Demander à Google

Vous avez cherché: panahon (Tagalog - Vietnamien)

Contributions humaines

Réalisées par des traducteurs professionnels, des entreprises, des pages web ou traductions disponibles gratuitement.

Ajouter une traduction

Tagalog

Vietnamien

Infos

Tagalog

Panahon

Vietnamien

Thời gian

Dernière mise à jour : 2015-06-15
Fréquence d'utilisation : 19
Qualité :

Référence: Wikipedia

Tagalog

Pana-panahon

Vietnamien

Mùa

Dernière mise à jour : 2015-06-04
Fréquence d'utilisation : 11
Qualité :

Référence: Wikipedia

Tagalog

At nangatira silang hindi kakaunting panahon na kasama ng mga alagad.

Vietnamien

Hai người ở tại đó lâu ngày với các môn đồ.

Dernière mise à jour : 2012-05-05
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Référence: Wikipedia

Tagalog

Si Josue ay nakipagdigmang malaong panahon sa lahat ng mga haring yaon.

Vietnamien

Giô-suê đánh giặc cùng các vua này lâu ngày.

Dernière mise à jour : 2012-05-05
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Référence: Wikipedia

Tagalog

Aking ginunita ang mga araw ng una, ang mga taon ng dating mga panahon.

Vietnamien

Tôi suy nghĩ về ngày xưa, Vì các năm đã qua.

Dernière mise à jour : 2012-05-05
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Référence: Wikipedia

Tagalog

Na inyong samantalahin ang panahon, sapagka't ang mga araw ay masasama.

Vietnamien

Hãy lợi dụng thì giờ, vì những ngày là xấu.

Dernière mise à jour : 2012-05-05
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Référence: Wikipedia

Tagalog

Ipinangingilin ninyo ang mga araw, at mga buwan, at mga panahon, at mga taon.

Vietnamien

anh em hãy còn giữ ngày tháng, mùa, năm ư!

Dernière mise à jour : 2012-05-05
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Référence: Wikipedia

Tagalog

Magsilakad kayo na may karunungan sa nangasa labas, na inyong samantalahin ang panahon.

Vietnamien

Hãy lấy sự khôn ngoan ăn ở với những người ngoại, và lợi dụng thì giờ.

Dernière mise à jour : 2012-05-05
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Référence: Wikipedia

Tagalog

Kaniyang itinakda ang buwan sa mga panahon: nalalaman ng araw ang kaniyang paglubog.

Vietnamien

Ngài đã làm nên mặt trăng để chỉ thì tiết; Mặt trời biết giờ lặn.

Dernière mise à jour : 2012-05-05
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Référence: Wikipedia

Tagalog

Mapalad silang nangagiingat ng kahatulan, at siyang gumagawa ng katuwiran sa buong panahon.

Vietnamien

Phước cho người nào gìn giữ sự đoan chánh, Và làm theo sự công bình luôn luôn!

Dernière mise à jour : 2012-05-05
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Référence: Wikipedia

Tagalog

Bukod sa rito ay ipagdiwang ng mga anak ni Israel ang paskua sa kaniyang kaukulang panahon.

Vietnamien

Dân Y-sơ-ra-ên phải giữ lễ Vượt-qua theo kỳ nhất định.

Dernière mise à jour : 2012-05-05
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Référence: Wikipedia

Tagalog

At nang matapos ng diablo ang lahat ng pagtukso, ay hiniwalayan siya niya ng ilang panahon.

Vietnamien

Ma quỉ dùng hết cách cám dỗ Ngài rồi, bèn tạm lìa Ngài.

Dernière mise à jour : 2012-05-05
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Référence: Wikipedia

Tagalog

Hanggang sa panahon na nangyari ang kaniyang salita; tinikman siya ng salita ng Panginoon.

Vietnamien

Cho đến ngày điều người đã nói được ứng nghiệm: Lời của Ðức Giê-hô-va rèn thử người.

Dernière mise à jour : 2012-05-05
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Référence: Wikipedia

Tagalog

Mapalad siya na nagpapakundangan sa dukha: ililigtas siya ng Panginoon sa panahon ng kaligaligan.

Vietnamien

Phước cho người nào đoái đến kẻ khốn cùng! Trong ngày tai họa Ðức Giê-hô-va sẽ giải cứu người.

Dernière mise à jour : 2012-05-05
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Référence: Wikipedia

Tagalog

At ang panahon na ipinaghari ni Jehu sa Israel sa Samaria ay dalawangpu't walong taon.

Vietnamien

Giê-hu cai trị tên Y-sơ-ra-ên hai mươi tám năm tại Sa-ma-ri.

Dernière mise à jour : 2012-05-05
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Référence: Wikipedia

Tagalog

Makapagsasaya ba siya sa Makapangyarihan sa lahat, at tatawag sa Dios sa lahat ng mga panahon?

Vietnamien

Có phải hắn sẽ tìm được sự vui sướng mình nơi Ðấng Toàn năng, Và thường thường cầu khẩn Ðức Chúa trời sao?

Dernière mise à jour : 2012-05-05
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Référence: Wikipedia

Tagalog

At nangyari pagkaraan ng ilang panahon, na ang mga anak ni Ammon ay nakipagdigma sa Israel.

Vietnamien

Sau một ít lâu, dân Am-môn giao chiến cùng Y-sơ-ra-ên.

Dernière mise à jour : 2012-05-05
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Référence: Wikipedia

Tagalog

Sapagka't sa madaling panahon, Siyang pumaparito ay darating, at hindi magluluwat.

Vietnamien

Còn ít lâu, thật ít lâu nữa, Thì Ðấng đến sẽ đến; Ngài không chậm trễ đâu.

Dernière mise à jour : 2012-05-05
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Référence: Wikipedia

Tagalog

Nang panahon ngang yaon ay iniunat ni Herodes ang kaniyang mga kamay upang pahirapan ang ilan sa iglesia.

Vietnamien

Ðương thuở đó, vua Hê-rốt hà hiếp một vài người trong Hội thánh.

Dernière mise à jour : 2012-05-05
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Référence: Wikipedia

Tagalog

Hindi sila mangapapahiya sa panahon ng kasamaan: at sa mga kaarawan ng kagutom ay mangabubusog sila.

Vietnamien

Trong thì xấu xa họ không bị hổ thẹn; Trong ngày đói kém họ được no nê.

Dernière mise à jour : 2012-05-05
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Référence: Wikipedia

Obtenez une traduction de meilleure qualité grâce aux
4,401,923,520 contributions humaines

Les utilisateurs demandent maintenant de l'aide :



Nous utilisons des cookies pour améliorer votre expérience utilisateur sur notre site. En poursuivant votre navigation, vous déclarez accepter leur utilisation. En savoir plus. OK