Google'a Sor

Şunu aradınız:: evangyéliomért (Macarca - Vietnamca)

İnsan katkıları

Profesyonel çevirmenler, işletmeler, web sayfaları ve erişimin serbest olduğu çeviri havuzlarından.

Çeviri ekle

Macarca

Vietnamca

Bilgi

Macarca

Ezt pedig az evangyéliomért mívelem, hogy részestárs legyek abban.

Vietnamca

Mọi điều tôi làm, thì làm vì cớ Tin Lành, hầu cho tôi cũng có phần trong đó.

Son Güncelleme: 2012-05-04
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Macarca

Elküldöttük pedig vele együtt amaz atyafit is, a ki az összes gyülekezetekben dícséretes az evangyéliomért;

Vietnamca

Chúng tôi có sai một người anh em cùng đi, là người có tiếng khen đồn khắp trong các Hội thánh, tại những điều người đã làm vì đạo Tin Lành.

Son Güncelleme: 2012-05-04
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Macarca

én magamnál akartam tartani, hogy te helyetted szolgáljon nékem az evangyéliomért [szenvedett] fogságomban;

Vietnamca

Tôi vốn muốn cầm người ở lại cùng tôi, đặng thế cho anh mà giúp việc tôi trong cơn vì Tin Lành chịu xiềng xích.

Son Güncelleme: 2012-05-04
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Macarca

Ne szégyeneld hát a mi Urunk bizonyságtételét, se engem az õ foglyát; hanem együtt szenvedj az evangyéliomért Istennek hatalma szerint.

Vietnamca

Vậy con chớ thẹn vì phải làm chứng cho Chúa chúng ta, cũng đứng lấy sự ta vì Ngài ở tù làm xấu hổ; nhưng hãy cậy quyền phép Ðức Chúa Trời mà chịu khổ với Tin Lành.

Son Güncelleme: 2012-05-04
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Macarca

Mert valaki meg akarja tartani az õ életét, elveszti azt; valaki pedig elveszti az õ életét én érettem és az evangyéliomért, az megtalálja azt.

Vietnamca

Vì ai muốn cứu sự sống mình thì sẽ mất; còn ai vì cớ ta và đạo Tin Lành mà mất sự sống thì sẽ cứu.

Son Güncelleme: 2012-05-04
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Macarca

A kiben ti is, minekutána hallottátok az igazságnak beszédét, idvességetek evangyéliomát, a melyben hittetek is, megpecsételtettetek az ígéretnek ama Szent Lelkével,

Vietnamca

Ấy lại cũng trong Ngài mà anh em sau khi đã nghe đạo chơn thật, là đạo Tin Lành về sự cứu rỗi anh em, ấy là trong Ngài mà anh em đã tin và được ấn chứng bằng Ðức Thánh Linh là Ðấng Chúa đã hứa,

Son Güncelleme: 2012-05-04
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Macarca

A kiknek megjelentetett, hogy nem magoknak, hanem nékünk szolgáltak azokkal, a melyeket most hirdetnek néktek azok, a kik prédikálták néktek az evangyéliomot az egekbõl küldött Szent Lélek által; a mikbe angyalok vágyakoznak betekinteni.

Vietnamca

Các đấng ấy đã được tỏ cho rằng chẳng phải vì mình, bèn là vì anh em mà truyền ra những điều đó, là những điều hiện nay đã rao cho anh em, bởi những người nhờ Ðức Thánh Linh từ trên trời sai xuống, mà giảng Tin Lành cho anh em; các thiên sứ cũng ước ao xem thấu những sự đó.

Son Güncelleme: 2012-05-04
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Macarca

A mennyiben e szolgálatnak próbája által dicsõítik az Istent a ti Krisztus evangyéliomát valló engedelmességtekért, és a ti hozzájuk és mindenekhez való adakozó jószívûségtekért.

Vietnamca

Bởi việc đó họ đã biết lòng rộng rãi của anh em, thì ngợi khen Ðức Chúa Trời vì anh em từng vâng phục trong sự làm chứng về đạo Tin Lành của Ðấng Christ, và vì cớ lòng rộng rãi về sự bố thí của anh em đối với họ cùng với mọi người.

Son Güncelleme: 2012-05-04
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Macarca

A mint hogy méltó, hogy én ilyen értelemben legyek mindenitek felõl, azért, mert én szívemben hordalak titeket, mint a kik mind az én fogságomban, mind az evangyéliomnak oltalmazásában és megbizonyításában mindnyájan részestársaim vagytok a nékem adott kegyelemben.

Vietnamca

Tôi nghĩ đến hết thảy anh em dường ấy, là phải lắm; vì anh em ở trong lòng tôi, dầu trong vòng xiềng xích tôi, hoặc trong khi binh vực và làm chứng đạo Tin Lành, thì anh em cũng có dự phần ân điển đã ban cho tôi.

Son Güncelleme: 2012-05-04
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Macarca

Avagy vétkeztem-é, mikor magamat megaláztam, hogy ti felmagasztaltassatok, hogy ingyen hírdettem néktek az Isten evangyéliomát?

Vietnamca

Tôi đã rao giảng Tin Lành của Ðức Chúa Trời cho anh em một cách nhưng không, hạ mình xuống cho anh em được cao lên, vậy thì tôi có phạm lỗi gì chăng?

