From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.
«venite, mangiate il mio pane, bevete il vino che io ho preparato
hãy đến ăn bánh của ta, và uống rượu ta đã pha lộn.
Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:
ogni volta infatti che mangiate di questo pane e bevete di questo calice, voi annunziate la morte del signore finché egli venga
Ấy vậy, mỗi lần anh em ăn bánh nầy, uống chén nầy, thì rao sự chết của chúa cho tới lúc ngài đến.
Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:
svegliatevi, ubriachi, e piangete, voi tutti che bevete vino, urlate per il vino nuovo che vi è tolto di bocca
hỡi kẻ say sưa, hãy thức dậy và khóc lóc! hỡi các ngươi hết thảy là kẻ hay uống rượu, hãy than vãn vì cớ rượu ngọt đã bị chất khỏi miệng các ngươi!
Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:
i farisei e i loro scribi mormoravano e dicevano ai suoi discepoli: «perché mangiate e bevete con i pubblicani e i peccatori?»
các người pha-ri-si và các thầy thông giáo họ lằm bằm, nói cùng môn đồ ngài rằng: sao các ngươi ăn uống với người thâu thuế và kẻ phạm tội?
Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:
«non bevete vino o bevanda inebriante né tu né i tuoi figli, quando dovete entrare nella tenda del convegno, perché non moriate; sarà una legge perenne, di generazione in generazione
khi nào vào hội mạc, ngươi và các con trai ngươi chớ nên uống rượu hay là uống vật chi có tánh say, e phải chết chăng: ấy là một mạng lịnh đời đời, trải các thế đại,
Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:
allo stesso modo, dopo aver cenato, prese anche il calice, dicendo: «questo calice è la nuova alleanza nel mio sangue; fate questo, ogni volta che ne bevete, in memoria di me»
cũng một lẽ ấy, sai khi ăn bữa tối rồi, ngài lấy chén và phán rằng: chén nầy là sự giao ước mới trong huyết ta; hễ khi nào các ngươi uống, hãy làm điều nầy để nhớ ta.
Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality: