Demander à Google

Vous avez cherché: prizvati (Serbe - Vietnamien)

Contributions humaines

Réalisées par des traducteurs professionnels, des entreprises, des pages web ou traductions disponibles gratuitement.

Ajouter une traduction

Serbe

Vietnamien

Infos

Serbe

Ovo će ih prizvati.

Vietnamien

Cái đó sẽ dụ chúng đến.

Dernière mise à jour : 2016-10-29
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Serbe

Koji može prizvati duhove mrtvih.

Vietnamien

Chúng có thể triệu hồi linh hồn người chết.

Dernière mise à jour : 2016-10-29
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Serbe

A samo blizanci mogu prizvati ovu moc.

Vietnamien

Nhưng chỉ có những cặp song sinh hiểu nhau mới có thể sử dụng sức mạnh này.

Dernière mise à jour : 2016-10-29
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Serbe

Prizvati u Podzemni svet, mesto straha.

Vietnamien

Bị đày xuống địa ngục, nơi của nỗi sợ.

Dernière mise à jour : 2016-10-29
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Serbe

Koncentriši se, i verovatno ćeš ga prizvati. - Kako se zove?

Vietnamien

Quý vị cần phải tập trung, bởi vì chỉ có tập trung, mới có thể đánh thức ông ta được.

Dernière mise à jour : 2016-10-29
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Serbe

I zmajeve kugle su uništene, pa ne možemo prizvati Šenrona. Ne možemo preokrenuti stvari.

Vietnamien

Ngọc rồng đã bị phá hủy, ko còn cách nào khác để hồi sinh Trái Đất nữa rồi.

Dernière mise à jour : 2016-10-29
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Serbe

Baš kao što je Sam Merlotte onaj, ko će prizvati mog muža, ti, draga moja, ti si ona, koja će dovesti Sama Merlottea.

Vietnamien

Chỉ có Sam Merlotte mới là người sẽ đem lại sự sống cho chồng tôi, còn cô,cô bé là người sẽ đem Sam Merlotte tới.

Dernière mise à jour : 2016-10-29
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Serbe

Kako æe, dakle, prizvati koga ne verovaše? A kako æe verovati koga ne èuše? A kako æe èuti bez propovednika?

Vietnamien

Nhưng họ chưa tin Ngài thì kêu cầu sao được? Chưa nghe nói về Ngài thì làm thể nào mà tin? Nếu chẳng ai rao giảng, thì nghe làm sao?

Dernière mise à jour : 2012-05-06
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Serbe

Nije li danas žetva pšenièna? Ja æu prizvati Gospoda, i spustiæe gromove i dažd, da razumete i vidite koliko je zlo što uèiniste pred Gospodom iskavši sebi cara.

Vietnamien

Ngày nay, há chẳng phải là mùa gặt lúa mì sao? Ta sẽ cầu khẩn Ðức Giê-hô-va; Ngài sẽ làm sấm sét và mưa, để các ngươi biết và thấy mình đã phạm sự ác lớn trước mặt Ðức Giê-hô-va, bởi vì đã xin một vua.

Dernière mise à jour : 2012-05-06
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Serbe

Tada prizovite ime svojih bogova, a ja æu prizvati ime Gospodnje, pa koji se Bog odazove ognjem onaj neka je Bog. I sav narod odgovori i reèe: Dobro reèe.

Vietnamien

Ðoạn, hãy kêu cầu danh của thần các ngươi, còn ta, ta sẽ kêu cầu danh của Ðức Giê-hô-va. Thần đáp lời bằng lửa, ấy quả là Ðức Chúa Trời. Cả dân sự đều đáp rằng: Lời nói rất phải.

Dernière mise à jour : 2012-05-06
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Serbe

I tu æu treæinu metnuti u oganj, i pretopiæu ih kako se pretapa srebro, i okušaæu ih kako se kuša zlato, oni æe prizvati ime moje, i ja æu im se odazvati i reæi æu: To je moj narod; a oni æe reæi: Gospod je Bog naš.

Vietnamien

Ta sẽ đem một phần ba ấy vào lửa, ta sẽ luyện nó như luyện bạc, thử nó như thử vàng; chúng nó sẽ kêu cầu danh ta, và ta sẽ nhậm lời nó; ta sẽ phán rằng: Ấy là dân ta đây. Và nó sẽ nói rằng: Ðức Giê-hô-va là Ðức Chúa Trời tôi.

Dernière mise à jour : 2012-05-06
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Obtenez une traduction de meilleure qualité grâce aux
4,401,923,520 contributions humaines

Les utilisateurs demandent maintenant de l'aide :



Nous utilisons des cookies pour améliorer votre expérience utilisateur sur notre site. En poursuivant votre navigation, vous déclarez accepter leur utilisation. En savoir plus. OK