Son Güncelleme: 2012-05-04
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Macarca

Az evangyéliomra nézve ugyan ellenségek ti érettetek; de a választásra nézve szerelmetesek az atyákért.

Vietnamca

Nếu luận về Tin Lành thì họ là nghịch thù bởi cớ anh em, còn luận về sự lựa chọn, thì họ được yêu thương bởi cớ các tổ phụ;

Son Güncelleme: 2012-05-04
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Macarca

Az õ kipróbált voltát pedig ismeritek, hogy miképen atyjával a gyermek, együtt szolgált velem az evangyéliom ügyében.

Vietnamca

Nhưng anh em đã biết sự trung tín từng trải của người; và biết người là trung thành với tôi về việc Tin Lành, như con ở với cha vậy.

Son Güncelleme: 2012-05-04
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Macarca

Azok annakokáért, minekutána bizonyságot tettek, és hirdették az Úrnak ígéjét, megtérének Jeruzsálembe, és a Samaritánusoknak sok falujában prédikálák az evangyéliomot.

Vietnamca

Sau khi Phi -e-rơ và Giăng đã làm chứng và Giăng đạo Chúa như thế, thì trở về thành Giê-ru-sa-lem vừa đi vừa giảng Tin Lành trong nhiều làng của người Sa-ma-ri.

Son Güncelleme: 2012-05-04
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Macarca

Azért a mi rajtam áll, kész vagyok néktek is, a kik Rómában vagytok, az evangyéliomot hirdetni.

Vietnamca

Ấy vậy, hễ thuộc về tôi, thì tôi cũng sẵn lòng rao Tin Lành cho anh em, là người ở thành Rô-ma.

Son Güncelleme: 2012-05-04
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Macarca

Csakhogy a Krisztus evangyéliomához méltóan viseljétek magatokat, hogy akár oda menvén és látván titeket, akár távol lévén, azt halljam dolgaitok felõl, hogy megállotok egy lélekben, egy érzéssel viaskodván az evangyéliom hitéért;

Vietnamca

Duy anh em phải ăn ở một cách xứng đáng với đạo Tin Lành của Ðấng Christ, để hoặc khi đến thăm anh em, hoặc khi vắng mặt, tôi cũng biết rằng anh em một lòng đứng vững, đồng tâm chống cự vì đức tin của đạo Tin Lành, phàm sự chẳng để cho kẻ thù nghịch ngăm dọa mình;

Son Güncelleme: 2012-05-04
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Macarca

Csodálkozom, hogy Attól, a ki titeket Krisztus kegyelme által elhívott, ily hamar más evangyéliomra hajlotok.

Vietnamca

Tôi lấy làm lạ cho anh em đã vội bỏ Ðấng gọi anh em bởi ơn Ðức Chúa Jêsus Christ, đặng theo tin lành khác.

Son Güncelleme: 2012-05-04
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Macarca

De mikor láttam, hogy nem egyenesen járnak az evangyéliom igazságához képest, mondék Péternek mindnyájok elõtt: Ha te zsidó létedre pogány módra élsz és nem zsidó módra, miként kényszeríted a pogányokat, hogy zsidó módra éljenek?

Vietnamca

Nhưng khi tôi thấy họ không đi ngay thẳng theo lẽ thật của Tin Lành, thì nói với Sê-pha trước mặt mọi người rằng: nếu anh là người Giu-đa, mà ăn ở theo cách dân ngoại, không theo cách người Giu-đa, thì làm sao anh ép dân ngoại phải theo thói Giu-đa?

Son Güncelleme: 2012-05-04
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Macarca

De mások szeretetbõl, tudván, hogy én az evangyéliomnak oltalmazására rendeltettem.

Vietnamca

Còn những người kia, vì ý phe đãng xui giục, có lòng rao truyền Ðấng Christ cách không ngay thật, tưởng thêm khổ não cho sự xiềng xích tôi.

Son Güncelleme: 2012-05-04
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Macarca

De nem mindenek engedelmeskedtek az evangyéliomnak. Mert Ésaiás azt mondja: Uram! Kicsoda hitt a mi beszédünknek?

Vietnamca

Nhưng chẳng phải mọi người đều nghe theo tin lành đâu; vì Ê-sai có nói rằng: Lạy Chúa, ai tin lời chúng tôi rao giảng?

Son Güncelleme: 2012-05-04
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Macarca

Ekképen pedig tisztességbeli dolog, hogy ne ott hirdessem az evangyéliomot, ahol neveztetett Krisztus, hogy ne más alapra építsek:

Vietnamca

Nhưng tôi lấy làm vinh mà rao Tin Lành ở nơi nào danh Ðấng Christ chưa được truyền ra, để cho khỏi lập lên trên nền người khác,

Son Güncelleme: 2012-05-04
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Daha iyi çeviri için
4,401,923,520 insan katkısından yararlanın

Kullanıcılar yardım istiyor:



Deneyiminizi iyileştirmek için çerezleri kullanıyoruz. Bu siteyi ziyaret etmeye devam ederek çerezleri kullanmamızı kabul etmiş oluyorsunuz. Daha fazla bilgi edinin. Tamam