From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.
practicaba kung-fu.
trước đây, anh chỉ biết có mỗi việc luyện tập võ nghệ hàng ngày.
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
mi discípulo practicaba con el suyo.
là đệ tử của tôi thách đấu với đệ tử của anh
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
el jefe también practicaba kung-fu.
Đúng vậy! Ông chủ ở đây là người luyện võ mà.
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
creía que el maestro ip practicaba wing chun.
nghe nói diệp sư phụ luyện tập vịnh xuân quyền, phải không?
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
practicaba la conversación que tendríamos usted y yo aquí.
thực hiện cuộc trò chuyện này, ông và tôi ngồi ngay tại đây.
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
el tipo practicaba triatlón pero no pudo subir una escaleras.
cái kẻ thi 3 môn phối hợp mà không trèo nổi lên bậc thang nào.
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
- ...practicaba esquí acuático. - ¿esquí acuático?
- khi cô ấy đang, uh trượt nước.
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
en las siguientes semanas noté que adam venía cuando practicaba el violonchelo.
trong vòng vài tuần tiếp theo... tôi có để ý thấy adam lượn lờ xung quanh khi tôi tập đàn cello.
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
¿law no practicaba "la piedra" y "el mono fascinado".
la hán không biết dùng thạch hộc, túy hầu, mê hầu hơn loại công phu nào khác?
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
Warning: Contains invisible HTML formatting
la gente de fo shan estaba acomodada y practicaba kung-fu por diversión.
quảng Đông, phật sơn là cái nôi võ thuật của vùng phía nam trung hoa.
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
david reinaba sobre todo israel y practicaba el derecho y la justicia con todo su pueblo
Ða-vít làm vua trên cả y-sơ-ra-ên, lấy sự ngay thẳng và công bình mà xử với dân sự của người.
Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:
david reinaba sobre todo israel, y practicaba david el derecho y la justicia con todo su pueblo
Ða-vít làm vua trên cả y-sơ-ra-ên, cai trị cả dân sự mình cách ngay thẳng và công bình.
Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:
hacía tiempo había en la ciudad cierto hombre llamado simón, que practicaba la magia y engañaba a la gente de samaria, diciendo ser alguien grande
bấy giờ trong thành đó có một người tên là si-môn, làm nghề phù phép, tự khoe mình làm người danh tiếng, khiến cho dân sa-ma-ri rất lấy làm lạ lùng.
Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:
y yo decía: ¿cómo? no puedo parar, tengo que hacerlo. cuando todos se iban a dormir yo abría el garaje y practicaba...
tôi phải làm nó chúng tôi sẽ mở cửa nhà xe và chỉ tập nhảy
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
"hola carlos, ya empieza" y ahí llegaba él, tan cubano... y respetable, y se encerraban en el baño donde practicabas... la ceremonia de quitarte el tampón.
"Ê, carlos, tôi đang bắt đầu." và rồi hắn xuất hiện, rất cuba và rất đáng kính, và rồi hai người rút vô phòng tắm nơi em tiến hành nghi thức rút cái tampon ra.
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
Warning: Contains invisible HTML formatting