검색어: thường sử sụng kêta nối bt (베트남어 - 영어)

컴퓨터 번역

인적 번역의 예문에서 번역 방법 학습 시도.

Vietnamese

English

정보

Vietnamese

thường sử sụng kêta nối bt

English

 

부터: 기계 번역
더 나은 번역 제안
품질:

인적 기여

전문 번역가, 번역 회사, 웹 페이지 및 자유롭게 사용할 수 있는 번역 저장소 등을 활용합니다.

번역 추가

베트남어

영어

정보

베트남어

hồ sơ thường sử dụng

영어

useful records

마지막 업데이트: 2015-01-19
사용 빈도: 2
품질:

베트남어

bạn thường sử dụng sai các thì

영어

you often confuse prepositions after adjectives

마지막 업데이트: 2021-09-16
사용 빈도: 1
품질:

추천인: 익명

베트남어

bill nói anh thường sử dụng những dịch vụ bí mật.

영어

- bill said you were in the secret service.

마지막 업데이트: 2016-10-27
사용 빈도: 1
품질:

추천인: 익명

베트남어

tôi có một người quản gia và cô ấy thường sử dụng chiếc xe đó. Đó là chiếc xe thứ hai...

영어

i have a housekeeper and she often uses the car. lt's a second car...

마지막 업데이트: 2016-10-27
사용 빈도: 1
품질:

추천인: 익명

베트남어

con có thấy lôi lý, người sử sụng song đao đó không?

영어

have you seen lei li who uses the twin swords?

마지막 업데이트: 2016-10-27
사용 빈도: 1
품질:

추천인: 익명

베트남어

không thể xác định được thời gian tử vong bởi vì trong vụ này những tiêu chuẩn ta thường sử dụng không dùng được.

영어

well, it's impossible to determine the time of death, because in this case, the standards we generally use don't apply.

마지막 업데이트: 2016-10-27
사용 빈도: 1
품질:

추천인: 익명

베트남어

những tôn giáo mới thường sử dụng lại những nghi lễ của các tôn giáo trước đó.... để cho sự chuyển hóa không gây sốc cho mọi người.

영어

but this is a christian church. new religions often adopt the existing customs and holidays to make conversion less of a shock.

마지막 업데이트: 2016-10-27
사용 빈도: 1
품질:

추천인: 익명

베트남어

những tấm phiến này giúp cải thiện tình trạng hơi ẩm khi đóng đinh, tiếp theo, lắp tấm lợp ván che bằng phương pháp thông thường, sử dụng lớp starter đối với mái hiên và lớp phớt trung gian nằm giữa các lớp tấm lợp.

영어

these sheets will help alleviate moisture problems at nail penetrations, next, the shake shingles are applied in the normal marmot with a starter course at the eave and felt interlays between each course of shingles.

마지막 업데이트: 2019-06-25
사용 빈도: 1
품질:

추천인: 익명

베트남어

tuy nhiên, người hoạt động trong lĩnh vực bán hàng thường sử dụng phiếu chỉ số (kích thước 5” x 8”) đặt trong hệ thống đắt tiền này và gọi với cái tên hồ sơ kardex.

영어

however, sales people use the common index cards (5”x8”) in place of this expensive system and refer to them as their kardex file.

마지막 업데이트: 2019-07-01
사용 빈도: 1
품질:

추천인: 익명

베트남어

chính sách tiêu điểm được dùng để xác định cửa sổ hoạt động, tức là cửa sổ nơi bạn có thể làm gì. nhắp để đặt tiêu điểm: một cửa sổ trở thành hoạt động khi bạn nhắp vào nó. có thể bạn đã quen với ứng dụng này trong hệ điều hành khác. tiêu điểm theo chuột: việc di chuyển hoạt động con trỏ chuột trên một cửa sổ chuẩn sẽ kích hoạt nó. cửa sổ mới sẽ nhận tiêu điểm, bạn không cần trỏ chuột tới nó một cách dứt khoát. rất có ích nếu bạn thường sử dụng con chuột. tiêu điểm dưới chuột: cửa sổ nằm dưới con trỏ chuột là hoạt động. nếu con chuột không trỏ tới gì, cửa sổ đã dưới chuột cuối cùng còn có tiêu điểm lại. cửa sổ không nhận tự động tiêu điểm. tiêu điểm dưới chính xác chuột: chỉ cửa sổ nằm dưới con chuột là hoạt động thôi. nếu con chuột không trỏ tới gì, không có gì có tiêu điểm. ghi chú rằng « tiêu điểm dưới chuột » và « tiêu điểm dưới chính xác chuột » ngăn cản một số tính năng hoạt động cho đúng, lấy thí dụ hộp thoại đi qua các cửa sổ (alt+tab) trong chế độ kde.

영어

the focus policy is used to determine the active window, i. e. the window you can work in. click to focus: a window becomes active when you click into it. this is the behavior you might know from other operating systems. focus follows mouse: moving the mouse pointer actively on to a normal window activates it. new windows will receive the focus, without you having to point the mouse at them explicitly. very practical if you are using the mouse a lot. focus under mouse: the window that happens to be under the mouse pointer is active. if the mouse points nowhere, the last window that was under the mouse has focus. new windows will not automatically receive the focus. focus strictly under mouse: only the window under the mouse pointer is active. if the mouse points nowhere, nothing has focus. note that'focus under mouse 'and'focus strictly under mouse' prevent certain features such as the alt+tab walk through windows dialog in the kde mode from working properly.

마지막 업데이트: 2011-10-23
사용 빈도: 1
품질:

추천인: 익명

인적 기여로
7,763,069,477 더 나은 번역을 얻을 수 있습니다

사용자가 도움을 필요로 합니다:



당사는 사용자 경험을 향상시키기 위해 쿠키를 사용합니다. 귀하께서 본 사이트를 계속 방문하시는 것은 당사의 쿠키 사용에 동의하시는 것으로 간주됩니다. 자세히 보기. 확인