Fråga Google

You searched for: descenditque (Latin - Vietnamesiska)

Mänskliga bidrag

Från professionella översättare, företag, webbsidor och fritt tillgängliga översättningsdatabaser.

Lägg till en översättning

Latin

Vietnamesiska

Info

Latin

descenditque et locutus est mulieri quae placuerat oculis eiu

Vietnamesiska

Vậy, người đi xuống, nói cùng người nữ, người nữ đẹp lòng Sam-sôn.

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Latin

descenditque in aream et fecit omnia quae sibi imperaverat socru

Vietnamesiska

Nàng bèn đi xuống sân đạp lúa, và làm theo mọi điều mẹ chồng mình đã dặn.

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Latin

descenditque Moses de monte ad populum et sanctificavit eum cumque lavissent vestimenta su

Vietnamesiska

Môi-se xuống núi đến cùng dân sự, khiến họ giữ mình thánh sạch, và giặt áo xống mình.

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Latin

descenditque de Ianoe in Atharoth et Noaratha et pervenit in Hiericho et egreditur ad Iordane

Vietnamesiska

kế chạy từ Gia-nô-ách xuống A-ta-rốt và Na-ra-tha, đụng Giê-ri-cô, rồi giáp sông Giô-đanh.

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Latin

et ait Iosaphat est apud eum sermo Domini descenditque ad eum rex Israhel et Iosaphat et rex Edo

Vietnamesiska

Giô-sa-phát tiếp: Lời phán của Ðức Giê-hô-va vốn ở nơi người. Vậy, vua Y-sơ-ra-ên, Giô-sa-phát, và vua Ê-đôm, bèn đi đến người.

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Latin

descenditque Amalechites et Chananeus qui habitabant in monte et percutiens eos atque concidens persecutus est usque Horm

Vietnamesiska

Dân A-ma-léc và dân Ca-na-an ở trong núi nầy đổ xuống, đánh bại và phân thây dân Y-sơ-ra-ên cho đến Họt-ma.

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Latin

descenditque Dominus super montem Sinai in ipso montis vertice et vocavit Mosen in cacumen eius quo cum ascendisse

Vietnamesiska

Ðức Giê-hô-va giáng-lâm trên chót núi Si-na -i, đòi Môi-se lên, Môi-se bèn lên.

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Latin

facta est autem fames in terra descenditque Abram in Aegyptum ut peregrinaretur ibi praevaluerat enim fames in terr

Vietnamesiska

Bấy giờ, trong xứ bị cơn đói kém; sự đói kém ấy lớn, nên Áp-ram xuống xứ Ê-díp-tô mà kiều ngụ.

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Latin

atque pertransiens iuxta Luzam ad meridiem ipsa est Bethel descenditque in Atharothaddar in montem qui est ad meridiem Bethoron inferiori

Vietnamesiska

Từ có giới hạn đi ngang sau lưng Lu-xơ, cũng gọi là Bê-tên, tại phía nam, rồi chạy xuống A-ta-rốt-a-đa ở gần núi về phía nam Bết-Hô-rôn dưới.

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Latin

Heliseus autem aegrotabat infirmitate qua et mortuus est descenditque ad eum Ioas rex Israhel et flebat coram eo dicebatque pater mi pater mi currus Israhel et auriga eiu

Vietnamesiska

Ê-li-sê đau bịnh, tại bịnh ấy người phải chết. Giô-ách, vua Y-sơ-ra-ên, đến thăm người, khóc trước mặt người, mà nói rằng: Hỡi cha tôi! cha tôi! Xe và lính kỵ của Y-sơ-ra-ên!

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Latin

descenditque post annos ad eum in Samariam ad cuius adventum mactavit Ahab arietes et boves plurimos et populo qui venerat cum eo persuasitque illi ut ascenderet in Ramoth Galaa

Vietnamesiska

Cách một vài năm, người đi xuống A-háp tại Sa-ma-ri, A-háp giết nhiều chiên bò ăn mừng Giô-sa-phát và dân sự theo người, rồi khuyên người đi lên hãm đánh Ra-mốt tại Ga-la-át.

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Latin

descenditque Dominus per nubem et locutus est ad eum auferens de spiritu qui erat in Mosen et dans septuaginta viris cumque requievisset in eis spiritus prophetaverunt nec ultra cessarun

Vietnamesiska

Ðức Giê-hô-va bèn ngự xuống trong mây, phán cùng Môi-se; Ngài lấy Thần cảm người và ban cho bảy mươi người trưởng lão. Vừa khi Thần ở trên bảy mươi người trưởng lão, bèn được cảm động nói tiên tri, nhưng không cứ nói mãi.

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Latin

descenditque terminus vallis Harundineti in meridiem torrentis civitatum Ephraim quae in medio sunt urbium Manasse terminus Manasse ab aquilone torrentis et exitus eius pergit ad mar

Vietnamesiska

Từ đó giới hạn chạy xuống phía nam khe Ca-na; các thành đó ở giữa các thành Ma-na-se, đều thuộc về Ép-ra-im. Giới hạn Ma-na-se ở về phía bắc của khe, và giáp biển.

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Latin

dum haec mecum tacitus volverem apparuit Rebecca veniens cum hydria quam portabat in scapula descenditque ad fontem et hausit aquam et aio ad eam da mihi paululum biber

Vietnamesiska

Chưa dứt lời thầm nguyện, bỗng đâu nàng Rê-be-ca vác bình trên vai đi ra, xuống giếng xách nước. Tôi nói với nàng rằng: Xin cho tôi uống hớp nước.

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Latin

et pertransit usque ad tumulos qui sunt e regione ascensus Adommim descenditque ad Abenboen id est lapidem Boen filii Ruben et pertransit ex latere aquilonis ad campestria descenditque in planitie

Vietnamesiska

đoạn, nó đi ngang A-ra-ba về hướng bắc, và chạy xuống A-ra-ba.

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Latin

inruit itaque in eo spiritus Domini descenditque Ascalonem et percussit ibi triginta viros quorum ablatas vestes dedit his qui problema solverant iratusque nimis ascendit in domum patris su

Vietnamesiska

Bấy giờ Thần của Ðức Giê-hô-va cảm động người; người đi xuống Ách-ca-lôn, giết ba mươi người, cướp lấy áo xống của chúng nó, thưởng cho những người giải được câu đố; đoạn, người nổi giận phừng phừng trở về nhà cha mình.

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Latin

descenditque in partem montis qui respicit vallem filiorum Ennom et est contra septentrionalem plagam in extrema parte vallis Rafaim descenditque Gehennom id est vallis Ennom iuxta latus Iebusei ad austrum et pervenit ad fontem Roge

Vietnamesiska

rồi nó xuống đến đuôi núi nằm ngang trũng con trai Hi-nôm ở trong trũng Rê-pha-im, tại phía bắc; nó chạy xuống dọc theo trũng Hi-nôm ở sau lưng Giê-bu-sít, về phía nam, đoạn xuống đến Eân-Rô-ghen.

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Få en bättre översättning med
4,401,923,520 mänskliga bidrag

Användare ber nu om hjälp:



Vi använder cookies för att förbättra din upplevelse. Genom att fortsätta besöka den här webbplatsen godkänner du vår användning av cookies. Läs mer. OK