From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.
awak telah diprogram.
cô đã được lập trình
Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:
diprogram oleh siapa?
Được lập trình bởi ai?
Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:
diprogram untuk membunuh.
Được lập trình để giết chóc.
Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:
sekumpulan "drone" diprogram...
các máy bay được lập trình...
Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:
Warning: Contains invisible HTML formatting
aku tak diprogram untuk itu.
- không ai lập trình để tôi thích con gái.
Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:
seperti kau diprogram untuk jadi heteroseksual.
cũng như cậu được lập trình để thích người khác giới.
Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:
dan itu diprogram secara komputer, kapten.
nó chỉ là 1 chương trình máy tính thôi, đại uý.
Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:
kita tidak diprogram untuk mendarat di air.
chúng ta đâu được cài đặt để đáp xuống mặt nước.
Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:
boleh diprogram untuk meletupkan melangkaui sasaran.
có thể lập trình để công phá mục tiêu sau vật cản
Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:
mereka diprogram keluar dari rasa sakit, takut,
họ đã được loại bỏ đau đớn, sợ hãi,..
Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:
berbahaya? logam cair perlu diprogram untuk ia terbentuk.
hợp kim lỏng cần phải được lập trình mới có hình dạng bất biến.
Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:
saya diprogram untuk mengimbas setiap orang yang memerlukan rawatan.
tôi có nhiệm vụ tìm hiều và chăm sóc sức khoẻ cho mọi người.
Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:
profil misi terbaharu sudah diprogram dalam kesemua askar kita?
Đã cài đặt mô tả nhiệm vụ mới nhất cho toàn bộ quân đội chưa?
Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:
dia robot dengan rupa manusia yang dibina dan diprogram untuk mendapatkan kepercayaan awak.
Được rồi. Ông ta là thứ mang hình hài con người, được thiết kế, lập trình để gây dựng lòng tin nơi cô.
Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:
mereka ada berjuta tahun naluri dalam sel mereka, naluri yang boleh diprogram.
chúng sở hữu bản năng của hàng triệu năm. bản năng mà ta có thể lập trình.
Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality:
nombor kereta diganti dan lagi kami dah gantikan sistem gps nya dengan kepunyaan kami yang telah diprogram semula.
giấy tờ bằng lái đã sẵn sàng. ngoài ra chúng tôi cũng thay thế bộ gps bằng một thứ của chúng tôi thứ được lập trình sẵn,và hữu hiệu hơn.
Last Update: 2016-10-28
Usage Frequency: 1
Quality: