검색어: vrywillige (아프리칸스어 - 베트남어)

컴퓨터 번역

인적 번역의 예문에서 번역 방법 학습 시도.

Afrikaans

Vietnamese

정보

Afrikaans

vrywillige

Vietnamese

 

부터: 기계 번역
더 나은 번역 제안
품질:

인적 기여

전문 번역가, 번역 회사, 웹 페이지 및 자유롭게 사용할 수 있는 번역 저장소 등을 활용합니다.

번역 추가

아프리칸스어

베트남어

정보

아프리칸스어

laat tog die vrywillige offerandes van my mond u behaag, o here, en leer my u verordeninge.

베트남어

hỡi Ðức giê-hô-va, xin hãy nhậm lễ lạc ý của miệng tôi, và dạy dỗ tôi các mạng lịnh ngài.

마지막 업데이트: 2012-05-05
사용 빈도: 1
품질:

아프리칸스어

behalwe die sabbatte van die here en behalwe julle gawes en behalwe al julle geloftes en behalwe al julle vrywillige offers wat julle aan die here gee.

베트남어

ngoài ra, các ngươi phải cứ giữ lễ sa-bát của Ðức giê-hô-va, cứ dâng cho ngài các lễ vật mình, các của lễ khấn nguyện và lạc ý.

마지막 업데이트: 2012-05-05
사용 빈도: 1
품질:

아프리칸스어

dan moet jy die fees van die weke hou vir die here jou god ooreenkomstig die vrywillige offer van jou hand wat jy sal gee, namate die here jou god jou sal seën.

베트남어

kế ngươi sẽ giữ lế bảy tuần cho giê-hô-va Ðức chúa trời ngươi do tay mình đem dâng của lễ lạc ý, tùy theo giê-hô-va Ðức chúa trời ngươi ban phước cho ngươi.

마지막 업데이트: 2012-05-05
사용 빈도: 1
품질:

아프리칸스어

en al die silwer en goud wat jy sal vind in die hele provinsie babel saam met die vrywillige gawes van die volk en die priesters wat vrywillig gee vir die huis van hulle god wat in jerusalem is.

베트남어

luôn các bạc và vàng mà ngươi có được trong tỉnh ba-by-lôn, và những lễ vật lạc ý của dân sự cùng thầy tế lễ dâng cho đền của Ðức chúa trời mình tại giê-ru-sa-lem.

마지막 업데이트: 2012-05-05
사용 빈도: 1
품질:

아프리칸스어

dit moet julle tot eer van die here op jul feestye berei, behalwe julle geloftes en julle vrywillige gawes, of dit al brandoffers is of spysoffers of drankoffers of dankoffers.

베트남어

Ðó là những lễ vật mà các ngươi phải dâng cho Ðức giê-hô-va trong những ngày lễ trọng thể mình, đặng làm của lễ thiêu, của lễ chay, lễ quán, và làm của lễ thù ân, ngoài những của lễ hứa nguyện, và những của lễ lạc ý của các ngươi.

마지막 업데이트: 2012-05-05
사용 빈도: 1
품질:

아프리칸스어

en hulle het voor die oë van moses ontvang al die offergawes wat die kinders van israel vir die verrigting van die werk by die vervaardiging van die heiligdom gebring het. maar húlle het vir hom nog elke môre vrywillige offergawes gebring.

베트남어

trước mặt môi-se, họ thâu các lễ vật của dân y-sơ-ra-ên đã đem đến, để làm các công việc định dùng và sự tế lễ nơi thánh. nhưng mỗi buổi sớm mai, dân sự lại đem đến lễ vật tình nguyện nữa.

마지막 업데이트: 2012-05-05
사용 빈도: 1
품질:

아프리칸스어

elke man en vrou wie se hart hulle aangedryf het om iets by te dra vir al die werk wat die here deur die diens van moses beveel het om te verrig--as vrywillige offergawe aan die here het die kinders van israel dit gebring.

베트남어

cả dân y-sơ-ra-ên, nam hay nữ, phàm ai có lòng cảm động xui cho mình tình nguyện quyên vào các công việc Ðức giê-hô-va đã phán dặn nơi môi-se, đều đem dâng cho Ðức giê-hô-va các lễ tình nguyện vậy.

마지막 업데이트: 2012-05-05
사용 빈도: 1
품질:

아프리칸스어

en kore, die seun van jimna, die leviet, die poortwagter teen die ooste, was oor die vrywillige gawes aan god, om die offergawe aan die here en die hoogheilige gawes uit te deel.

베트남어

cô-rê, con trai của dim-na, người lê-vi, là kẻ giữ cửa phía đông, được đặt cai quản các lễ vật lạc ý dâng cho Ðức chúa trời, đặng phân phát các lễ vật dâng cho Ðức giê-hô-va và những vật rất thánh.

마지막 업데이트: 2012-05-05
사용 빈도: 1
품질:

아프리칸스어

enenigeen wat oorgebly het, in enige plek waar hy as vreemdeling vertoef--hom moet die manne van sy woonplek ondersteun met silwer en goud en met goed en vee, en met die vrywillige gawes vir die huis van die god wat in jerusalem is.

베트남어

hễ dân giu-đa còn sót lại, mặc dầu ở đâu, thì bổn dân của nơi họ ở, phải tiếp trợ họ bằng bạc, vàng, của cải, súc vật, không kể những của lễ lạc hiến về đền của Ðức chúa trời ở tại giê-ru-sa-lem.

마지막 업데이트: 2012-05-05
사용 빈도: 1
품질:

아프리칸스어

en ek het vir hulle gesê: julle is heilig aan die here, en die voorwerpe is heilig, en die silwer en die goud is 'n vrywillige gawe aan die here, die god van julle vaders.

베트남어

rồi ta nói với chúng rằng: chánh các ngươi đã được biệt riêng ra thánh cho Ðức giê-hô-va, và các khí dụng nầy cũng là thánh. bạc và vàng nầy là lễ vật lạc ý dâng cho giê-hô-va Ðức chúa trời của tổ phụ các ngươi.

마지막 업데이트: 2012-05-05
사용 빈도: 1
품질:

아프리칸스어

gebruik: apt-ftparchive [keuses] bevel bevele: packages binarypath [overridefile [pathprefix]] sources srcpath [overridefile [pathprefix]] contents path release path generate config [groups] clean config apt-ftparchive genereer indekslêers vir debian argiewe. dit ondersteun vele style van generering van volledig outomatiseer tot funksionele vervangings vir dpkg-scanpackages en dpkg-scansources apt-ftparchive genereer pakket lêers uit ʼn boom van .debs. die pakket leer bevat die inhoud van al die beheer velde vanaf elke pakket asook die md5 huts en lêergrootte. ʼn oorskryf lêer word ondersteun om die waarde van prioriteit en afdeling af te dwing. soortgelyk genereer apt-ftparchive bronne lêers uit ʼn boom van dsc’s. die --source-override keuse kan gebruik word om ʼn src oorskryf lêer te spesifiseer die 'packages' en 'sources' bevel moet in die wortel van die boom gehardloop word. binarypath moet wys na die basis van die rekursiewe soektog en die oorskryf lêer moet oorskryf vlae bevat. pathprefix word toegevoeg tot die lêernaam velde indien teenwoordig. gebruiksvoorbeeld uit die debian-argief: apt-ftparchive packages dists/potato/main/binary-i386/ > \\ dists/potato/main/binary-i386/packages keuses: -h hierdie hulp teks --md5 beheer md5 generering -s=? bron oorskryf lêer -q stil -d=? kies die vrywillige caheringsdatabasis --no-delink stel ontkoppeling ontfoutingsmodus in staat --contents beheer inhoudslêer generering -c=? lees hierdie konfigurasie lêer -o=? stel ʼn arbitrêre konfigurasie keuse

베트남어

cách dùng: apt-ftparchive [tùy_chọn...] lệnh [ftparchive: ftp archive: kho ftp] lệnh: packages binarypath [tập_tin_đè [tiền_tố_đường_dẫn]] sources srcpath [tập_tin_đè[tiền_tố_đường_dẫn]] contents path release path generate config [các_nhóm] clean config (packages: những gói; binarypath: đường dẫn nhị phân; sources: những nguồn; srcpath: đường dẫn nguồn; contents path: đường dẫn nội dung; release path: đường dẫn bản đã phát hành; generate config [groups]: tạo ra cấu hình [các nhóm]; clean config: cấu hình toàn mới) apt-ftparchive (kho ftp) thì tạo ra tập tin chỉ mục cho kho debian. nó hỗ trợ nhiều cách tạo ra, từ cách tự động hoàn toàn đến cách thay thế hàm cho dpkg-scanpackages (dpkg-quét_gói) và dpkg-scansources (dpkg-quét_nguồn). apt-ftparchive tạo ra tập tin gói ra cây các .deb. tập tin gói chứa nội dung các trường điều khiển từ mỗi gói, cùng với băm md5 và kích cỡ tập tin. hỗ trợ tập tin đè để buộc giá trị Ưu tiên và phần tương tự, apt-ftparchive tạo ra tập tin nguồn ra cây các .dsc có thể sử dụng tùy chọn “--source-override” (đè nguồn) để ghi rõ tập tin đè nguồn lệnh “packages” (gói) và “sources” (nguồn) nên chạy tại gốc cây. binarypath (đường dẫn nhị phân) nên chỉ tới cơ bản của việc tìm kiếm đệ quy, và tập tin đè nên chứa những cờ đè. pathprefix (tiền tố đường dẫn) được phụ thêm vào những trường tên tập tin nếu có. cách sử dụng thí dụ từ kho debian: apt-ftparchive packages dists/potato/main/binary-i386/ > \\ dists/potato/main/binary-i386/packages tùy chọn: -h _trợ giúp_ này --md5 Điều khiển cách tạo ra md5 -s=? tập tin đè nguồn -q _im lặng_ (không xuất chi tiết) -d=? chọn _cơ sở dữ liệu_ nhớ tạm tùy chọn --no-delink mở chế độ gỡ lỗi _bỏ liên kết_ --contents Điều khiển cách tạo ra tập tin _nội dung_ -c=? Đọc tập tin cấu hình này -o=? Đặt một tùy chọn cấu hình tùy ý, v.d. “-o dir::cache=/tmp”

마지막 업데이트: 2014-08-15
사용 빈도: 1
품질:

경고: 보이지 않는 HTML 형식이 포함되어 있습니다

인적 기여로
7,773,621,831 더 나은 번역을 얻을 수 있습니다

사용자가 도움을 필요로 합니다:



당사는 사용자 경험을 향상시키기 위해 쿠키를 사용합니다. 귀하께서 본 사이트를 계속 방문하시는 것은 당사의 쿠키 사용에 동의하시는 것으로 간주됩니다. 자세히 보기. 확인