From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.
♪ so foolishly
♪ vô cùng điên dại
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
for foolishly getting myself hung.
nghĩ tới việc vợ tôi sẽ không bao giờ tha thứ cho tôi vì đã ngu ngốc để bản thân bị treo cổ. aye.
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
because i foolishly allowed it!
bởi vì ta đã ngu ngốc cho phép nó!
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
a minor skirmish foolishly engaged.
vài tên lính đã ngu ngốc tiến đánh nhỏ lẻ.
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
why are you standing there foolishly?
Đồ ngốc đứng ngây ra đó làm gì?
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
they think you're behaving foolishly.
họ nghĩ anh đang hành động một cách ngu ngốc.
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
nessie has foolishly grown an affection for him.
nessie đã có cảm tình sâu đậm với ổng.
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
in all this job sinned not, nor charged god foolishly.
trong mọi sự ấy, gióp không phạm tội, và chẳng nói phạm thượng cùng Ðức chúa trời.
Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:
should have sacrificed him then, but i foolishly let him go.
lẽ ra tôi nên hiến tế anh ta ngay khi đó nhưng tôi đã ngu ngốc để anh ta thoát.
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
i guess i... i guess i did behave a little foolishly.
tôi nghĩ... tôi nghĩ hồi đó tôi đúng là một con bé điên khùng.
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
that's because you foolishly tested her while she was lying down.
Đó là vì cậu đã ngu ngốc xét nghiệm lúc cô ta đang nằm.
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
did you foolishly lead 208 americans to their deaths at the battle of little bighorn?
anh kết tội về cái chết ngớ ngẩn của 208 người mĩ ở little bighorn?
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
he that is soon angry dealeth foolishly: and a man of wicked devices is hated.
người nóng nảy làm điên làm dại; và kẻ toan mưu ác bị ghét.
Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:
someone has foolishly stepped upon my path... endeavoring to forge a tributary and force me down it.
kẻ nào đó đã ngu ngốc dẫm lên đường đi của ta... cố gắng giả mạo và đổ tội cho ta.
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
i prepared myself for the worst, but virginia seemed to recover, and foolishly i succumbed to hope.
tôi đã chuẩn bị cho điều tệ nhất, nhưng virginia lại có vẻ như hồi phục, và thật ngốc là tôi đã lại hy vọng.
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
if thou hast done foolishly in lifting up thyself, or if thou hast thought evil, lay thine hand upon thy mouth.
nếu người có làm ngu dại mà tự cao kiêu ngạo, và nếu người có ác tưởng, hãy đặt tay che miệng mình.
Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:
that which i speak, i speak it not after the lord, but as it were foolishly, in this confidence of boasting.
Ðiều tôi nói, là khi tôi lấy sự quả quyết dường ấy mà khoe mình, thì chẳng phải nói theo chúa song như kẻ dại dột vậy.
Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:
i foolishly assumed you were dreaming about your brother's head rolling in the dirt... his body, a feast for vultures.
thần đã tùy tiện cho rằng người mơ về đầu của em trai người lăn lộn trên nền đất... cơ thể hắn là bữa tiệc cho bọn kền kền.
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
and aaron said unto moses, alas, my lord, i beseech thee, lay not the sin upon us, wherein we have done foolishly, and wherein we have sinned.
a-rôn bèn nói cùng môi-se rằng: Ôi, lạy chúa tôi, xin chớ để trên chúng tôi tội mà chúng tôi đã dại phạm và đã mắc lấy.
Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:
i speak as concerning reproach, as though we had been weak. howbeit whereinsoever any is bold, (i speak foolishly,) i am bold also.
tôi làm hổ thẹn cho chúng tôi nói lời nầy, chúng tôi đã tỏ mình ra yếu đuối. nhưng, ví bằng có ai dám khoe mình về sự gì tôi nói như kẻ dại dột thì tôi cũng dám khoe mình.
Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality: