Google'a Sor

Şunu aradınız:: evermore (İngilizce - Vietnamca)

İnsan katkıları

Profesyonel çevirmenler, işletmeler, web sayfaları ve erişimin serbest olduğu çeviri havuzlarından.

Çeviri ekle

İngilizce

Vietnamca

Bilgi

İngilizce

Rejoice evermore.

Vietnamca

Hãy vui mừng mãi mãi,

Son Güncelleme: 2012-05-06
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

İngilizce

Be at peace evermore

Vietnamca

Yên nghì nhé.

Son Güncelleme: 2016-10-27
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

İngilizce

From His lighthouse evermore

Vietnamca

Từ lời thánh như vọng đăng sáng.

Son Güncelleme: 2016-10-27
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

İngilizce

'I Love You' indefinitely, evermore!"

Vietnamca

Anh yêu em vô hạn định.

Son Güncelleme: 2016-10-27
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Uyarı: Görünmez HTML biçimlendirmesi içeriyor

İngilizce

But thou, LORD, art most high for evermore.

Vietnamca

Nhưng, Ðức Giê-hô-va ơi, Ngài được tôn cao mãi mãi.

Son Güncelleme: 2012-05-06
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

İngilizce

Blessed be the LORD for evermore. Amen, and Amen.

Vietnamca

Ðáng ngợi khen Ðức Giê-hô-va đến đời đời! A-men! A-men!

Son Güncelleme: 2012-05-06
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

İngilizce

Seek the LORD, and his strength: seek his face evermore.

Vietnamca

Hãy cầu Ðức Giê-hô-va và quyền phép Ngài, Hãy tìm kiếm mặt Ngài luôn luôn.

Son Güncelleme: 2012-05-06
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

İngilizce

Then said they unto him, Lord, evermore give us this bread.

Vietnamca

Chúng thưa rằng: Lạy Chúa, xin ban bánh đó cho chúng tôi luôn luôn!

Son Güncelleme: 2012-05-06
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

İngilizce

And from this day, and evermore Let me take your coat, monsieur

Vietnamca

kể ừ bây giờ đến mãi mãi về sau để tôi mang áo cho ngài,

Son Güncelleme: 2016-10-27
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

İngilizce

Depart from evil, and do good; and dwell for evermore.

Vietnamca

Hãy tránh điều dữ, và làm điều lành, Thì sẽ được ở đời đời.

Son Güncelleme: 2012-05-06
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

İngilizce

And that was counted unto him for righteousness unto all generations for evermore.

Vietnamca

Từ đời nầy qua đời kia việc đó kể cho người là công bình, Cho đến đời đời vô cùng.

Son Güncelleme: 2012-05-06
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

İngilizce

Blessed be the name of the LORD from this time forth and for evermore.

Vietnamca

Ðáng chúc tụng danh Ðức Giê-hô-va. Từ bây giờ cho đến đời đời!

Son Güncelleme: 2012-05-06
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

İngilizce

Is his mercy clean gone for ever? doth his promise fail for evermore?

Vietnamca

Sự nhơn từ Ngài há dứt đến mãi mãi ư? Lời hứa của Ngài há không thành đời đời sao?

Son Güncelleme: 2012-05-06
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

İngilizce

But we will bless the LORD from this time forth and for evermore. Praise the LORD.

Vietnamca

Nhưng chúng tôi sẽ ngợi khen Ðức Giê-hô-va, Từ bây giờ cho đến đời đời. Ha-lê-lu-gia!

Son Güncelleme: 2012-05-06
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

İngilizce

My mercy will I keep for him for evermore, and my covenant shall stand fast with him.

Vietnamca

Ta sẽ dành giữ cho người sự nhơn từ ta đến đời đời, Lập cùng người giao ước ta cho vững bền.

Son Güncelleme: 2012-05-06
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

İngilizce

The LORD shall preserve thy going out and thy coming in from this time forth, and even for evermore.

Vietnamca

Ðức Giê-hô-va sẽ gìn giữ ngươi khi ra khi vào, Từ nay cho đến đời đời.

Son Güncelleme: 2012-05-06
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

İngilizce

The God and Father of our Lord Jesus Christ, which is blessed for evermore, knoweth that I lie not.

Vietnamca

Ðức Chúa Trời là Cha Ðức Chúa Jêsus, là Ðấng đáng ngợi khen đời đời vô cùng, biết rằng tôi không nói dối đâu.

Son Güncelleme: 2012-05-06
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

İngilizce

And the heathen shall know that I the LORD do sanctify Israel, when my sanctuary shall be in the midst of them for evermore.

Vietnamca

Bấy giờ các nước sẽ biết ta, là Ðức Giê-hô-va, biệt Y-sơ-ra-ên ra thánh, vì nơi thánh ta sẽ ở giữa chúng nó đời đời.

Son Güncelleme: 2012-05-06
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

İngilizce

I will praise thee, O Lord my God, with all my heart: and I will glorify thy name for evermore.

Vietnamca

Hỡi Chúa, là Ðức Chúa Trời tôi, tôi hết lòng ngợi khen Chúa, Tôn vinh danh Chúa đến mãi mãi.

Son Güncelleme: 2012-05-06
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

İngilizce

But I will settle him in mine house and in my kingdom for ever: and his throne shall be established for evermore.

Vietnamca

song ta sẽ lập người đời đời tại trong nhà ta và tại trong nước ta; còn ngôi nước người sẽ được vững chắc cho đến mãi mãi.

Son Güncelleme: 2012-05-06
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Daha iyi çeviri için
4,401,923,520 insan katkısından yararlanın

Kullanıcılar yardım istiyor:



Deneyiminizi iyileştirmek için çerezleri kullanıyoruz. Bu siteyi ziyaret etmeye devam ederek çerezleri kullanmamızı kabul etmiş oluyorsunuz. Daha fazla bilgi edinin. Tamam