Results for bia translation from Vietnamese to Korean

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

Vietnamese

Korean

Info

Vietnamese

bia

Korean

맥주

Last Update: 2009-07-01
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Translated.com

Vietnamese

hoa bia

Korean

홉

Last Update: 2015-03-08
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Wikipedia

Vietnamese

vua Ðê-bia, vua ghê-đe,

Korean

하 나 는 드 빌 왕 이 요, 하 나 는 게 델 왕 이

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Wikipedia

Vietnamese

mi-chê, rê-hốp, ha-sa-bia,

Korean

미 가, 르 홉, 하 사 뱌

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Wikipedia

Vietnamese

hãy cột nó nơi ngón tay con, ghi nó trên bia lòng con.

Korean

이 것 을 네 손 가 락 에 매 며 이 것 을 네 마 음 판 에 새 기

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Wikipedia

Vietnamese

tôi sẽ bắn ba mũi tên về phía hòn đá đó dường như tôi bắn vào một cái bia.

Korean

내 가 과 녁 을 쏘 려 함 같 이 살 셋 을 그 곁 에 쏘

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Wikipedia

Vietnamese

ngươi phải ghi trên các bia đá hết thảy lời luật pháp nầy, và khắc cho thật rõ ràng.

Korean

너 는 이 율 법 의 모 든 말 씀 을 그 돌 들 위 에 명 백 히 기 록 할 지 니 라

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Wikipedia

Vietnamese

về con cháu rê-ha-bia có di-si-gia làm trưởng.

Korean

르 하 뱌 에 게 이 르 러 는 그 아 들 중 에 족 장 잇 시 야

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Wikipedia

Vietnamese

chúa làm chúng tôi thành bia tranh cạnh cho kẻ lân cận chúng tôi, và kẻ thù nghịch cùng nhau cười nhạo chúng tôi.

Korean

우 리 로 우 리 이 웃 에 게 다 툼 거 리 가 되 게 하 시 니 우 리 원 수 들 이 서 로 웃 나 이

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Wikipedia

Vietnamese

Ða-na, ki-ri-át-sa-na, tức là Ðê-bia,

Korean

아 납 과, 에 스 드 모 와, 아 님 과

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Wikipedia

Vietnamese

tôi xưa bình tịnh, ngài bèn tàn hại tôi; ngài có nắm cổ tôi, và bể nát tôi, cũng đặt tôi làm tấm bia cho ngài.

Korean

내 가 평 안 하 더 니 그 가 나 를 꺾 으 시 며 내 목 을 잡 아 던 져 나 를 부 숴 뜨 리 시 며 나 를 세 워 과 녁 을 삼 으 시

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Wikipedia

Vietnamese

giê-sua, ba-ni, sê-rê-bia, giô-xa-bát, ha-nan, bê-la-gia, và người lê-vi, đều giải cho dân sự hiểu luật pháp; và dân sự đứng tại chỗ mình.

Korean

예 수 아 와, 바 니 와, 세 레 뱌 와, 야 민 과, 악 굽 과, 사 브 대 와, 호 디 야 와, 마 아 세 야 와, 그 리 다 와, 아 사 랴 와, 요 사 밧 과, 하 난 과, 블 라 야 와, 레 위 사 람 들 이 다 그 처 소 에 섰 는 백 성 에 게 율 법 을 깨 닫 게 하 는

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Reference: Wikipedia

Get a better translation with
10,183,469,028 human contributions

Users are now asking for help:



We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK