Preguntar a Google

Usted buscó: حفر (Árabe - Vietnamita)

Contribuciones humanas

De traductores profesionales, empresas, páginas web y repositorios de traducción de libre uso.

Añadir una traducción

Árabe

Vietnamita

Información

Árabe

حفر

Vietnamita

Hộp

Última actualización: 2011-10-23
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Árabe

واذا فتح انسان بئرا او حفر انسان بئرا ولم يغطه فوقع فيها ثور او حمار

Vietnamita

Nếu ai mở miệng hầm hay là đào hầm mà chẳng đậy lại, và nếu có bò hay là lừa té xuống đó,

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Árabe

حفر منجما بعيدا عن السكان. بلا موطئ للقدم متدلّين بعيدين من الناس يتدلدلون.

Vietnamita

Người ta đào mỏ xa chỗ loài người ở trên thế, Tại trong nơi vắng vẻ không chơn người đi đến; Chúng bị treo và đòng đưa xa cách loài người,

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Árabe

اتركوهم. هم عميان قادة عميان. وان كان اعمى يقود اعمى يسقطان كلاهما في حفرة.

Vietnamita

Hãy để vậy: đó là những kẻ mù làm người dẫn đưa; nếu kẻ mù dẫn đưa kẻ mù, thì cả hai sẽ cùng té xuống hố.

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Árabe

اسمعوا مثلا آخر. كان انسان رب بيت غرس كرما واحاطه بسياج وحفر فيه معصرة وبنى برجا وسلمه الى كرامين وسافر.

Vietnamita

Hãy nghe lời ví dụ khác. Có người chủ nhà kia, trồng một vườn nho, rào chung quanh, ở trong đào một cái hầm ép rượu, và cất một cái tháp; rồi cho những kẻ trồng nho mướn, và đi qua xứ khác.

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Árabe

فقال لهم اي انسان منكم يكون له خروف واحد فان سقط هذا في السبت في حفرة أفما يمسكه ويقيمه.

Vietnamita

Ngài bèn phán cùng họ rằng: Ai trong vòng các ngươi có một con chiên, nếu đương ngày Sa-bát, bị té xuống hầm, thì há không kéo nó lên sao?

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Árabe

واما الذي اخذ الوزنة فمضى وحفر في الارض واخفى فضة سيده.

Vietnamita

Song người chỉ nhận một thì đi đào lỗ dưới đất mà giấu tiền của chủ.

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Árabe

وضرب لهم مثلا. هل يقدر اعمى ان يقود اعمى. أما يسقط الاثنان في حفرة.

Vietnamita

Ngài cũng phán cùng họ một thí dụ rằng: Kẻ mù có thể dắt kẻ mù được chăng? Cả hai há chẳng cùng té xuống hố sao?

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Árabe

يشبه انسانا بنى بيتا وحفر وعمّق ووضع الاساس على الصخر. فلما حدث سيل صدم النهر ذلك البيت فلم يقدر ان يزعزعه لانه كان مؤسسا على الصخر.

Vietnamita

Kẻ ấy giống như một người kia cất nhà, đào đất cho sâu, xây nền trên vầng đá: nước tràn lan, dòng nước chảy mạnh xô vào nhà đó, nhưng không xô động được, vì đã cất chắc chắn.

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Árabe

الذي يفدي من الحفرة حياتك الذي يكللك بالرحمة والرأفة

Vietnamita

Cứu chuộc mạng sống ngươi khỏi chốn hư nát, Lấy sự nhơn từ và sự thương xót mà làm mão triều đội cho ngươi.

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Árabe

الذي يهرب من وجه الخوف يسقط في الحفرة والذي يصعد من الحفرة يعلق في الفخ لاني اجلب عليها اي على موآب سنة عقابهم يقول الرب.

