From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.
gõ « hello » comment
输入“ hello” comment
Last Update: 2011-10-23
Usage Frequency: 3
Quality:
sau khi bấm tổ hợp phím alt+ctrl+h, việc nhập vào « hello » sẽ được mô phỏng đúng như bạn đã gõ nó. rất có ích nếu bạn làm biếng gõ chuỗi như « unsigned » (không ký). mỗi cú bấm phím trong dữ liệu nhập định giới bằng dấu hai chấm «: ». ghi chú rằng cú bấm phím thật có nghĩa là cú bấm phím, vậy bạn cần phải viết chính xác những hành động trên bàn phím. trong bảng ben dưới, cột bên trái hiển thị dữ liệu nhập và cột bên phải hiển thị chuỗi cần gõ.\\ "enter" (tức là dòng mới) enter hay return\ a (tức là chữ a thường) a\ a (tức là chữ a hoa) shift+a\: (dấu hai chấm) shift+;\ '' (space) dấu cáchname
在按下 alt+ctrl+h 之后, 会模拟您在键盘上输入“ hello ” 。 如果您懒得输入一些像“ unsigned” 之类的文字, 这类动作就会非常有用。 输入中的每次按键都会以冒号 “: ” 间隔。 注意这里的按键是指真正的按键, 所以您必须定义您实际所要按的键。 在下面表格中, 左面一栏显示的是输入, 右面一栏显示的是要按的键 。\\ “ enter ” (换行) enter 或 return\ a( 小写a) a\ a( 大写a) shift+a\: (冒号) shift+;\ '' (空格) spacename
Last Update: 2011-10-23
Usage Frequency: 3
Quality:
Warning: Contains invisible HTML formatting