Fråga Google

You searched for: batjocoritoare (Rumänska - Vietnamesiska)

Mänskliga bidrag

Från professionella översättare, företag, webbsidor och fritt tillgängliga översättningsdatabaser.

Lägg till en översättning

Rumänska

Vietnamesiska

Info

Rumänska

Scrîşnesc din dinţi împotriva mea, împreună cu cei nelegiuiţi, cu secăturile batjocoritoare.

Vietnamesiska

Chúng nó nghiến răng nghịch tôi Với những kẻ ác tệ hay nhạo báng.

Senast uppdaterad: 2012-05-04
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Rumänska

pe cînd îngerii, cari sînt mai mari în tărie şi putere, nu aduc înaintea Domnului nicio judecată batjocoritoare împotriva lor.

Vietnamesiska

dẫu các thiên sứ, là đấng có sức mạnh quyền phép hơn chúng nó, còn không hề lấy lời nguyền rủa mà xử đoán các bậc đó trước mặt Chúa.

Senast uppdaterad: 2012-05-04
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Rumänska

A mai trimes un alt rob; ei l-au bătut şi pe acela, l-au batjocorit, şi l-au trimes înapoi cu mînile goale.

Vietnamesiska

Chủ lại sai một đầy tớ khác nữa; song họ cũng đánh, chưởi, và đuổi về tay không.

Senast uppdaterad: 2012-05-04
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Rumänska

Aceştia, dimpotrivă, batjocoresc ce nu cunosc, şi se pierd singuri în ceeace ştiu din fire, ca dobitoacele fără minte.

Vietnamesiska

Song những kẻ nầy, hễ đều gì không biết thì khinh dể hết; và mọi điều chúng nó tự nhiên mà biết cũng như con thú vật vô tri, thì dùng mà làm hư mình.

Senast uppdaterad: 2012-05-04
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Rumänska

Cu cît mai aspră pedeapsă credeţi că va lua cel ce va călca în picioare pe Fiul lui Dumnezeu, va pîngări sîngele legămîntului, cu care a fost sfinţit, şi va batjocori pe Duhul harului?

Vietnamesiska

huống chi kẻ giày đạp Con Ðức Chúa Trời, coi huyết của giao ước, tức là huyết mà mình nhờ nên thánh, là ô uế, lại khinh lờn Ðức Thánh Linh ban ơn, thì anh em há chẳng tưởng rằng người ấy đáng bị hình rất nghiêm đoán phạt hay sao?

Senast uppdaterad: 2012-05-04
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Rumänska

Cum vă spuneau că în vremurile din urmă vor fi batjocoritori, cari vor trăi după poftele lor nelegiuite.

Vietnamesiska

Các sứ đồ đó nói với anh em rằng, trong các thời kỳ sau rốt, sẽ có mấy người hay nhạo báng làm theo lòng ham muốn không tin kính của mình.

Senast uppdaterad: 2012-05-04
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Rumänska

Cînd era batjocorit, nu răspundea cu batjocuri; şi, cînd era chinuit, nu ameninţa, ci Se supunea dreptului Judecător.

Vietnamesiska

Ngài bị rủa mà chẳng rủa lại, chịu nạn mà không hề ngăm dọa, nhưng cứ phó mình cho Ðấng xử đoán công bình;

Senast uppdaterad: 2012-05-04
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Rumänska

Căci va fi dat în mîna Neamurilor; Îl vor batjocori, Îl vor ocărî, Îl vor scuipa;

Vietnamesiska

Vì Ngài sẽ bị nộp cho dân ngoại; họ sẽ nhạo báng Ngài, mắng nhiếc Ngài, nhổ trên Ngài,

Senast uppdaterad: 2012-05-04
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Rumänska

Dacă sînteţi batjocoriţi pentru Numele lui Hristos, ferice de voi! Fiindcă Duhul slavei, Duhul lui Dumnezeu, Se odihneşte peste voi.

Vietnamesiska

Ví bằng anh em vì cớ danh Ðấng Christ chịu sỉ nhục, thì anh em có phước; vì sự vinh hiển và Thánh Linh của Ðức Chúa Trời đậu trên anh em.

Senast uppdaterad: 2012-05-04
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Rumänska

Dar aceştia, ca nişte dobitoace fără minte, din fire sortite să fie prinse şi nimicite, batjocorind ce nu cunosc, vor pieri în însăş stricăciunea lor,

Vietnamesiska

Nhưng chúng nó cũng như con vật không biết chi, sanh ra chỉ làm thú vật để bị bắt mà làm thịt, hay chê bai điều mình không biết, rồi chết đi như con vật, dường ấy chúng nó lãnh lấy tiền công về tội ác mình.

Senast uppdaterad: 2012-05-04
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Rumänska

Deaceea se miră ei că nu alergaţi împreună cu ei la acelaş potop de desfrîu, şi vă batjocoresc.

Vietnamesiska

Họ thấy anh em chẳng cùng họ theo sự dâm dật bậy bạ ấy, thì họ lấy làm lạ và gièm chê.

Senast uppdaterad: 2012-05-04
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Rumänska

Dupăce am suferit şi am fost batjocoriţi în Filipi, cum ştiţi, am venit plini de încredere în Dumnezeul nostru, să vă vestim Evanghelia lui Dumnezeu în mijlocul multor lupte.

Vietnamesiska

nhưng sau khi bị đau đớn và sỉ nhục tại thành Phi-líp, như anh em đã biết, thì chúng tôi trông cậy Ðức Chúa Trời, cứ rao truyền đạo Tin Lành của Ðức Chúa Trời cách dạn dĩ giữa cơn đại chiến.

Senast uppdaterad: 2012-05-04
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Rumänska

Ei au plecat dinaintea Soborului, şi s-au bucurat că au fost învredniciţi să fie batjocoriţi, pentru Numele Lui.

Vietnamesiska

Vậy, các sứ đồ từ tòa công luận ra, đều hớn hở về mình đã được kể là xứng đáng chịu nhục vì danh Ðức Chúa Jêsus.

Senast uppdaterad: 2012-05-04
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Rumänska

Fiindcă Iudeii i se împotriveau şi -l batjocoreau, Pavel şi -a scuturat hainele, şi le -a zis: ,,Sîngele vostru să cadă asupra capului vostru; eu sînt curat. Deacum încolo, mă voi duce la Neamuri.``

Vietnamesiska

Nhưng, vì chúng chống cự và khinh dể người, nên người giũ áo mình mà nói rằng: Ước gì máu các ngươi đổ lại trên đầu các ngươi! Còn ta thì tinh sạch; từ đây, ta sẽ đi đến cùng người ngoại.

Senast uppdaterad: 2012-05-04
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Rumänska

Iudeii, cînd au văzut noroadele, s'au umplut de pizmă, vorbeau împotriva celor spuse de Pavel, şi -l batjocoreau.

Vietnamesiska

Song những người Giu-đa thấy đoàn dân đó thì đầy lòng ghen ghét, nghịch cùng lời Phao-lô nói và mắng nhiếc người.

Senast uppdaterad: 2012-05-04
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Rumänska

Neamurile şi Iudeii, în învoire cu mai marii lor, s'au pus în mişcare, că să -i batjocorească şi să -i ucidă cu pietre.

Vietnamesiska

Lại khi những người ngoại và người Giu-đa cùng các quan mình nổi lên đặng hà hiếp và ném đá hai sứ đồ,

Senast uppdaterad: 2012-05-04
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Rumänska

Nu batjocoresc ei frumosul nume pe care -l purtaţi?

Vietnamesiska

Há chẳng phải họ phạm thượng đến danh tốt đã lấy đặt cho anh em sao?

Senast uppdaterad: 2012-05-04
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Rumänska

Nu vă înşelaţi: ,,Dumnezeu nu Se lasă să fie batjocorit.`` Ce samănă omul, aceea va şi secera.

Vietnamesiska

Chớ hề dối mình; Ðức Chúa Trời không chịu khinh dể đâu; vì ai gieo giống chi, lại gặt giống ấy.

Senast uppdaterad: 2012-05-04
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Rumänska

Oamenii, cari păzeau pe Isus, Îl batjocoreau şi -L băteau.

Vietnamesiska

Vả, những kẻ canh Ðức Chúa Jêsus nhạo báng và đánh Ngài;

Senast uppdaterad: 2012-05-04
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Rumänska

Totuş oamenii aceştia, tîrîţi de visările lor, îşi pîngăresc la fel trupul, nesocotesc stăpînirea şi batjocoresc dregătoriile.

Vietnamesiska

Nhưng mà chúng nó cũng như vậy, trong giấc mơ màng làm ô uế xác thịt mình, khinh dể quyền phép rất cao và nói hỗn các đấng tôn trọng.

Senast uppdaterad: 2012-05-04
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Få en bättre översättning med
4,401,923,520 mänskliga bidrag

Användare ber nu om hjälp:



Vi använder cookies för att förbättra din upplevelse. Genom att fortsätta besöka den här webbplatsen godkänner du vår användning av cookies. Läs mer. OK