Je was op zoek naar: omni gratia (Latijn - Vietnamees)

Computervertaling

Via de voorbeelden van menselijke vertaling trachten te leren vertalen.

Latin

Vietnamese

Info

Latin

omni gratia

Vietnamese

 

Van: Machinevertaling
Stel een betere vertaling voor
Kwaliteit:

Menselijke bijdragen

Van professionele vertalers, bedrijven, webpagina's en gratis beschikbare vertaalbronnen.

Voeg een vertaling toe

Latijn

Vietnamees

Info

Latijn

gratia

Vietnamees

Ân điển

Laatste Update: 2014-03-23
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Wikipedia

Latijn

omnes enim gratia

Vietnamees

tất cả là hồng ân

Laatste Update: 2018-08-12
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Anoniem

Latijn

gratia domini iesu vobiscu

Vietnamees

nguyền xin ơn của Ðức chúa jêsus christ ở với anh em!

Laatste Update: 2012-05-05
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Anoniem

Latijn

apparuit enim gratia dei salutaris omnibus hominibu

Vietnamees

vả, ân điển Ðức chúa trời hay cứu mọi người, đã được bày tỏ ra rồi.

Laatste Update: 2012-05-05
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Anoniem

Latijn

quid ergo dicemus permanebimus in peccato ut gratia abunde

Vietnamees

vậy chúng ta sẽ nói làm sao? chúng ta phải cứ ở trong tội lỗi, hầu cho ân điển được dư dật chăng?

Laatste Update: 2012-05-05
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Anoniem

Latijn

gratia vobis et pax adimpleatur in cognitione domini nostr

Vietnamees

nguyền xin ân điển và sự bình an được gia thêm cho anh em bởi sự nhận biết Ðức chúa trời và Ðức chúa jêsus, là chúa chúng ta!

Laatste Update: 2012-05-05
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Anoniem

Latijn

cor sapientis erudiet os eius et labiis illius addet gratia

Vietnamees

lòng người khôn ngoan dạy dỗ miệng mình, và thêm sự học thức nơi môi của mình.

Laatste Update: 2012-05-05
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Anoniem

Latijn

et iesus proficiebat sapientia aetate et gratia apud deum et homine

Vietnamees

Ðức chúa jêsus khôn ngoan càng thêm, thân hình càng lớn, càng được đẹp lòng Ðức chúa trời và người ta.

Laatste Update: 2012-05-05
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Anoniem

Latijn

gratia vobis et pax a deo patre nostro et domino iesu christ

Vietnamees

nguyền xin anh em được ân điển và sự bình an ban cho bởi Ðức chúa trời, cha chúng ta và bởi Ðức chúa jêsus christ!

Laatste Update: 2012-05-05
Gebruiksfrequentie: 4
Kwaliteit:

Referentie: Anoniem

Latijn

ab omni specie mala abstinete vo

Vietnamees

bất cứ việc gì tựa như điều ác, thì phải tránh đi.

Laatste Update: 2012-05-05
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Anoniem

Latijn

gratia enim estis salvati per fidem et hoc non ex vobis dei enim donum es

Vietnamees

vả, ấy là nhờ ân điển, bởi đức tin, mà anh em được cứu, điều đó không phải đến từ anh em, bèn là sự ban cho của Ðức chúa trời.

Laatste Update: 2012-05-05
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Anoniem

Latijn

melius est nomen bonum quam divitiae multae super argentum et aurum gratia bon

Vietnamees

danh tiếng tốt còn hơn tiền của nhiều; và ơn nghĩa quí hơn bạc và vàng.

Laatste Update: 2012-05-05
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Anoniem

Latijn

ad quem absalom haec est inquit gratia tua ad amicum tuum quare non isti cum amico tu

Vietnamees

Áp-sa-lôm nói với hu-sai rằng: Ấy có phải là sự nhơn từ mà người dùng đãi bạn ngươi ư? sao ngươi không đi theo bạn ngươi?

Laatste Update: 2012-05-05
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Anoniem

Latijn

gratias ago deo meo in omni memoria vestr

Vietnamees

mỗi khi tôi nhớ đến anh em, thì cảm tạ Ðức chúa trời tôi,

Laatste Update: 2012-05-05
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Anoniem

Latijn

anus ut matres iuvenculas ut sorores in omni castitat

Vietnamees

đờn bà có tuổi cũng như mẹ, bọn thiếu nữ như chị em, mà phải lấy cách thánh sạch trọn vẹn.

Laatste Update: 2012-05-05
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Anoniem

Latijn

concupivit anima mea desiderare iustificationes tuas in omni tempor

Vietnamees

tôi sẽ cảm tạ chúa, vì chúa đã đáp lời tôi, trở nên sự cứu rỗi cho tôi.

Laatste Update: 2012-05-05
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Anoniem

Latijn

et non sicut per unum peccantem ita et donum nam iudicium ex uno in condemnationem gratia autem ex multis delictis in iustificatione

Vietnamees

lại sự ban cho nầy chẳng phải như việc xảy đến bởi một người phạm tội đâu: sự phán xét bởi chỉ một tội mà làm nên đoán phạt; nhưng sự ban cho của ân điển thì sau nhiều tội rồi, dẫn đến sự xưng công bình.

Laatste Update: 2012-05-05
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Anoniem

Latijn

et dixit mihi sufficit tibi gratia mea nam virtus in infirmitate perficitur libenter igitur gloriabor in infirmitatibus meis ut inhabitet in me virtus christ

Vietnamees

nhưng chúa phán rằng: aân điển ta đủ cho ngươi rồi, vì sức mạnh của ta nên trọn vẹn trong sự yếu đuối. vậy, tôi sẽ rất vui lòng khoe mình về sự yếu đuối tôi, hầu cho sức mạnh của Ðấng christ ở trong tôi.

Laatste Update: 2012-05-05
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Anoniem

Krijg een betere vertaling met
7,790,973,866 menselijke bijdragen

Gebruikers vragen nu voor assistentie



Wij gebruiken cookies om u de best mogelijke ervaring op onze website te bieden. Door de website verder te gebruiken, geeft u toestemming voor het gebruik van cookies. Klik hier voor meer informatie. OK