Results for convinto translation from Italian to Vietnamese

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

Italian

Vietnamese

Info

Italian

ecco, tutto ho preparato per il giudizio, son convinto che sarò dichiarato innocente

Vietnamese

kìa, ta đã bày tỏ việc cáo tụng ta, ta biết ta sẽ được xưng công bình.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

e sei convinto di esser guida dei ciechi, luce di coloro che sono nelle tenebre

Vietnamese

khoe mình làm người dẫn đường cho kẻ mù, làm sự sáng cho kẻ ở nơi tối tăm,

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

tu però rimani saldo in quello che hai imparato e di cui sei convinto, sapendo da chi l'hai appres

Vietnamese

về phần con, hãy đứng vững trong những sự con đã đem lòng tin chắc mà học và nhận lấy, vì biết con đã học những điều đó với ai,

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

io però mi sono convinto che egli non ha commesso alcuna cosa meritevole di morte ed essendosi appellato all'imperatore ho deciso di farlo partire

Vietnamese

phần tôi, đã xét nó chẳng có làm điều gì đáng tội chết; và vì chính nó cũng đã kêu nài việc đó đến sê-sa, nên tôi định giải nộp cho sê-sa.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

per conto mio, sono convinto che resterò e continuerò a essere d'aiuto a voi tutti, per il progresso e la gioia della vostra fede

Vietnamese

trong sự tin chắc đó, tôi biết rằng tôi sẽ cứ còn lại và ở với hết thảy anh em, để giúp đức tin anh em được tấn tới và vui vẻ;

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

e se diciamo "dagli uomini", tutto il popolo ci lapiderà, perché è convinto che giovanni è un profeta»

Vietnamese

lại nếu chúng ta nói: bởi người ta, thì các dân sự sẽ ném đá chúng ta; vì họ đã tin chắc giăng là một đấng tiên tri.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Warning: Contains invisible HTML formatting

Italian

e' questa la causa dei mali che soffro, ma non me ne vergogno: so infatti a chi ho creduto e son convinto che egli è capace di conservare il mio deposito fino a quel giorno

Vietnamese

ấy lại là cớ mà ta chịu khổ. nhưng ta chẳng hổ thẹn vì biết ta đã tin Ðấng nào, chắc rằng Ðấng ấy có quyền phép giữ sự ta đã phó thác cho đến ngày đó.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

alcuni di loro furono convinti e aderirono a paolo e a sila, come anche un buon numero di greci credenti in dio e non poche donne della nobiltà

Vietnamese

trong bọn họ có một vài người được khuyên dỗ nối theo phao-lô và si-la, lại cũng có rất nhiều người gờ-réc vẫn kính sợ Ðức chúa trời, và mấy người đờn bà sang trọng trong thành nữa.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Get a better translation with
10,223,669,107 human contributions

Users are now asking for help:



We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK