Je was op zoek naar: sau khi chia tay tôi không muốn quen ai nữa (Vietnamees - Engels)

Menselijke bijdragen

Van professionele vertalers, bedrijven, webpagina's en gratis beschikbare vertaalbronnen.

Voeg een vertaling toe

Vietnamees

Engels

Info

Vietnamees

tôi không muốn tin ai nữa

Engels

i don't trust anyone anymore

Laatste Update: 2022-01-05
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Anoniem

Vietnamees

sau khi chia tay suzy, tôi không thể nào ngủ được.

Engels

after my breakup with suzy, i just couldn't fall asleep anymore.

Laatste Update: 2016-10-27
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Anoniem

Vietnamees

face, tôi không muốn giết ai nữa cả.

Engels

face, i ain't killing nobody.

Laatste Update: 2016-10-27
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Anoniem

Vietnamees

tôi không muốn nói chuyện với ai nữa

Engels

i don't want to talk to anyone anymore7

Laatste Update: 2020-06-26
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Anoniem

Vietnamees

tôi không muốn quen biết gì họ cả.

Engels

i don't want to get used to them.

Laatste Update: 2016-10-27
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Anoniem

Vietnamees

sau khi chia tay tôi thấy việc đó thật khó khăn

Engels

after we split i took the break-up real hard

Laatste Update: 2016-10-27
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Anoniem

Vietnamees

sau khi ra tù, tôi không muốn phải nộp khoản thuế nào. tron đời.

Engels

and after i do, i didn't want to pay no taxes like, forever.

Laatste Update: 2016-10-27
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Anoniem

Vietnamees

tôi đã cắt sau khi chia tay với maro.

Engels

i cut mine after i broke with maro.

Laatste Update: 2016-10-27
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Anoniem

Vietnamees

tôi không muốn tay tôi dính máu anh đâu.

Engels

i don't want your blood on my hands.

Laatste Update: 2016-10-27
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Anoniem

Vietnamees

khoảng thời gian sau khi chia tay thật sự rất tệ

Engels

i am not confident when communicating in english

Laatste Update: 2022-01-11
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Anoniem

Vietnamees

tôi không muốn làm bẩn tay tôi với chuyện đó

Engels

i would not soil my hands with it

Laatste Update: 2014-08-13
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Anoniem

Vietnamees

như tôi đã nói, sau khi chia tay chồng, tôi thơ thẩn ra đường...

Engels

as i was saying, after i split up with my husband

Laatste Update: 2016-10-27
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Anoniem

Vietnamees

tôi không muốn bỏ lại cả cái hố sau khi đâu.

Engels

i don't want a hole when i go.

Laatste Update: 2016-10-27
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Anoniem

Vietnamees

Điều mà anh nghĩ mình đã đúc kết được sau khi chia tay em.

Engels

something i think'll make up for what i put you through.

Laatste Update: 2016-10-27
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Anoniem

Vietnamees

sau khi chia tay anna Ông tham gia bạch vỆ của hải quÂn Ở viỄn ĐÔng.

Engels

the white guard's naval forces in the far east.

Laatste Update: 2016-10-27
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Anoniem

Vietnamees

tôi đã phát hiện ra điều quan trọng nhất sau khi bước sang tuổi 65... không thể phí thời gian làm những việc mà tôi không muốn.

Engels

the most important thing i discovered a few days after turning 65 is that i can't waste any more time doing things i don't want to do.

Laatste Update: 2016-10-27
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Anoniem

Vietnamees

như tôi đã nói, sau khi chia tay chồng, tôi ra đường và gặp một người đàn ông đẹp trai nhìn tôi

Engels

as i was saying, after i split up with my husband, i went out on the street

Laatste Update: 2016-10-27
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Anoniem

Vietnamees

như tôi đã nói, sau khi chia tay với chồng... tôi ra đường và gặp một người đang nhìn tôi, rất đẹp trai

Engels

as i was saying, after i split up with my husband i went out on the street.

Laatste Update: 2016-10-27
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Anoniem

Vietnamees

"sau khi tôi chết, tôi không muốn sự buồn rầu, vì thế, tôi làm một buổi tiệc tại sảnh đường và mời toàn bộ thị trấn cùng dự,

Engels

after my death i want no sorrow. therefore i invite the entire town to a big party at the pavilion

Laatste Update: 2016-10-27
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Anoniem
Waarschuwing: Bevat onzichtbare HTML-opmaak

Vietnamees

tôi không muốn dính máu của ông trong tay tôi. đó là lý do tại sao tôi rời tòa nhà đó.

Engels

i didn't want your blood on my hands and that is the only reason i left that building.

Laatste Update: 2016-10-27
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Anoniem

Krijg een betere vertaling met
4,401,923,520 menselijke bijdragen

Gebruikers vragen nu voor assistentie



Wij gebruiken cookies om u de best mogelijke ervaring op onze website te bieden. Door de website verder te gebruiken, geeft u toestemming voor het gebruik van cookies. Klik hier voor meer informatie. OK