Vietnamita

Kẻ nào trốn khỏi sự kinh hãi sẽ sa trong hầm hố, kẻ nào lên khỏi hầm hố sẽ mắc phải bẫy dò. Vì ta sẽ khiến năm thăm phạt đến trên Mô-áp, Ðức Giê-hô-va phán vậy.

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Árabe

خلوا المدن واسكنوا في الصخر يا سكان موآب وكونوا كحمامة تعشعش في جوانب فم الحفرة.

Vietnamita

Hỡi dân cư Mô-áp, hãy lìa bỏ các thành, đi trong vầng đá; khá như chim bò câu làm ổ trên miệng vực sâu.

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Árabe

خوف وحفرة وفخ عليك يا ساكن موآب يقول الرب.

Vietnamita

Ðức Giê-hô-va phán: Hỡi dân Mô-áp! sự kinh hãi, hầm hố, bẫy dò đương lâm trên ngươi.

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Árabe

عليك رعب وحفرة وفخ يا ساكن الارض.

Vietnamita

Hỡi dân cư trên đất, sự kinh hãi, hầm và bẫy đến trên ngươi.

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Árabe

لان الزانية هوة عميقة والاجنبية حفرة ضيّقة.

Vietnamita

Vì kị nữ vốn là một cái hố sâu, Và dâm phụ là một cái hầm hẹp.

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Árabe

ليسمع صياح من بيوتهم اذ تجلب عليهم جيشا بغتة. لانهم حفروا حفرة ليمسكوني وطمروا فخاخا لرجليّ.

Vietnamita

Nguyền cho người ta nghe tiếng kêu ra từ trong nhà, khi Ngài sẽ khiến đạo quân thoạt đến xông vào họ! Vì họ đã đào hầm để sập bắt tôi, đã giấu lưới dưới chơn tôi.

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Árabe

من يحفر حفرة يسقط فيها ومن يدحرج حجرا يرجع عليه.

Vietnamita

Ai đào hầm sẽ té xuống đó; Kẻ nào lăn đá, đá sẽ trở đè lại nó.

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Árabe

هل يجازى عن خير بشر. لانهم حفروا حفرة لنفسي. اذكر وقوفي امامك لأتكلم عنهم بالخير لاردّ غضبك عنهم.

Vietnamita

Người ta có lẽ nào lấy ác báo thiện sao? vì họ đã đào hầm đặng hại linh hồn tôi. Xin Ngài nhớ rằng tôi từng đứng trước mặt Ngài đặng vì họ cầu phước, làm cho cơn giận Ngài xây khỏi họ.

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Árabe

ولكنه شعب منهوب ومسلوب قد اصطيد في الحفر كله وفي بيوت الحبوس اختبأوا. صاروا نهبا ولا منقذ وسلبا وليس من يقول رد

Vietnamita

Nhưng ấy là một dân bị cướp bị giựt: hết thảy đều bị mắc lưới trong hang và giam trong ngục; chúng nó làm của cướp mà chẳng ai giải cứu; làm mồi mà chẳng ai nói rằng: Hãy trả lại!

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Árabe

ولم يقولوا اين هو الرب الذي اصعدنا من ارض مصر الذي سار بنا في البرية في ارض قفر وحفر في ارض يبوسة وظل الموت في ارض لم يعبرها رجل ولم يسكنها انسان.

Vietnamita

Họ không nói: Chớ nào Ðức Giê-hô-va ở đâu? Ấy là Ðấng đã đem chúng ta khiến khỏi đất Ê-díp-tô, đã dắt chúng ta qua đồng vắng, trong đất sa mạc đầy hầm hố, trong đất khô khan và có bóng sự chết, là đất chẳng một người nào đi qua, và không ai ở.

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Obtenga una traducción de calidad con
4,401,923,520 contribuciones humanas

Usuarios que están solicitando ayuda en este momento:



Utilizamos cookies para mejorar nuestros servicios. Al continuar navegando está aceptando su uso. Más información. De acuerdo