Results for issandale translation from Estonian to Vietnamese

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

Estonian

Vietnamese

Info

Estonian

ja katsuge, mis on issandale meelepärane!

Vietnamese

hãy xét điều chi vừa lòng chúa,

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Estonian

seitsmendal päeval kuulub see aga issandale.

Vietnamese

ngày thứ bảy thuộc về chúa trời.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

Estonian

ja apostlid ütlesid issandale: „kasvata meie usku!”

Vietnamese

các sứ đồ thưa chúa rằng: xin thêm đức tin cho chúng tôi!

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Estonian

naised, olge allaheitlikud oma meestele, otsekui issandale!

Vietnamese

hỡi kẻ làm vợ, phải vâng phục chồng mình như vâng phục chúa,

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Estonian

paistab, et mõlemad kadunud tüdrukud küpsetasid küpsiseid issandale.

Vietnamese

uh... có vẻ 2 cô gái bị mất tích kia đều làm bánh cho chúa tể.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

Estonian

ja mõne aja pärast juhtus, et kain tõi issandale roaohvri maaviljast,

Vietnamese

vả, cách ít lâu, ca-in dùng thổ sản làm của lễ dâng cho Ðức giê-hô-va.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Estonian

lapsed, olge oma vanemaile sõnakuulelikud kõigis asjus, sest see on issandale meelepärast.

Vietnamese

hỡi kẻ làm con, mọi sự hãy vâng phục cha mẹ mình, vì điều đó đẹp lòng chúa.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Estonian

sest ta oli õige mees, täis püha vaimu ning usku, ja palju rahvast koguti issandale.

Vietnamese

vì ba-na-ba thật là người lành, đầy dẫy thánh linh và đức tin. bấy giờ rất đông người tin theo chúa.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Estonian

ma ütlen issandale, oma jumalale, kellesse usun. ta päästab sind hävingust ja katkust.

Vietnamese

người sẽ cứu anh khỏi sự hủy diệt và bệnh tật

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

Estonian

ja kain ütles issandale: „mu karistus on suurem kui ma suudan kanda!

Vietnamese

ca-in thưa cùng Ðức giê-hô-va rằng: sự hình phạt tôi nặng quá mang không nổi.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Estonian

mida te iganes teete, seda tehke südamest, nõnda nagu issandale ja mitte nagu inimestele,

Vietnamese

hễ làm việc gì, hãy hết lòng mà làm, như làm cho chúa, chớ không phải làm cho người ta,

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Estonian

meenutades teie usu tegu ja armastuse tööd ning kannatlikkust lootuses meie issandale jeesusele kristusele jumala ja meie isa ees,

Vietnamese

vì trước mặt Ðức chúa trời, là cha, chúng tôi nhớ mãi về công việc của đức tin anh em, công lao của lòng yêu thương anh em, sự bền đổ về sự trông cậy của anh em trong Ðức chúa jêsus christ chúng ta;

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Estonian

rääkides isekeskis psalmide ja kiituseviiside ja vaimulike lauludega, lauldes ja mängides kannelt issandale oma südames,

Vietnamese

hãy lấy ca vịnh, thơ thánh, và bài hát thiêng liêng mà đối đáp cùng nhau, và hết lòng hát mừng ngợi khen chúa.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Estonian

et te elaksite väärikalt issandale, et temale kõigiti meeldida, vilja kandes kõiges heas töös ning kasvades jumala tunnetuses

Vietnamese

hầu cho anh em ăn ở cách xứng đáng với chúa, đặng đẹp lòng ngài mọi đường, nẩy ra đủ các việc lành, càng thêm lên trong sự hiểu biết Ðức chúa trời,

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Estonian

ja noa ehitas issandale altari ja võttis kõigist puhtaist loomadest ja kõigist puhtaist lindudest ning ohverdas altaril põletusohvreid.

Vietnamese

nô-ê lập một bàn thờ cho Ðức giê-hô-va. người bắt các súc vật thanh sạch, các loài chim thanh sạch, bày của lễ thiêu dâng lên bàn thờ.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Estonian

issand on ütelnud minu issandale: istu mu paremale käele, kuni ma sinu vaenlased panen su jalge alla?

Vietnamese

chúa phán cùng chúa tôi: hãy ngồi bên hữu ta, cho đến khi nào ta để kẻ thù nghịch ngươi dưới chơn ngươi?

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Estonian

kuna taavet ise ütleb laulude raamatus: issand on ütelnud minu issandale: istu mu paremale poole,

Vietnamese

vì chính vua Ða-vít đã nói trong sách thi thiên rằng: chúa phán cùng chúa tôi rằng: hãy ngồi bên hữu ta,

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Estonian

ja aabram võttis telgid ja tuli ning elas mamre tammikus, mis on hebroni juures; ja ta ehitas sinna altari issandale.

Vietnamese

Ðoạn áp-ram đời trại mình đến ở nơi lùm cây dẻ bộp tại mam-rê, thuộc về hếp-rôn, và lập tại đó một bàn thờ cho Ðức giê-hô-va.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Estonian

kristuse sõna elagu rohkesti teie seas. kõige tarkusega õpetage ja juhatage üksteist psalmidega ja kiituslauludega ja vaimulike lauludega, tänumeeles lauldes issandale oma südames.

Vietnamese

nguyền xin lời của Ðấng christ ở đầy trong lòng anh em, và anh em dư dật mọi sự khôn ngoan. hãy dùng những ca vịnh, thơ thánh, bài hát thiêng liêng mà dạy và khuyên nhau, vì được đầy ơn ngài nên hãy hết lòng hát khen Ðức chúa trời.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Estonian

ent mina tahaksin, et te oleksite muretud. vallaline mees hoolitseb selle eest, mis kuulub issandale, kuidas ta saaks olla issanda meele järgi.

Vietnamese

vả, tôi muốn anh em được thong thả chẳng phải lo lắng gì. ai không cưới vợ thì chăm lo việc chúa, tìm phương cho chúa đẹp lòng.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Get a better translation with
4,401,923,520 human contributions

Users are now asking for help:



We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK