utugtig eller en vanhellig som Esau, der for een Ret Mad solgte sin Førstefødselsret.
Hebrews 12.16

Hãy coi chừng, trong anh em chớ có ai gian dâm, cũng đừng có ai khinh lờn như Ê-sau, chỉ vì một món ăn mà bán quyền con trưởng.
Hebrews 12.16

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Argomento: Religione
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

men afvis de vanhellige og kælingagtige Fabler! Derimod øv dig selv i Gudsfrygt!
1 Timothy 4.7

Những lời hư ngụy phàm tục giống như chuyện bịa các bà già, thì hãy bỏ đi, và tập tành sự tin kính.
1 Timothy 4.7

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Argomento: Religione
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Eller have I ikke læst i Loven, at på Sabbaterne vanhellige Præsterne Sabbaten i Helligdommen og ere dog uden Skyld?
Matthew 12.5

Hay là các ngươi không đọc trong sách luật, đến ngày Sa-bát, các thầy tế lễ trong đền thờ phạm luật ngày đó, mà không phải tội sao?
Matthew 12.5

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Argomento: Religione
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Fremdeles har de gjort mig dette: De har gjort min Helligdom uren og vanhelliget mine Sabbater;
Ezekial 23.38

Chúng nó lại còn làm sự nầy nghịch cùng ta: cùng trong một ngày chúng nó đã làm ô uế nơi thánh ta, và phạm các ngày sa-bát ta;
Ezekial 23.38

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Argomento: Religione
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Jeg giver det som Bytte i de fremmedes Hånd og som Rov til de mest gudløse på Jorden, og de skal vanhellige det.
Ezekial 7.21

Ta sẽ phó những đồ ấy làm mồi cho tay dân ngoại, làm của cướp cho kẻ dữ trong thế gian; chúng nó sẽ làm ô uế nó.
Ezekial 7.21

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Argomento: Religione
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Jeg henter de værste af Folkene, og de skal tage Husene i Eje; jeg gør Ende på de mægtiges Stolthed, og deres Helligdomme skal vanhelliges.
Ezekial 7.24

Ta sẽ đem những kẻ rất hung ác trong các dân ngoại đến để choán lấy nhà chúng nó; ta sẽ làm cho sự kiêu ngạo của kẻ mạnh tắt đi; các nơi thánh của nó sự bị ô uế.
Ezekial 7.24

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Argomento: Religione
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Jeg vender mit Åsyn fra dem og man skal vanhellige mit Kleodie, Ransmænd skal trænge ind og vanhellige det.
Ezekial 7.22

Ta sẽ xây mặt khỏi chúng nó, người ta sẽ làm dơ nhớp nơi cấm của ta; những kẻ trộm cướp sẽ vào đó và làm ô uế.
Ezekial 7.22

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Argomento: Religione
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Juda er troløst, og Vederstyggelighed øves i Israel og Jerusalem; thi Juda vanhelliger den Helligdom, HERREN elsker, og tager en fremmed Guds Datter til Ægte.
Malachi 2.11

Giu-đa đã ăn ở cách lừa phỉnh, và đã phạm một sự gớm ghiếc trong Y-sơ-ra-ên và trong Giê-ru-sa-lem; vì Giu-đa đã làm uế sự thánh khiết của Ðức Giê-hô-va, là sự Ngài ưa, mà cưới con gái của thần ngoại.
Malachi 2.11

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Argomento: Religione
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Men Peter sagde: "Ingenlunde, Herre! thi aldrig har jeg spist noget vanhelligt og urent."
Acts of the Apostles 10.14

Song Phi -e-rơ thưa rằng: Lạy Chúa, chẳng vậy; vì tôi chẳng ăn giống gì dơ dáy chẳng sạch bao giờ.
Acts of the Apostles 10.14

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Argomento: Religione
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:
Attenzione: contiene formattazione HTML nascosta

Men en Røst svarede anden Gang fra Himmelen: Hvad Gud har renset, holde du ikke for vanhelligt!
Acts of the Apostles 11.9

Tiếng từ trời phán cùng ta lần thứ hai mà rằng: Chớ coi điều Chúa đã làm cho tinh sạch như là dơ dáy.
Acts of the Apostles 11.9

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Argomento: Religione
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Men jeg sagde: Ingenlunde, Herre! thi aldrig kom noget vanhelligt eller urent i min Mund.
Acts of the Apostles 11.8

Ta thưa rằng: Lạy Chúa, chẳng vậy; vì không bao giờ có vật chi dơ dáy hay chẳng sạch vào miệng tôi đâu.
Acts of the Apostles 11.8

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Argomento: Religione
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Og atter for anden Gang lød der en Røst til ham: "Hvad Gud har renset, holde du ikke for vanhelligt!"
Acts of the Apostles 10.15

Tiếng đó lại phải cùng người lần thứ hai rằng: Phàm vật chi Ðức Chúa Trời đã làm cho sạch, thì chớ cầm bằng dơ dáy.
Acts of the Apostles 10.15

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Argomento: Religione
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:
Attenzione: contiene formattazione HTML nascosta

Og da de så nogle af hans Disciple holde Måltid med vanhellige, det er utoede, Hænder
Mark 7.2

thấy một vài môn đồ Ngài dùng tay chưa tinh sạch mà ăn, nghĩa là không rửa tay.
Mark 7.2

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Argomento: Religione
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Og hans Hære skal stå der og vanhellige Helligdommen, den faste Borg, afskaffe det daglige Offer og rejse Ødelæggelsens Vederstyggelighed.
Daniel 11.31

Những quân lính của người mộ sẽ dấy lên, làm ô uế nơi thánh cùng đồn lũy, cất của lễ thiêu hằng dâng, và lập sự gớm ghiếc làm ra sự hoang vu.
Daniel 11.31

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Argomento: Religione
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Aggiungi una traduzione