구글 검색

검색어: nethopha (프랑스어 - 베트남어)

인적 기여

전문 번역가, 번역 회사, 웹 페이지 및 자유롭게 사용할 수 있는 번역 저장소 등을 활용합니다.

번역 추가

프랑스어

베트남어

정보

프랑스어

les gens de Nethopha, cinquante-six;

베트남어

người Nê-tô-pha, năm mươi sáu;

마지막 업데이트: 2012-05-06
사용 빈도: 1
품질:

프랑스어

Tsalmon, d`Achoach. Maharaï, de Nethopha.

베트남어

Sanh-môn ở A-hô-a; Ma-ha-rai ở Nê-tô-pha;

마지막 업데이트: 2012-05-06
사용 빈도: 1
품질:

프랑스어

Maharaï, de Nethopha. Héled, fils de Baana, de Nethopha.

베트남어

Ma-ha-rai ở Nê-tô-pha; Hê-lết, con trai của Ba-a-na ở Nê-tô-pha;

마지막 업데이트: 2012-05-06
사용 빈도: 1
품질:

프랑스어

Héleb, fils de Baana, de Nethopha. Ittaï, fils de Ribaï, de Guibea des fils de Benjamin.

베트남어

Hê-lép, con trai của Ba-a-na ở Nê-to-pha; Y-tai, con trai của Ri-bai ở Ghi-bê-a, thành của dân Bên-gia-min;

마지막 업데이트: 2012-05-06
사용 빈도: 1
품질:

프랑스어

Le dixième, pour le dixième mois, était Maharaï, de Nethopha, de la famille des Zérachites; et il avait une division de vingt-quatre mille hommes.

베트남어

Ban trưởng thứ mười về tháng mười, là Ma-ha-rai, về dòng Xê-rách ở Nê-tô-pha; trong ban người có hai vạn bốn ngàn người.

마지막 업데이트: 2012-05-06
사용 빈도: 1
품질:

프랑스어

ils se rendirent auprès de Guedalia à Mitspa, savoir Ismaël, fils de Nethania, Jochanan et Jonathan, fils de Karéach, Seraja, fils de Thanhumeth, les fils d`Éphaï de Nethopha, et Jezania, fils du Maacatite, eux et leurs hommes.

베트남어

Họ bèn đến cùng Ghê-đa-lia tại Mích-ba. Ấy là Ích-ma-ên con trai Nê-tha-nia, Giô-ha-nan và Giô-na-than, con trai Ca-rê-át, Sê-ra-gia, con trai Tan-hu-mết, các con trai của Ê-phai ở Nê-tô-pha, và Giê-xa-nia, con trai người Ma-a-ca, cùng những người đồng đi với họ.

마지막 업데이트: 2012-05-06
사용 빈도: 1
품질:

프랑스어

Le douzième, pour le douzième mois, était Heldaï, de Nethopha, de la famille d`Othniel; et il avait une division de vingt-quatre mille hommes.

베트남어

Ban trưởng thứ mười hai về tháng chạp, là Hiên-đai, về dòng Oát-ni-ên, ở Nê-tô-pha; trong ban người có hai vạn bốn ngàn người.

마지막 업데이트: 2012-05-06
사용 빈도: 1
품질:

프랑스어

Lorsque tous les chefs des troupes eurent appris, eux et leurs hommes, que le roi de Babylone avait établi Guedalia pour gouverneur, ils se rendirent auprès de Guedalia à Mitspa, savoir Ismaël, fils de Nethania, Jochanan, fils de Karéach, Seraja, fils de Thanhumeth, de Nethopha, et Jaazania, fils du Maacathien, eux et leurs hommes.

베트남어

Khi các quan tướng tức là Ích-ma-ên, con trai Nê-tha-nia, Giô-ha-nan, con trai Ca-rê-át, Sê-ra-gia, con trai Tan-hu-mết ở Nê-tô-phát và Gia-a-xa-nia, con trai của Ma-ca-thít, và những quân lính họ, đṀu hay rº±ng vua Ba-by-lôn đã đặt Ghê-đa-lia làm quan tổng đốc, thì họ bèn đi đến người tại Mích-ba.

마지막 업데이트: 2012-05-06
사용 빈도: 1
품질:

인적 기여로
4,401,923,520 더 나은 번역을 얻을 수 있습니다

사용자가 도움을 필요로 합니다:



당사는 사용자 경험을 향상시키기 위해 쿠키를 사용합니다. 귀하께서 본 사이트를 계속 방문하시는 것은 당사의 쿠키 사용에 동의하시는 것으로 간주됩니다. 자세히 보기. 확인