Şunu aradınız:: zusammentreffen (Almanca - Vietnamca)

Bilgisayar çevirisi

İnsan çevirisi örneklerinden çeviri yapmayı öğrenmeye çalışıyor.

German

Vietnamese

Bilgi

German

zusammentreffen

Vietnamese

 

Kimden: Makine Çevirisi
Daha iyi bir çeviri öner
Kalite:

İnsan katkıları

Profesyonel çevirmenler, işletmeler, web sayfaları ve erişimin serbest olduğu çeviri havuzlarından.

Çeviri ekle

Almanca

Vietnamca

Bilgi

Almanca

ich erinnere mich immer noch an unser süßes zusammentreffen.

Vietnamca

vẫn nhớ cuộc gặp gỡ lãng mạn.

Son Güncelleme: 2016-10-27
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Almanca

der staat... möchte keinesfalls, dass kleinkriminelle mit schwerverbrechern zusammentreffen.

Vietnamca

giờ chúng tôi không muốn bất kỳ việc gì sẽ thêm vào sự khó khăn lớn vốn có của ông, ông chambers.

Son Güncelleme: 2016-10-27
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Almanca

und wie sie bei unserem ersten zusammentreffen sagte, sie kann auf sich selbst aufpassen.

Vietnamca

và như cô ấy nói khi chúng tôi gặp lần đầu, cô ấy có thể tự lo.

Son Güncelleme: 2016-10-27
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Almanca

nicht mehr als drei geplante soziale zusammentreffen im jahr und immer in john's gegenwart.

Vietnamca

không quá ba lần gặp nhau xã giao một năm, và luôn phải có mặt john.

Son Güncelleme: 2016-10-27
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Almanca

jemand, für den ein geplantes soziales zusammentreffen, von dem man monate vorher bescheid weiß, eine ausnahme ist.

Vietnamca

một người mà việc đi ra ngoài xã hội... được lên kế hoạch trước cả tháng là một ngoại lệ.

Son Güncelleme: 2016-10-27
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Almanca

barry, auch wenn sie die richtige geschwindigkeit erreichen, mit dem wasserstoffteilchen zusammentreffen, gibt es eine möglichkeit, dass eine explosion eine singularität erschaffen könnte.

Vietnamca

barry, kể cả khi cháu đạt đủ tốc độ, và va chạm với các hạt hydrogen, có một khả năng vụ nổ sẽ tạo ra một điểm kì dị.

Son Güncelleme: 2016-10-27
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Almanca

entweder schockt sie der anblick ihres 30 jahre älteren ichs und sie fällt in ohnmacht, oder das zusammentreffen erzeugt ein zeitparadox... und führt zu einer kettenreaktion, welche... das raum-zeit-kontinuum auflöst und das gesamte universum zerstört!

Vietnamca

một là... thấy chính mình 30 năm sau... sẽ làm cô bé sốc và bất tỉnh. và 2 là...cuộc đụng độ sẽ gây ra sự vận hành nghịch thời gian, kết quả có thể gây ra những phản ứng thời gian... nó sẽ tháo từng phần kết cấu liên tục của thời gian... và phá huỷ cả vũ trụ này!

Son Güncelleme: 2016-10-27
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Daha iyi çeviri için
7,792,575,667 insan katkısından yararlanın

Kullanıcılar yardım istiyor:



Deneyiminizi iyileştirmek için çerezleri kullanıyoruz. Bu siteyi ziyaret etmeye devam ederek çerezleri kullanmamızı kabul etmiş oluyorsunuz. Daha fazla bilgi edinin. Tamam