Ask Google

Results for anlässen translation from German to Vietnamese

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

German

Vietnamese

Info

German

Bei besonderen Anlässen.

Vietnamese

- Chỉ những dịp đặc biệt thôi. - Thí dụ như?

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

Zu speziellen Anlässen.

Vietnamese

Vào những dịp đặc biệt.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

Nur bei besonderen Anlässen.

Vietnamese

Chỉ trong những dịp đặc biệt thôi.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

Das habe ich zu vielen Anlässen gehört.

Vietnamese

tôi đã nghe nó nhiều lần

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

Das Protokoll am Hof gilt nur bei festlichen Anlässen.

Vietnamese

Hôm nay không tế thiên, sao phải hữu lễ vô lễ làm gì?

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

Ich würde ihn nur zu feierlichen Anlässen tragen.

Vietnamese

Tôi sẽ đội nó lần cuối.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

Das Reich floriert zu solchen Anlässen, Mylord.

Vietnamese

Vương quốc trở nên thịnh vượng từ những sự kiện như vậy, thưa ngài.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

Bei all diesen Anlässen füllten Promis die Titelseiten.

Vietnamese

Tin trang nhất trong những dịp này đều là về người nổi tiếng.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

Oder bei weniger förmlichen Anlässen, einfach "Peabody".

Vietnamese

Hoặc thây thiết hơn, cứ gọi là Peabody.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

Warning: Contains invisible HTML formatting

German

Lange Pausen sind gut, sie verleihen großen Anlässen Ernsthaftigkeit.

Vietnamese

Những khoảng lặng dài rất có lợi: chúng làm một bài nói đạt được sự trang nghiêm.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

Er findet es toll, auf Anlässen wie diesem meinen Slip in der Hosentasche zu tragen.

Vietnamese

Ở những nơi như thế này, ông ta rất thích được giữ quần lót của tôi ở trong túi của mình.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

Sie haben sich als Schulter zum Ausweinen angeboten, an nicht weniger als drei separaten Anlässen.

Vietnamese

Anh đã xung phong làm bờ vai cho cô ấy khóc trong không dưới ba lần khác nhau.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

Zu besonderen Anlässen werden jene, die mir gehorchen... sogar mit der Gesellschaft einer jungen Dame belohnt.

Vietnamese

Vào một dịp đặc biệt nào đó, kẻ nào trong các ngươi làm vừa lòng ta... sẽ được trao quyền kết thân với một cô gái trẻ.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

Euer Gnaden, in der Vergangenheit, bei mehreren Anlässen, hat ein Grand Maester als Hand des Königs gedient.

Vietnamese

Thưa thái hậu, trong quá khứ, có đôi lúc, một Đại Học Sĩ cũng có thể nhậm chức Cánh Tay.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

Es ist schön, sich bei Anlässen wie diesem gegenseitig zu gratulieren, aber ich kann heute nicht hier stehen, ohne an die unschuldigen Leute zu denken, auf die ich mit Prans Hilfe die Aufmerksamkeit der amerikanischen Öffentlichkeit lenkte.

Vietnamese

Thật dễ chịu khi chúc mừng nhau trong một dịp như vầy. Nhưng tối nay tôi không thể đứng đây mà không nghĩ tới những con người vô tội mà Pran đã cống hiến đời mình để giúp tôi kêu gọi sự chú ý của công luận Hoa Kỳ.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

"Meine Hosen anlassen?"

Vietnamese

"Giữ chuyện đó"?

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

Warning: Contains invisible HTML formatting

German

- Ich hätte die Weste anlassen sollen.

Vietnamese

- Không chút nào. Tao nên mặc cái áo vest thì hơn.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

- Ich sollte die Schützer anlassen.

Vietnamese

Thế thì chắc tao cứ mặc nguyên bộ đồ bảo hiểm này quá.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

- Können Sie das bitte anlassen?

Vietnamese

Cô có thể để yên đó không? Chắc chắn rồi.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

German

- Okay, zu meiner Verteidigung, es gab kein Schild, was explizit gesagt hat, dass man seine Kleidung anlassen muss.

Vietnamese

- Được rồi, để bào chữa, làm gì có cái biển nào nói mình không được cởi quần áo đâu.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

Get a better translation with
4,401,923,520 human contributions

Users are now asking for help:



We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK