Vous avez cherché: tóm (Vietnamien - Russe)

Contributions humaines

Réalisées par des traducteurs professionnels, des entreprises, des pages web ou traductions disponibles gratuitement.

Ajouter une traduction

Vietnamien

Russe

Infos

Vietnamien

tóm tắt

Russe

Сводка

Dernière mise à jour : 2011-10-23
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Vietnamien

tóm tắt

Russe

Сводка по устройству

Dernière mise à jour : 2011-10-23
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Vietnamien

tóm tắt

Russe

Основные сведения

Dernière mise à jour : 2011-10-23
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Vietnamien

tóm tắt:

Russe

Сводка:

Dernière mise à jour : 2011-10-23
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Vietnamien

tóm tắt:

Russe

Сведения:

Dernière mise à jour : 2014-08-20
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Vietnamien

bản tóm tắt

Russe

Справочник

Dernière mise à jour : 2011-10-23
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Vietnamien

bản tóm tắt:

Russe

Хеш:

Dernière mise à jour : 2011-10-23
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Vietnamien

bản tóm tắt md5:

Russe

Дайджест md5:

Dernière mise à jour : 2011-10-23
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Vietnamien

bản tóm tắt md5:

Russe

Хеш md5:

Dernière mise à jour : 2011-10-23
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Vietnamien

bản tóm tắt md5:

Russe

Хеш sha1:

Dernière mise à jour : 2011-10-23
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Vietnamien

gặp lỗi khi cố% 1,% 2. bên dưới có lời tóm tắt các lý do.

Russe

Произошла ошибка при попытке% 1,% 2. Сведения о причинах следуют ниже.% 1: request type

Dernière mise à jour : 2011-10-23
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Vietnamien

vì cả luật pháp chỉ tóm lại trong một lời nầy: ngươi hãy yêu kẻ lân cận như mình.

Russe

Ибо весь закон в одном слове заключается: люби ближнего твоего, как самого себя.

Dernière mise à jour : 2012-05-05
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Vietnamien

hội thánh là thân thể của Ðấng christ, tức là sự đầy đủ của Ðấng gồm tóm mọi sự trong mọi loài.

Russe

которая есть Тело Его, полнота Наполняющего все во всем.

Dernière mise à jour : 2012-05-05
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Vietnamien

cách ít ngày, người em tóm thâu hết, đi phương xa, ở đó, ăn chơi hoang đàng, tiêu sạch gia tài mình.

Russe

По прошествии немногих дней младший сын, собрав все, пошел в дальнюю сторону и там расточил имение свое, живя распутно.

Dernière mise à jour : 2012-05-05
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Vietnamien

quyền hạn truy cập # quyền hạn truy cập cho mỗi thư mục được phục vụ bởi bộ lập lịch. các địa chỉ cân xứng với documentroot (gốc tài liệu)... # authtype: kiểu xác thực cần sử dụng: # none — không xác thực gì. basic — xác thực bằng phương pháp http basic (cơ bản http). digest — xác thực bằng phương pháp http digest (bản tóm tắt http). # (ghi chú: ứng dụng khách có thể thay thế basic hay digest bằng cách xác thực chứng nhận cục bộ, khi kết nối đến giao diện localhost [máy cục bộ].) # authclass: hạng xác thực; hiện thời chỉ hỗ trợ: • anonymous\ t( vô danh) • user\ t\ t\ t( người dùng) • system\ t\ t( hệ thống: người dùng hợp lệ thuộc về nhóm systemgroup) • group\ t\ t\ t( nhóm: người dùng hợp lệ thuộc về nhóm đã ghi rõ). # authgroupname: tên nhóm cho cách xác thực group (nhóm). # order: thứ tự xử lý kiểu allow/ deny (cho phép/ từ chối). # allow: cho phép truy cập từ tên máy, miền, đia chỉ ip hay mạng được ghi rõ. # deny: từ chối truy cập từ tên máy, miền, đia chỉ ip hay mạng được ghi rõ. # cả « allow » lẫn « deny » đều chấp nhận những cách ghi địa chỉ theo đây: # all\ t\ t( tất cả) none\ t\ t( không có) *. miền. com. miền. com máy. miền. com nnn. * nnn. nnn. * nnn. nnn. nnn. * nnn. nnn. nnn. nnn nnn. nnn. nnn. nnn/ mm nnn. nnn. nnn. nnn/ mmm. mmm. mmm. mmm # Địa chỉ máy và miền cần thiết bạn bật khả nẳng tra tìm tên máy bằng tùy chọn « hostnamelookups on » bên trên. # encryption: bật/ tắt mật mã; phụ thuộc vào tính trạng có thư viên openssl được liên kết vào thư viên và bộ lập lịch cups. # giá trị có thể: # always\ t( luôn luôn mật mã [ssl]) never\ t( không bao giờ mật mã) required\ t( dùng bản cập nhật mật mã tls) ifrequested\ t( mật mã nếu máy phục vụ yêu cầu) # giá trị mặc định là « ifrequested ». do not translate the keyword between brackets (e. g. servername, serveradmin, etc.)

