MyMemory, la memoria di traduzione più grande del mondo
Lingue:
 Argomento   
Chiedi a Google

Hai cercato la traduzione di oppositions da Inglese a Vietnamita

Contributi umani

Da traduttori professionisti, imprese, pagine web e archivi di traduzione disponibili gratuitamente al pubblico.

Aggiungi una traduzione

Inglese

Vietnamita

Informazioni

Inglese

He holds his oppositions for Sidao, not us.

Vietnamita

Ông ấy giữ vị trí đó cho Sidao, không phải chúng ta.

Ultimo aggiornamento 2016-10-27
Frequenza di utilizzo: 1

Inglese

- How many in the opposition?

Vietnamita

- Phía bên kia có bao nhiêu người?

Ultimo aggiornamento 2016-10-27
Frequenza di utilizzo: 1

Inglese

- Our achievements in government... - Would you excuse me? ...Must dwarf our achievements in opposition.

Vietnamita

Thành tựu của chúng ta đối với chính phủ phải làm lu mờ mọi thành tựu khác.

Ultimo aggiornamento 2016-10-27
Frequenza di utilizzo: 1

Inglese

A golden age where no opposition exists

Vietnamita

1 thời hoàng kim mà sự đối lập không tồn tại

Ultimo aggiornamento 2016-10-27
Frequenza di utilizzo: 1

Inglese

A tiny... A miniscule minority of opposition to our plans.

Vietnamita

Có một nhóm nhỏ phản đối lại kế hoạch của chúng tôi.

Ultimo aggiornamento 2016-10-27
Frequenza di utilizzo: 1

Inglese

All right, you guys, this is a standard op, all right? There's no opposition expected.

Vietnamita

Đây là một quy trình hoạt động tiêu chuẩn.

Ultimo aggiornamento 2016-10-27
Frequenza di utilizzo: 1

Inglese

All we know is that Beshraavi is supposed to have problems... and plans some violent exercise of that opposition in the near future.

Vietnamita

Chúng tôi chỉ biết là Beshraavi âm mưu chống lại chúng tôi... và đang có một kế hoạch tổ chức bạo động chống lại chúng tôi trong thời gian sắp tới.

Ultimo aggiornamento 2016-10-27
Frequenza di utilizzo: 1

Inglese

Any opposition?

Vietnamita

Có phản đối gì không?

Ultimo aggiornamento 2016-10-27
Frequenza di utilizzo: 1

Inglese

But I still don't understand your opposition.

Vietnamita

Nhưng tôi vẫn không hiểu về sự phản đối của ông.

Ultimo aggiornamento 2016-10-27
Frequenza di utilizzo: 1

Inglese

But who's the opposition?

Vietnamita

Nhưng những người đối lập là ai?

Ultimo aggiornamento 2016-10-27
Frequenza di utilizzo: 1

Inglese

But with our commitment, we give birth each day to a new energy that is stronger than our strongest opposition.

Vietnamita

Nhưng với sự tận hiến của chúng ta, chúng ta sinh ra mỗi ngày một năng lực mới... mạnh mẽ hơn cả sự phản đối mạnh mẽ nhất của chúng ta.

Ultimo aggiornamento 2016-10-27
Frequenza di utilizzo: 1

Inglese

How big's the opposition?

Vietnamita

Phải...

Ultimo aggiornamento 2016-10-27
Frequenza di utilizzo: 1

Inglese

I decided I would never leave her despite my family's opposition.

Vietnamita

Tôi đã quyết định sẽ không bao giờ rời cổ mặc cho gia đình phản đối.

Ultimo aggiornamento 2016-10-27
Frequenza di utilizzo: 1

Inglese

I just wanted them because they were the opposition. They were the enemy.

Vietnamita

Tôi muốn tiêu diệt chúng đơn giản vì chúng là đối phương, là kẻ thù.

Ultimo aggiornamento 2016-10-27
Frequenza di utilizzo: 1

Inglese

I like a little opposition.

Vietnamita

Tôi thích một chút đối lập.

Ultimo aggiornamento 2016-10-27
Frequenza di utilizzo: 1

Inglese

If another team doesn't realize where he fits into the whole lineup, then you can really throw the opposition off balance.

Vietnamita

Nếu một đội không nhận ra nơi mà hero này có thể phù hợp trong toàn bộ đội hình, thì bạn có thể quẳng đối phương khỏi thế cân bằng.

Ultimo aggiornamento 2016-10-27
Frequenza di utilizzo: 1

Inglese

If there's no more opposition than this on the road, we shall be all right.

Vietnamita

Nếu trên đường không còn đối phương như vầy, chúng ta sẽ tốt đẹp.

Ultimo aggiornamento 2016-10-27
Frequenza di utilizzo: 1

Inglese

It's just a young girl's fancy, but one must not inflame it... with too much opposition, but let it spend itself harmlessly in a few dances.

Vietnamita

Nhưng cần phải cẩn thận không nên kích động nó bằng cách phản đối, hy vọng nó sẽ qua sau vài điệu nhảy.

Ultimo aggiornamento 2016-10-27
Frequenza di utilizzo: 1

Inglese

MAN [ON RADIO]: Many of you are wondering why Voldemort has yet to show himself now that he has vanquished the most powerful symbol of opposition to him and his followers.

Vietnamita

nhiều người tự hỏi... tại sao Voldermort chưa lộ diện khi mà hắn đã thu phục hầu hết quyền lực của những người chống đối về tay hắn và lũ tay chân.

Ultimo aggiornamento 2016-10-27
Frequenza di utilizzo: 1

Inglese

Mr Darcy paid us an unexpected visit... ..and so, my dear Lizzy, Mr Darcy would brook no opposition.

Vietnamita

Anh Darcy đã đến gặp cậu mợ, ngoài sự mong đợi và, Lizzy yêu, anh Darcy đã không cho phép có sự chống đối nào...

Ultimo aggiornamento 2016-10-27
Frequenza di utilizzo: 1

Aggiungi una traduzione

Ottieni una traduzione migliore grazie a contributi umani



Segnala un abuso  | Informazioni su MyMemory   | Contattaci


MyMemory nella tua lingua:  English |  Español |  Français |  Deutsch |  Nederlands |  Svenska |  Português |  Русский |  日本語 |  汉语 |  한국어 |  Türkçe |

I cookie ci aiutano a fornire i nostri servizi. Utilizzando tali servizi, accetti l'utilizzo dei cookie da parte nostra. Maggiori informazioni. OK