Ask Google

Results for botránkozását translation from Hungarian to Vietnamese

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

Hungarian

Vietnamese

Info

Hungarian

Embernek fia! Ezek a férfiak fölvették bálványaikat szívökbe, és vétkeik botránkozását orczáik elé állították. Vajjon engedjem-é, hogy megkérdezzenek engem?

Vietnamese

Hỡi con người, những kẻ nầy mang thần tượng mình vào trong lòng, và đặt rồi mặt mình sự gian ác mình làm cho vấp phạm; vậy ta há để cho chúng nó cầu hỏi ta một chút nào sao?

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Hungarian

A ki szereti az õ atyjafiát a világosságban marad, és nincs benne botránkozásra való.

Vietnamese

Ai yêu mến anh em mình, thì ở trong sự sáng, nơi người đó chẳng có điều chi gây cho vấp phạm.

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Hungarian

De meglássátok, hogy ez a ti szabadságtok valamiképen botránkozásukra ne legyen az erõteleneknek.

Vietnamese

Nhưng hãy giữ lấy, kẻo sự tự do mình làm dịp cho kẻ yếu đuối vấp phạm.

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Hungarian

Dávid is ezt mondja: Legyen az õ asztaluk tõrré, hálóvá, botránkozássá és megtorlássá.

Vietnamese

Lại, Ða vít có nói: Ước gì bàn tiệc của họ trở nên bẫy Lưới, nên dịp vấp chơn và sự phạt công bình cho họ;

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Hungarian

Ebben gyakorlom pedig magamat, hogy botránkozás nélkül való lelkiismeretem legyen az Isten és emberek elõtt mindenkor.

Vietnamese

Cũng vì cớ ấy, nên tôi vẫn gắng sức cho có lương tâm không trách móc trước mặt Ðức Chúa Trời và trước mặt loài người.

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Hungarian

Kérlek pedig titeket atyámfiai, vigyázzatok azokra, a kik szakadásokat és botránkozásokat okoznak a tudomány körül, melyet tanultatok; és azoktól hajoljatok el.

Vietnamese

Hỡi anh em, tôi khuyên anh em coi chừng những kẻ gây nên bè đảng và làm gương xấu, nghịch cùng sự dạy dỗ mà anh em đã nhận. Phải tránh xa họ đi,

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Hungarian

Mi pedig Krisztust prédikáljuk, mint megfeszítettet, a zsidóknak ugyan botránkozást, a görögöknek pedig bolondságot;

Vietnamese

thì chúng ta giảng Ðấng Christ bị đóng đinh trên cây thập tự, là sự người Giu-đa lấy làm gương xấu, dân ngoại cho là dồ dại;

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Hungarian

Ne rontsd le az ételért az Isten munkáját. Minden tiszta ugyan, de rossz annak az embernek, a ki botránkozással eszi.

Vietnamese

Chớ vì một thức ăn mà hủy hoại việc Ðức Chúa Trời. Thật mọi vật là thánh sạch; nhưng ăn lấy mà làm dịp cho kẻ khác vấp phạm, thì là ác.

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Hungarian

Tisztesség azért néktek, a kik hisztek; az engedetleneknek pedig: A kõ, a melyet az építõk megvetettek, az lett a szegeletnek fejévé és megütközésnek kövévé s botránkozásnak sziklájává;

Vietnamese

Vậy nên, cho anh em là kẻ đã tin, thì là đá quí; nhưng cho những kẻ không tin, thì Hòn đá mà bị thợ xây nhà loại ra, Bèn trở nên đá góc nhà, là Ðá gây cho vấp váp, là đá lớn làm cho sa ngã;

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Hungarian

Az embernek Fia elküldi az õ angyalait, és az õ országából összegyûjtik a botránkozásokat mind, és azokat is, a kik gonoszságot cselekesznek,

Vietnamese

Con người sẽ sai các thiên sứ Ngài thâu mọi gương xấu và những kẻ làm ác khỏi nước Ngài,

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Hungarian

Ezokáért szólj velök, és mondjad nékik: Ezt mondja az Úr Isten: Valaki az Izráel házából bálványait szívébe fölveszi, és vétkének botránkozását teszi orczái elé, és megy a prófétához: én, az Úr felelek meg annak énmagam által bálványainak sokasága miatt;