Russe

Права доступа # Права доступа на каждый каталог, обслуживаемый сервером. Пути являются относительными по отношению к documentroot... # authtype: тип авторизации: # none - Без аутентификации basic - Аутентификация по методу http basic. digest - Аутентификация по методу http digest. # (Примечание: локальная аутентификация через сертификаты может быть применена пользователем через метод basic или digest при соединении через интерфейс localhost) # authclass: класс авторизации; поддерживаются классы Анонимный, Пользователь, Системные (действительный пользователь в группе systemgroup), и Группа (действительный пользователь в указанной группе). # authgroupname: имя группы для авторизации по группе. # order: порядок обработки директив allow/ deny. # allow: позволить доступ с указанного узла, домена, адреса ip address или сети. # deny: запретить доступ с указанного узла, домена, адреса ip address или сети. # "allow" и "deny" принимают следующие типы адресов: # all none *. domain. com. domain. com host. domain. com nnn. * nnn. nnn. * nnn. nnn. nnn. * nnn. nnn. nnn. nnn nnn. nnn. nnn. nnn/ mm nnn. nnn. nnn. nnn/ mmm. mmm. mmm. mmm # Указание адреса и домена требует, чтобы была включена опция "hostnamelookups on". # Шифрование: использовать или нет шифрование; это возможно тогда, когда сервер cups собран с поддержкой библиотеки openssl. # Возможные значения: # always - Всегда использовать шифрование (ssl) never - Не использовать шифрование required - Использовать шифрование tls ifrequested - Использовать шифрование, если этого требует сервер # Значение по умолчанию "ifrequested". do not translate the keyword between brackets (e. g. servername, serveradmin, etc.)

Dernière mise à jour : 2011-10-23
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Avertissement : un formatage HTML invisible est présent

Vietnamien

sắc màu (nhuốm): con trượt điều khiển giá trị sắc màu cho việc xoay màu. giá trị sắc màu là con số nằm trong phạm vị - 360 đến 360, và tiêu biểu độ xoay sắc màu. bảng này tóm tắt cách thay đổi những màu cơ bản: gốc sắc màu=- 45 sắc màu=45 Đỏ tím vàng cam lục vàng lục xanh lục vàng cam lục vàng xanh xanh da trời tím Đỏ tươi chàm Đỏ thắm xanh lông mòng xanh lục xanh hải quân nhạt gọi ý thêm cho người sử dụng thành thạo: yếu tố gui kdeprint này tương ứng với tham số tùy chọn công việc dòng lệnh cups: - o hue=... # use range from "- 360" to "360"

Russe

Тон: бегунок позволяет указать тон как угол поворота по плоскости цветностей. Значение тона указывается в диапазоне от - 360 до 360 и представляет собой угол поворота по плоскости цветностей. Следующая таблица показывает изменение основных цветов при разных значениях тона: Основной цвет hue=- 45 hue=45 Красный Фиолетовый Жёлто- оранжевый Зелёный Жёлто- зелёный Зелёно- голубой Жёлтый Оранжевый Жёлто- зелёный Синий Небесно- синий Фиолетовый Пурпурный Индиго Малиновый Голубой Сине- зелёный Светло- фиолетовый Примечание для продвинутых пользователей: этот параметр соответствует параметру командной строки при печати на сервер cups: - o hue=... # укажите значение в диапазоне от "- 360" до "360"

Dernière mise à jour : 2011-10-23
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Avertissement : un formatage HTML invisible est présent

Vietnamien

xác thực (authtype) cách cho phép cần dùng: none không xác thực gì. basic xác thực bằng phương pháp http basic (cơ bản http). digest xác thực bằng phương pháp http digest (bản tóm tắt http). ghi chú: ứng dụng khách có thể thay thế basic hay digest bằng cách xác thực chứng nhận cục bộ, khi kết nối đến giao diện localhost [máy cục bộ].) do not translate the keyword between brackets (e. g. servername, serveradmin, etc.)

Russe

Аутентификация (authtype) Используется авторизация: none - Без аутентификации. basic - Аутентификация по методу http basic. digest - Аутентификация по методу http digest. Локальная аутентификация через сертификаты может быть применена пользователем через метод basic или digest при соединении через интерфейс localhost. do not translate the keyword between brackets (e. g. servername, serveradmin, etc.)

Dernière mise à jour : 2011-10-23
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Vietnamien

vả, những điều răn nầy: ngươi chớ phạm tội tà dâm, chớ giết người, chớ trộm cướp, chớ tham lam, mà mọi điều răn khác nữa, bất luận điều nào, đều tóm lại trong một lời nầy: ngươi phải yêu kẻ lân cận mình như mình.

Russe

Ибо заповеди: не прелюбодействуй, не убивай, не кради, не лжесвидетельствуй, не пожелай чужого и все другие заключаются в сем слове: люби ближнего твоего, как самого себя.

Dernière mise à jour : 2012-05-05
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Vietnamien

tóm tắt: các định nghĩa lược đồ xml là cơ sở cho nhiều kiểu trao đổi dữ liệu, bao gồm hầu hết các dạng dịch vụ web. nhưng lược đồ xml là một tiêu chuẩn phức tạp và hầu hết các công cụ để tạo và sửa đổi các định nghĩa lược đồ không đủ mạnh mẽ hay dễ sử dụng như các công cụ để làm việc với mã java™. các đặc tính mới của jibx 1.2 mà bạn sẽ tìm hiểu về nó trong hướng dẫn này - phần 1 của một loạt bài viết có hai phần - cho phép bạn bắt đầu từ mã java và dễ dàng tạo ra các định nghĩa lược đồ có chất lượng khớp với các cấu trúc dữ liệu của bạn. sau đó bạn có thể sử dụng trực tiếp các lược đồ này, dù bạn có sử dụng liên kết dữ liệu jibx hay không.tóm tắt: các định nghĩa lược đồ xml là cơ sở cho nhiều kiểu trao đổi dữ liệu, bao gồm hầu hết các dạng dịch vụ web. nhưng lược đồ xml là một tiêu chuẩn phức tạp và hầu hết các công cụ để tạo và sửa đổi các định nghĩa lược đồ không đủ mạnh mẽ hay dễ sử dụng như các công cụ để làm việc với mã java™. các đặc tính mới của jibx 1.2 mà bạn sẽ tìm hiểu về nó trong hướng dẫn này - phần 1 của một loạt bài viết có hai phần - cho phép bạn bắt đầu từ mã java và dễ dàng tạo ra các định nghĩa lược đồ có chất lượng khớp với các cấu trúc dữ liệu của bạn. sau đó bạn có thể sử dụng trực tiếp các lược đồ này, dù bạn có sử dụng liên kết dữ liệu jibx hay không.

Russe

Описание: Определения xml-схемы составляют основу многих типов обмена данными, включая большинство форм web-сервисов. Но xml-схема - это сложный стандарт, и большинство инструментов для создания и редактирования определений схемы не обладают той мощностью или простотой применения, какие есть у инструментов для работы с кодом java™. Новые функции jibx 1.2, с которыми вы познакомитесь в этом руководстве - первой части серии из двух частей, - позволит вам, оттолкнувшись от кода java, легко генерировать качественные определения схемы, соответствующие вашей структуре данных. Затем вы сможете прямо использовать эти схемы, независимо от jibx.Описание: Определения xml-схемы составляют основу многих типов обмена данными, включая большинство форм web-сервисов. Но xml-схема - это сложный стандарт, и большинство инструментов для создания и редактирования определений схемы не обладают той мощностью или простотой применения, какие есть у инструментов для работы с кодом java™. Новые функции jibx 1.2, с которыми вы познакомитесь в этом руководстве - первой части серии из двух частей, - позволит вам, оттолкнувшись от кода java, легко генерировать качественные определения схемы, соответствующие вашей структуре данных. Затем вы сможете прямо использовать эти схемы, независимо от jibx.

Dernière mise à jour : 2011-03-23
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Obtenez une traduction de meilleure qualité grâce aux
4,401,923,520 contributions humaines

Les utilisateurs demandent maintenant de l'aide :



Nous utilisons des cookies pour améliorer votre expérience utilisateur sur notre site. En poursuivant votre navigation, vous déclarez accepter leur utilisation. En savoir plus. OK