Ask Google

Results for apoderarse translation from Spanish to Vietnamese

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

Spanish

Vietnamese

Info

Spanish

Apoderarse de la presidencia.

Vietnamese

- Tranh ghế Tổng thống.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

Spanish

Ansia apoderarse del reino.

Vietnamese

Hắn thèm thuồng vương quốc này lâu rồi.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

Spanish

QUIERE APODERARSE DEL MUNDO.

Vietnamese

Cái gì?

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

Spanish

Lograron apoderarse de unos expedientes.

Vietnamese

Chắc chúng đã có trong tay ít hồ sơ.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

Spanish

El tratará de apoderarse del anillo.

Vietnamese

Hắn sẽ cố đoạt chiếc Nhẫn.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

Spanish

Está planeando apoderarse de la prisión.

Vietnamese

Ông ta có kế hoạch cướp nhà tù

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

Spanish

No será fácil apoderarse de Weibo.

Vietnamese

Ở Hà Sóc tam trấn đều có lợi thế riêng

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

Spanish

para apoderarse de las monedas de oro.

Vietnamese

Rồi đổ tội cướp vàng lên đầu chúng ta

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

Spanish

¡¿Quieren apoderarse de la maldita ciudad?

Vietnamese

Chó chết anh định đánh chiếm thành phố? !

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

Spanish

Ella quiere el Buda para apoderarse de mi aldea.

Vietnamese

Bà ta muốn tượng Phật để có thể chiếm làng của tôi.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

Spanish

Con 50 hombres y él quiere apoderarse de un país.

Vietnamese

50 người trong thung lũng tử thần, và hắn muốn xâm chiếm cả một đất nước!

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

Spanish

Quiere apoderarse de la presa una vez que la tengamos.

Vietnamese

Anh ta chắc sẽ tham gia 1 khi chúng ta đã tóm được con mồi.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

Spanish

Xiong te envió aquí para apoderarse de estos datos.

Vietnamese

Trương Mao Hùng bảo anh tìm tôi là vì tài liệu này

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

Spanish

"¿Quién va a apoderarse del mundo cuando me muera?"

Vietnamese

"Ai sẽ tiếp quản thế giới khi cha chết?"

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

Warning: Contains invisible HTML formatting

Spanish

"Mi padre es malvado, y quiere apoderarse del mundo".

Vietnamese

"Cha tôi là quỷ dữ, và ông ấy muốn tiếp quản thế giới."

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

Warning: Contains invisible HTML formatting

Spanish

Pero, ¿quién va a apoderarse del mundo cuando me muera?

Vietnamese

Nhưng Scott, ai sẽ tiếp quản thế giới khi cha chết?

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

Spanish

Me doy cuenta de que planean hacerlos soldados y apoderarse de toda África.

Vietnamese

Theo tôi thấy, họ đang thành lập lực lượng kháng chiến địa phương... và lan ra khắp châu Phi.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

Spanish

Él puede apoderarse de la totalidad de la Ruta de la Seda incluso China.

Vietnamese

Hắn muốn kiểm soát cả Con đường Tơ lụa Cả Trung Hoa nữa

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

Spanish

Bueno el trató de apoderarse del mundo enviando un rayo laser a la luna.

Vietnamese

Cha tôi đã cố gắng tiếp quản thế giới... với một máy laser khổng lồ trên mặt trăng.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

Spanish

Van a desestabilizar el servicio hasta el punto donde es justificable apoderarse de él.

Vietnamese

Chúng sẽ vô hiệu hóa tổ chức đến mức nó có khả năng bị tiếp quản.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

Get a better translation with
4,401,923,520 human contributions

Users are now asking for help:



We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK