Pergunte ao Google

Você procurou por: tiếng sét ái tình (Vietnamita - Francês)

Contribuições humanas

A partir de tradutores profissionais, empresas, páginas da web e repositórios de traduções disponíveis gratuitamente

Adicionar uma tradução

Vietnamita

Francês

Informações

Vietnamita

tiếng sét ái tình

Francês

coup de foudre (en amour)

Última atualização: 2013-03-04
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Referência: Anônimo

Vietnamita

Người đưa tôi vào phòng yến tiệc, Ngọn cờ người phất trên tôi ấy là ái tình.

Francês

Il m`a fait entrer dans la maison du vin; Et la bannière qu`il déploie sur moi, c`est l`amour.

Última atualização: 2012-05-06
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Referência: Anônimo

Vietnamita

Nguyện người hôn tôi bằng cái hôn của miệng người. Vì ái tình chàng ngon hơn rượu.

Francês

Qu`il me baise des baisers de sa bouche! Car ton amour vaut mieux que le vin,

Última atualização: 2012-05-06
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Referência: Anônimo

Vietnamita

Hãy lấy bánh nho nâng đỡ lòng tôi; Dùng trái bình bát bổ sức tôi lại; Vì tôi có bịnh bởi ái tình.

Francês

Soutenez-moi avec des gâteaux de raisins, Fortifiez-moi avec des pommes; Car je suis malade d`amour.

Última atualização: 2012-05-06
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Referência: Anônimo

Vietnamita

Như nai cái đáng thương, và hoàng dương có duyên tốt, Nguyện nương long nàng làm thỏa lòng con luôn luôn, Và ái tình nàng khiến cho con say mê mãi mãi.

Francês

Biche des amours, gazelle pleine de grâce: Sois en tout temps enivré de ses charmes, Sans cesse épris de son amour.

Última atualização: 2012-05-06
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Referência: Anônimo

Vietnamita

Hỡi em gái ta, tân phụ ta ơi, ái tình mình đẹp là dường nào! ái tình mình ngon hơn rượu, Và mùi thơm của dầu mình tốt hơn các thức hương!

Francês

Que de charmes dans ton amour, ma soeur, ma fiancée! Comme ton amour vaut mieux que le vin, Et combien tes parfums sont plus suaves que tous les aromates!

Última atualização: 2012-05-06
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Referência: Anônimo

Vietnamita

Hỡi các con gái Giê-ru-sa-lem, ta ép nài các ngươi, Chớ kinh động, chớ làm tỉnh thức ái tình ta Cho đến khi nó muốn.

Francês

Je vous en conjure, filles de Jérusalem, Ne réveillez pas, ne réveillez pas l`amour, Avant qu`elle le veuille. -

Última atualização: 2012-05-06
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Referência: Anônimo

Vietnamita

Nước nhiều không tưới tắt được ái tình, Các sông chẳng nhận chìm nó được; Nếu người nào đem hết tài sản nhà mình, Ðặng mua lấy ái tình, Aét người ta sẽ khinh dể nó đến điều.

Francês

Les grandes eaux ne peuvent éteindre l`amour, Et les fleuves ne le submergeraient pas; Quand un homme offrirait tous les biens de sa maison contre l`amour, Il ne s`attirerait que le mépris.

Última atualização: 2012-05-06
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Referência: Anônimo

Vietnamita

Hỡi các con gái Giê-ru-sa-lem, ta ép nài các ngươi Bởi những con hoàng dương hay là con nai đồng nội, Chớ kinh động, chớ làm tỉnh thức ái tình ta Cho đến khi nó muốn.

Francês

Je vous en conjure, filles de Jérusalem, Par les gazelles et les biches des champs, Ne réveillez pas, ne réveillez pas l`amour, Avant qu`elle le veuille. -

Última atualização: 2012-05-06
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Referência: Anônimo

Vietnamita

Người làm các trụ nó bằng bạc, Nơi dựa lưng bằng vàng, Chỗ ngồi bằng vật màu điều, Còn ở giữa lót bằng ái tình của các con gái Giê-ru-sa-lem.

Francês

Il en a fait les colonnes d`argent, Le dossier d`or, Le siège de pourpre; Au milieu est une broderie, oeuvre d`amour Des filles de Jérusalem.

Última atualização: 2012-05-06
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Referência: Anônimo

Vietnamita

Hỡi các con gái Giê-ru-sa-lem, ta ép nài các ngươi bởi những hoàng dương hay là con nai đồng nội, Chớ kinh động, chớ làm tỉnh thức ái tình ta Cho đến khi nó muốn.

Francês

Je vous en conjure, filles de Jérusalem, Par les gazelles et les biches des champs, Ne réveillez pas, ne réveillez pas l`amour, Avant qu`elle le veuille. -

Última atualização: 2012-05-06
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Referência: Anônimo

Vietnamita

Hỡi các con gái Giê-ru-sa-lem, ta ép nài các ngươi, Nếu gặp lương nhơn ta, khá nói với người rằng Ta có bịnh vì ái tình.

Francês

Je vous en conjure, filles de Jérusalem, Si vous trouvez mon bien-aimé, Que lui direz-vous?... Que je suis malade d`amour. -

Última atualização: 2012-05-06
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Referência: Anônimo

Vietnamita

Hãy kéo tôi; chúng tôi sẽ chạy theo chàng, Vua đã dẫn tôi vào phòng Ngài. Chúng tôi sẽ vui mừng và khoái lạc nơi chàng; Chúng tôi sẽ nói đến ái tình chàng hơn rượu. Các gái đồng trinh yêu mến chàng cách chánh trực.

Francês

Entraîne-moi après toi! Nous courrons! Le roi m`introduit dans ses appartements... Nous nous égaierons, nous nous réjouirons à cause de toi; Nous célébrerons ton amour plus que le vin. C`est avec raison que l`on t`aime.

Última atualização: 2012-05-06
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Referência: Anônimo

Vietnamita

Hãy để tôi như một cái ấy nơi lòng chàng, Như một cái ấn trên cánh tay chàng; Vì ái tình mạnh như sự chết, Lòng ghen hung dữ như âm phủ; Sự nóng nó là sự nóng của lửa, Thật một ngọn lửa của Ðức Giê-hô-va.

Francês

Mets-moi comme un sceau sur ton coeur, Comme un sceau sur ton bras; Car l`amour est fort comme la mort, La jalousie est inflexible comme le séjour des morts; Ses ardeurs sont des ardeurs de feu, Une flamme de l`Éternel.

Última atualização: 2012-05-06
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Referência: Anônimo

Consiga uma tradução melhor através
4,401,923,520 de colaborações humanas

Usuários estão solicitando auxílio neste momento:



Utilizamos cookies para aprimorar sua experiência. Se avançar no acesso a este site, você estará concordando com o uso dos nossos cookies. Saiba mais. OK