Vietnamese

Cho nên, hãy nói cùng chúng nó mà bảo rằng: Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Hễ người nào trong nhà Y-sơ-ra-ên mang thần tượng mình vào lòng, và đặt trước mặt mình sự gian ác mình làm cho vấp phạm, nầy người ấy đến cùng kẻ tiên tri, thì ta, Ðức Giê-hô-va, chính ta sẽ trả lời cho nó y như thần tượng đông nhiều của nó,

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Hungarian

Jaj a világnak a botránkozások miatt! Mert szükség, hogy botránkozások essenek; de jaj annak az embernek, a ki által a botránkozás esik.

Vietnamese

Khốn nạn cho thế gian vì sự gây nên phạm tội! Vì sự gây nên phạm tội phải có; song khốn nạn thay cho ai là kẻ gây nên phạm tội!

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Hungarian

Mert valaki az Izráel házából és a jövevények közül, a kik Izráelben laknak, elhajlik tõlem, és az õ bálványait veszi föl szívébe, és vétkének botránkozását teszi orczája elé, és megyen a prófétához, hogy ez tanácsot kérjen õ néki én tõlem: én, az Úr felelek meg annak énmagam által;

Vietnamese

Thật vậy, hết thảy những người nhà Y-sơ-ra-ên, hết thảy khách lạ trú ngụ trong Y-sơ-ra-ên, hệ ai lìa xa ta, mà mang thần tượng mình vào lòng, và đặt trước mặt mình sự gian ác mình làm cho vấp phạm, đến cùng kẻ tiên tri để vì chính mình cầu hỏi ta, thì chính ta, Ðức Giê-hô-va, sẽ trả lời cho nó.

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Hungarian

Monda pedig a tanítványoknak: Lehetetlen dolog, hogy botránkozások ne essenek; de jaj annak, a ki által esnek.

Vietnamese

Ðức Chúa Jêsus lại phán cùng môn đồ rằng: Không có thể khỏi xảy đến sự gây nên phạm tội được; song khốn thay cho ai là kẻ làm ra sự ấy!

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Hungarian

És ha elfordul az igaz az õ igazságától, és cselekszik álnokságot, és én vetek eléje botránkozást: õ meg fog halni; ha meg nem intetted õt, vétke miatt hal meg és elfelejtetnek igazságai, a melyeket cselekedett; de vérét a te kezedbõl kívánom meg.

Vietnamese

Cũng một lẽ ấy, nếu người công bình bỏ sự công bình mà phạm tội, và ta đặt sự ngăn trở trước mặt nó, thì nó sẽ chết. Thế thì, vì ngươi không răn bảo người ấy, nên nó sẽ chết trong tội lỗi nó, và không còn được ghi nhớ những việc công bình nó đã làm; nhưng ta sẽ đòi huyết nó nơi tay ngươi.

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Hungarian

szól [egy szó:] Töltsétek, töltsétek, készítsétek az útat, vegyetek el [minden] botránkozást népem útáról.

Vietnamese

Người sẽ nói rằng: Hãy đắp đường, hãy đắp đường! hãy ban cho bằng! hãy cất lấy sự ngăn trở khỏi đường dân ta!

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Hungarian

És Õ néktek szenthely lészen; de megütközés köve és botránkozás sziklája Izráel két házának, s tõr és háló Jeruzsálem lakosainak.

Vietnamese

Ngài sẽ là nơi thánh, nhưng cũng là hòn đá vấp ngã, vầng đó vướng mắc cho cả hai nhà Y-sơ-ra-ên, và là bẫy cùng lưới cho dân cư thành Giê-ru-sa-lem vậy.

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Hungarian

Vigyázz magadra, nehogy szövetséget köss annak a földnek lakosaival, a melybe bemégy, hogy botránkozásra ne legyen közötted.

Vietnamese

Hãy cẩn thận đừng lập giao ước cùng dân của xứ mà ngươi sẽ vào, e chúng nó sẽ thành cái bẫy giữa ngươi chăng.

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Get a better translation with
4,401,923,520 human contributions

Users are now asking for help:



We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK