From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.
stop preaching me.
Đừng chỉ trích tôi nữa.
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
he's preaching.
hắn ta đang thuyết giáo.
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
yeah. great preaching.
Ông truyền đạo hay lắm.
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
preaching isn't so bad.
có thể nói cậu làm gì thì cậu là vậy.
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
i know you hate me preaching.
tôi biết các cậu ghét tôi hay giảng đạo.
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
you're preaching to the choir.
anh đang diễn thuyết gì à
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
i started preaching pretty young.
tôi bắt đầu giảng đạo khi còn khá trẻ.
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
you're wastin' your time preaching'.
anh đang phí thời gian thuyết giáo cho tôi.
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
girl, you're preaching to the choir.
em gái, tôi cảm thông với em. Đợi một chút nhé.
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
- ...dabbled in preaching too. - oh, yeah?
cha tôi cũng là 1 nhà truyền giáo thật sao?
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
- you're preaching to the choir, carl.
- cậu đừng có tốn sức nói lắm lời như thế carl à.
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
"l give you myself before preaching or law
anh dâng hiến bản thân mình cho em, trước giáo hội hay pháp luật.
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
Warning: Contains invisible HTML formatting
now, you're going to start preaching?
lại thuyết giáo nữa à?
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
you know you're preaching to the choir, girl.
cô nói đúng đấy.
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
listen to the broker preaching making a difference.
nhà môi giới thuyết giảng có khác.
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
don't think i'm a grandpa preaching you,
mày đừng nghĩ tao lên mặt mà dạy đời mày.
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
i just boomed you know i started preaching so early?
càng ngày tôi càng mệt mỏi và cầu nguyện, giảng đạo nhiều hơn?
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
oh, i hope it's not going to hinder his preaching.
tôi hy vọng nó sẽ không gây cản trở việc ngài ấy thuyết giáo.
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
therefore they that were scattered abroad went every where preaching the word.
vậy, những kẻ đã bị tan lạc đi từ nơi nầy đến nơi khác, truyền giảng đạo tin lành.
Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:
in those days came john the baptist, preaching in the wilderness of judaea,
lúc ấy, giăng báp-tít đến giảng đạo trong đồng vắng xứ giu-đê,
Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality: