You searched for: jerusalimljani (Serbiska - Vietnamesiska)

Datoröversättning

Att försöka lära sig översätta från mänskliga översättningsexempel.

Serbian

Vietnamese

Info

Serbian

jerusalimljani

Vietnamese

 

Från: Maskinöversättning
Föreslå en bättre översättning
Kvalitet:

Mänskliga bidrag

Från professionella översättare, företag, webbsidor och fritt tillgängliga översättningsdatabaser.

Lägg till en översättning

Serbiska

Vietnamesiska

Info

Serbiska

tada se josafat savi licem k zemlji, i svi judejci i jerusalimljani padoše pred gospodom, i pokloniše se gospodu.

Vietnamesiska

giô-sa-phát bèn cúi sấp mặt xuống đất; và cả giu-đa và dân cư thành giê-ru-sa-lem đều sấp mặt xuống trước mặt Ðức giê-hô-va, mà thờ lạy ngài.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Serbiska

i izlažaše k njemu sva judejska zemlja i jerusalimljani; i krštavaše ih sve u jordanu reci, i ispovedahu grehe svoje.

Vietnamesiska

cả xứ giu-đê và hết thảy dân sự thành giê-ru-sa-lem đều đến cùng người, xưng tội mình và chịu người làm phép báp tem dưới sông giô-đanh.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Serbiska

ali se ponizi jezekija zato što se beše ponelo srce njegovo, i on i jerusalimljani, te ne dodje na njih gnev gospodnji za života jezekijinog.

Vietnamesiska

song Ê-xê-chia hạ sự tự cao trong lòng mình xuống, người và dân cư giê-ru-sa-lem cũng vậy, nên trong đời Ê-xê-chia, cơn thạnh nộ của Ðức giê-hô-va không giáng trên chúng.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Serbiska

i kaza, te pristaše svi koji se nadjoše u jerusalimu i u plemenu venijaminovom; i èinjahu jerusalimljani po zavetu boga, boga otaca svojih.

Vietnamesiska

người cũng khiến những người ở giê-ru-sa-lem và bên-gia-min ưng theo giao ước ấy. vậy, dân cư giê-ru-sa-lem đều làm theo giao ước của Ðức chúa trời, là Ðức chúa trời của tổ phụ họ.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Serbiska

i reèe mu: trèi. govori onom mladiæu i reci: jerusalimljani æe se naseliti po selima radi mnoštva ljudi i stoke što æe biti u njemu.

Vietnamesiska

và bảo người rằng: hãy chạy nói cùng người trai trẻ đó rằng: giê-ru-sa-lem sẽ có dân cư và như làng không có tường thành, vì cớ rất đông người và súc vật ở giữa nó.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Serbiska

a jerusalimljani zacariše na njegovo mesto ohoziju najmladjeg sina njegovog, jer starije sve pobi èeta koja dodje s arapima u logor; i tako ohozija, sin joramov, posta car judin.

Vietnamesiska

dân cư thành giê-ru-sa-lem lập a-cha-xia, con trai út của giô-ram, làm vua thay vì người; vì đạo quân đến với dân a rạp xông vào trại quân, đã giết các con trai lớn hơn người. Ấy vậy, a-cha-xia, con trai giô-ram, vua giu-đa, lên ngôi làm vua.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Serbiska

i otide car u dom gospodnji i svi ljudi iz zemlje judine i jerusalimljani, i sveštenici i leviti i sav narod, malo i veliko, i proèita im sve reèi knjige zavetne, koja se nadje u domu gospodnjem.

Vietnamesiska

Ðoạn, vua đi lên đền Ðức giê-hô-va, có hết thảy người giu-đa, dân cư giê-ru-sa-lem, những thầy tế lễ, người lê-vi, và cả dân sự, từ nhỏ đến lớn, đều đi theo người; người đọc cho chúng nghe các lời của sách giao ước đã tìm được trong đền của Ðức giê-hô-va,

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Serbiska

sine èoveèji, braæa su tvoja, braæa tvoja, rodbina tvoja i dom izrailjev vaskoliki, kojima govoriše jerusalimljani: idite daleko od gospoda, nama je data zemlja u nasledstvo.

Vietnamesiska

hỡi con người, dân cư thành giê-ru-sa-lem đã nói cùng anh em ngươi, chính anh em ngươi, là những kẻ bà con ngươi, và cả nhà y-sơ-ra-ên, hết cả mọi người, rằng: hỡi lìa xa Ðức giê-hô-va; đất nầy đã được ban cho chúng ta làm cơ nghiệp.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Serbiska

a posle tri dana pavle sazva starešine jevrejske. i kad se oni skupiše, govoraše im: ljudi braæo! ja ništa ne uèinih protivno narodu ili obièajima otaèkim; i jerusalimljani predaše me kao sužnja u ruke rimljanima,

Vietnamesiska

sau ba ngày, người mời các trưởng lão trong dân giu-đa nhóm lại; đến rồi, người nói rằng: hỡi anh em ta, dẫu tôi chẳng từng làm điều gì nghịch cùng dân chúng hoặc cùng thói tục tổ phụ chúng ta, mà tôi còn bị bắt tại thành giê-ru-sa-lem và nộp trong tay người rô-ma.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Få en bättre översättning med
8,042,454,012 mänskliga bidrag

Användare ber nu om hjälp:



Vi använder cookies för att förbättra din upplevelse. Genom att fortsätta besöka den här webbplatsen godkänner du vår användning av cookies. Läs mer. OK