Şunu aradınız:: geheimnisvollen (Almanca - Vietnamca)

İnsan katkıları

Profesyonel çevirmenler, işletmeler, web sayfaları ve erişimin serbest olduğu çeviri havuzlarından.

Çeviri ekle

Almanca

Vietnamca

Bilgi

Almanca

sie verkaufen den geheimnisvollen nimbus.

Vietnamca

Ông đang làm mất đi sự huyền bí đấy.

Son Güncelleme: 2016-10-27
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Almanca

- nichts über ihren geheimnisvollen freund.

Vietnamca

không có gì từ tình nhân bí mật của cô ấy.

Son Güncelleme: 2016-10-27
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Almanca

der begriff des geheimnisvollen ist von zentraler bedeutung.

Vietnamca

khái niệm về sự kín đáo là cốt lõi của văn học phương tây.

Son Güncelleme: 2016-10-27
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Almanca

john spielt den geheimnisvollen. wo habt ihr euch kennengelernt?

Vietnamca

john kính như bưng. 2 người đã gặp nhau ở đâu?

Son Güncelleme: 2016-10-27
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Almanca

also, moment mal. ich bat um einen geheimnisvollen schleier.

Vietnamca

khoan đã, ta cần làm mây huyền ảo

Son Güncelleme: 2016-10-27
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Almanca

-ist das nicht aufregend? sieh nur die geheimnisvollen apparate.

Vietnamca

luis, anh tới cứu em giống như vở kịch...

Son Güncelleme: 2016-10-27
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Almanca

ich hörte, sie jagen einen geheimnisvollen special forces kerl.

Vietnamca

tôi nghe cô đang theo đuổi một nhóm lực lượng đặc nhiệm bí ẩn.

Son Güncelleme: 2016-10-27
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Almanca

wie kann ich dir helfen, mein freund aus dem geheimnisvollen osten?

Vietnamca

tôi có thể giúp gì anh, người bạn từ phương Đông bí ẩn?

Son Güncelleme: 2016-10-27
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Almanca

heilige göttin, unsere schwester leidet an einer geheimnisvollen krankheit.

Vietnamca

kính thưa nữ thần, người chị em của chúng con phải chịu đau đớn với căn bệnh quái ác.

Son Güncelleme: 2016-10-27
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Almanca

du warst immer hingezogen zum dunklen ozean, zu dem geheimnisvollen flüstern,

Vietnamca

nàng luôn luôn bị đại dương sâu thẳm quyến rũ, với lời thì thầm bóng tối,

Son Güncelleme: 2016-10-27
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Almanca

und seit wann sind sie in karl, unseren geheimnisvollen chief designer, verliebt?

Vietnamca

cô đã yêu anh chàng karl, nhân viên đồ hoạ bí ẩn của chúng ta bao lâu rồi?

Son Güncelleme: 2016-10-27
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Almanca

die geheimnisvollen moore. niemand wagt sich dahin aus angst vor den wesen mit zauberkraft, die dort lauern.

Vietnamca

xứ moors hắc ám, không ai dám đặt chân vào ... vì sợ những sinh vật ma thuật ẩn nấp trong đó

Son Güncelleme: 2016-10-27
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Almanca

schließe den deal mit dem geheimnisvollen mann ab und bring die brüder heute zu mir oder deine bezahlung wird ein leichensack sein.

Vietnamca

hãy kết thúc với gã bí ẩn và mang 2 anh em burrows đến cho tôi, hôm nay hoặc món tiền trả công cho anh sẽ là một cái túi đựng xác.

Son Güncelleme: 2016-10-27
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Almanca

dies ist ein unverfälschter vorgang, welches die Übermittlung von geheimnisvollen und mächtigen kräften beinhaltet, das mich in persönliche gefahr bringt.

Vietnamca

Đây là một quá trình kết nối với những thế lực mạnh mẽ và đầy bí ẩn, nó đẩy bản thân tôi vào tình trạng nguy hiểm.

Son Güncelleme: 2016-10-27
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Almanca

jeden monat kam sein gesandter, stellvertreter kovacs, um die bücher zu prüfen und nachrichten... des geheimnisvollen eigentümers zu überbringen.

Vietnamca

mỗi tháng, phái viên của ông ta, trợ lý kovacs đến để xem lại sổ sách và truyền tải thông điệp thay cho vị chủ nhân bí ẩn.

Son Güncelleme: 2016-10-27
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Almanca

auf der flucht vor clayton betraten sie eine fremde welt, die noch kein mensch gesehen hatte und die seit jahrmillionen unter dem einfluss der geheimnisvollen energie des meteors stand.

Vietnamca

chạy trốm khỏi tên clayton, họ đã bước vào vùng đất kì lạ. nơi mà con người chưa từng thấy. vùng đất chịu ảnh hưởng của nguồn năng lượng bí ẩn của thiên thạch hàng triệu năm qua.

Son Güncelleme: 2016-10-27
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Almanca

ich habe ihm seine geschichte nicht abgekauft, weil seine dna auf ihr zu finden war. er behauptete, das sei aufgrund ihrer geheimnisvollen beziehung gewesen.

Vietnamca

tôi đã không chú ý đến chi tiết anh ta và cô ta đã có mối quan hệ riêng tư bí mật

Son Güncelleme: 2016-10-27
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Almanca

der russische filmregisseur emil dachevsky, jury-mitglied in cannes, hat seinen sohn stepan zuletzt mit einem geheimnisvollen fremden mann im zug gesehen.

Vietnamca

thành viên ban giám khảo lhp cannes, emil dachevsky, đạo diễn phim người nga giải thích rằng ông ta nhìn thấy con trai stepan của ông ta lần cuối cùng trên một con tàu với một người ngoại quốc bí ẩn

Son Güncelleme: 2016-10-27
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Almanca

tus strebt nach macht. deswegen tötete er vater. jetzt sucht er keine waffen, sondern sand, der einem geheimnisvollen gegenstand raft verleiht.

Vietnamca

tus đang theo đuổi quyền lực, đó là lý do anh ta giết cha, giờ anh ta không phải tìm vũ khí mà là tìm cát, thứ là nguyên liệu cho 1 vật bí ẩn.

Son Güncelleme: 2016-10-27
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Almanca

in letzter zeit, gibt es eine angst, die diese familie beunruhigt. und ich werde das gefühl nicht los, wenn sich die dinge so weiter entwickeln, führt das zu einem ängstlichen, geheimnisvollen und irreparablen ende.

Vietnamca

Điều này sẽ phá vỡ sự bình lặng gần đây của gia đình, và cháu không ngừng lo sợ nếu chuyện này cứ tiếp diễn sẽ dẫn đến một kết cục bí ẩn, đáng sợ, chẳng thể nào vãn hồi.

Son Güncelleme: 2016-10-27
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Daha iyi çeviri için
4,401,923,520 insan katkısından yararlanın

Kullanıcılar yardım istiyor:



Deneyiminizi iyileştirmek için çerezleri kullanıyoruz. Bu siteyi ziyaret etmeye devam ederek çerezleri kullanmamızı kabul etmiş oluyorsunuz. Daha fazla bilgi edinin. Tamam