Von professionellen Übersetzern, Unternehmen, Websites und kostenlos verfügbaren Übersetzungsdatenbanken.
the pharisees therefore said unto him, thou bearest record of thyself; thy record is not true.
người pha-ri-si bèn nói rằng: thầy tự làm chứng về mình, thì lời chứng thầy không đáng tin.
Letzte Aktualisierung: 2012-05-06
Nutzungshäufigkeit: 1
Qualität:
boast not against the branches. but if thou boast, thou bearest not the root, but the root thee.
thì chớ khoe mình hơn các nhánh đó. nhưng nếu ngươi khoe mình, thì hãy biết rằng ấy chẳng phải là ngươi chịu đựng cái rễ, bèn là cái rễ chịu đựng ngươi.
Letzte Aktualisierung: 2012-05-06
Nutzungshäufigkeit: 1
Qualität:
remember me, o lord, with the favour that thou bearest unto thy people: o visit me with thy salvation;
hỡi Ðức giê-hô-va, xin hãy nhớ lại tôi tùy ơn ngài làm cho dân sự ngài; hãy lấy sự cứu rỗi mà đến viếng tôi,
Letzte Aktualisierung: 2012-05-06
Nutzungshäufigkeit: 1
Qualität:
and the angel of the lord appeared unto the woman, and said unto her, behold now, thou art barren, and bearest not: but thou shalt conceive, and bear a son.
thiên sứ của Ðức giê-hô-va hiện đến cùng người đờn bà ấy mà rằng: kìa, ngươi son sẻ không có con; nhưng ngươi sẽ thọ thai và sanh một đứa con trai.
Letzte Aktualisierung: 2012-05-06
Nutzungshäufigkeit: 1
Qualität:
for it is written, rejoice, thou barren that bearest not; break forth and cry, thou that travailest not: for the desolate hath many more children than she which hath an husband.
vì có lời chép: hỡi đờn bà son, ngươi là kẻ chẳng sanh nở chi hết, hãy vui mừng; ngươi là kẻ chẳng từng chịu đau đớn sanh đẻ, hãy nức lòng mừng rỡ và bựt tiếng reo cười, vì của cải của vợ bị để sẽ đông hơn con cái của người nữ có chồng.
Letzte Aktualisierung: 2012-05-06
Nutzungshäufigkeit: 1
Qualität: