Google で調べる

検索ワード: déployées (フランス語 - ベトナム語)

人による翻訳

プロの翻訳者、企業、ウェブページから自由に利用できる翻訳レポジトリまで。

翻訳の追加

フランス語

ベトナム語

情報

フランス語

Les ailes de ces chérubins, déployées, avaient vingt coudées. Ils étaient debout sur leurs pieds, la face tournée vers la maison.

ベトナム語

Các cánh của hai chê-ru-bên đều sè ra, cọng dài hai mươi thước; hai chê-ru-bin đứng thẳng chơn lên, ngảnh mặt hướng về nơi thánh.

最終更新: 2012-05-06
使用頻度: 1
品質:

フランス語

Tu étais un chérubin protecteur, aux ailes déployées; Je t`avais placé et tu étais sur la sainte montagne de Dieu; Tu marchais au milieu des pierres étincelantes.

ベトナム語

Ngươi là một chê-ru-bin được xức dầu đương che phủ; ta đã lập ngươi lên trên hòn núi thánh của Ðức Chúa Trời; ngươi đã đi dạo giữa các hòn ngọc sáng như lửa.

最終更新: 2012-05-06
使用頻度: 1
品質:

フランス語

Il a déployé la force de son bras; Il a dispersé ceux qui avaient dans le coeur des pensées orgueilleuses.

ベトナム語

Ngài đã dùng cánh tay mình để tỏ ra quyền phép; Và phá tan mưu của kẻ kiêu ngạo toan trong lòng.

最終更新: 2012-05-06
使用頻度: 1
品質:

フランス語

Il l`a déployée en Christ, en le ressuscitant des morts, et en le faisant asseoir à sa droite dans les lieux célestes,

ベトナム語

mà Ngài đã tỏ ra trong Ðấng Christ, khi khiến Ðấng Christ từ kẻ chết sống lại và làm cho ngồi bên hữu mình tại các nơi trên trời,

最終更新: 2012-05-06
使用頻度: 1
品質:

フランス語

Ainsi parle Dieu, l`Éternel, Qui a créé les cieux et qui les a déployés, Qui a étendu la terre et ses productions, Qui a donné la respiration à ceux qui la peuplent, Et le souffle à ceux qui y marchent.

ベトナム語

Giê-hô-va Ðức Chúa Trời, là Ðấng đã dựng nên các từng trời và giương ra, đã trải đất với mọi sự ra bởi nó, đã ban hơi sống cho dân ở trên nó, và thần linh cho mọi loài đi trên nó, có phán như vầy:

最終更新: 2012-05-06
使用頻度: 1
品質:

フランス語

Ainsi parle l`Éternel, ton rédempteur, Celui qui t`a formé dès ta naissance: Moi, l`Éternel, j`ai fait toutes choses, Seul j`ai déployé les cieux, Seul j`ai étendu la terre.

ベトナム語

Ðức Giê-hô-va, là Ðấng Cứu chuộc ngươi, đã gây nên ngươi từ trong lòng mẹ, phán như vầy: Ta là Ðức Giê-hô-va, đã làm nên mọi vật, một mình ta đã giương các từng trời và trải đất, ai ở cùng ta?

最終更新: 2012-05-06
使用頻度: 1
品質:

フランス語

C`est moi qui ai fait la terre, Et qui sur elle ai créé l`homme; C`est moi, ce sont mes mains qui ont déployé les cieux, Et c`est moi qui ai disposé toute leur armée.

ベトナム語

Ấy chính ta đã làm ra đất; chính ta, tức là tay ta, đã giương ra các từng trời, và đã truyền bảo các cơ binh nó.

最終更新: 2012-05-06
使用頻度: 1
品質:

フランス語

Tes cris suffiraient-ils pour te sortir d`angoisse, Et même toutes les forces que tu pourrais déployer?

ベトナム語

Chớ thì sự giàu có ông và các thế lực của ông, Có thể cứu ông khỏi sự hoạn nạn sao?

最終更新: 2012-05-06
使用頻度: 1
品質:

フランス語

Tu diras: Ainsi parle le Seigneur, l`Éternel: Un grand aigle, aux longues ailes, aux ailes déployées, couvert de plumes de toutes couleurs, vint sur le Liban, et enleva la cime d`un cèdre.

ベトナム語

Ngươi khá nói rằng: Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Có một chim ưng lớn, cánh lớn lông dài, đầy lông và có nhiều sắc, đến Li-ban và lấy ngọn cây hương bách đi.

最終更新: 2012-05-06
使用頻度: 1
品質:

フランス語

Il répondit: J`ai déployé mon zèle pour l`Éternel, le Dieu des armées; car les enfants d`Israël ont abandonné ton alliance, ils ont renversé tes autels, et ils ont tué par l`épée tes prophètes; je suis resté, moi seul, et ils cherchent à m`ôter la vie.

ベトナム語

Người thưa rằng: Tôi rất nóng nảy sốt sắng vì Giê-hô-va Ðức Chúa Trời vạn quân, vì dân Y-sơ-ra-ên đã bội giao ước của Ngài, phá hủy các bàn thờ Ngài, dùng gươm giết những tiên tri; chỉ một mình tôi còn lại, và họ cũng tìm cách cất mạng sống tôi.

最終更新: 2012-05-06
使用頻度: 1
品質:

フランス語

Il répondit: J`ai déployé mon zèle pour l`Éternel, le Dieu des armées; car les enfants d`Israël ont abandonné ton alliance, ils ont renversé tes autels, et ils ont tué par l`épée tes prophètes; je suis resté, moi seul, et ils cherchent à m`ôter la vie.

ベトナム語

Người thưa rằng: Tôi đã rất nóng nảy sốt sắng vì Giê-hô-va Ðức Chúa Trời vạn quân; vì dân Y-sơ-ra-ên đã bội giao ước Ngài, phá hủy các bàn thờ Ngài, dùng gươm giết những tiên tri Ngài; chỉ một mình tôi còn lại, và họ cũng kiếm thế cất mạng sống tôi.

最終更新: 2012-05-06
使用頻度: 1
品質:

フランス語

Salomon plaça les chérubins au milieu de la maison, dans l`intérieur. Leurs ailes étaient déployées: l`aile du premier touchait à l`un des murs, et l`aile du second touchait à l`autre mur; et leurs autres ailes se rencontraient par l`extrémité au milieu de la maison.

ベトナム語

Sa-lô-môn để hai chê-ru-bin tại nơi chí thánh, ở trong cùng của đền cánh của chê-ru-bin thứ nhất đụng nhau tại giữa nơi chí thánh.

最終更新: 2012-05-06
使用頻度: 1
品質:

人による翻訳を得て
4,401,923,520 より良い訳文を手にいれましょう

ユーザーが協力を求めています。



ユーザー体験を向上させるために Cookie を使用しています。弊社サイトを引き続きご利用いただくことで、Cookie の使用に同意していただくことになります。 詳細。 OK