Google'a Sor

Şunu aradınız:: atraviesen (İspanyolca - Vietnamca)

İnsan katkıları

Profesyonel çevirmenler, işletmeler, web sayfaları ve erişimin serbest olduğu çeviri havuzlarından.

Çeviri ekle

İspanyolca

Vietnamca

Bilgi

İspanyolca

¡Atraviesen el fuego!

Vietnamca

Bước qua lửa!

Son Güncelleme: 2016-10-27
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

İspanyolca

Solo dijo, "atraviesen las puertas".

Vietnamca

Ông ta chỉ bảo đi qua cánh cổng

Son Güncelleme: 2016-10-27
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Uyarı: Görünmez HTML biçimlendirmesi içeriyor

İspanyolca

Atraviesen el pantano y ocúltense por el lago.

Vietnamca

Mau qua đầm lầy và đến gần hồ.

Son Güncelleme: 2016-10-27
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

İspanyolca

Habrán rutas de acceso que lo atraviesen.

Vietnamca

Phải có lối vào nào đó cắt ngang qua mê cung chứ, đúng không?

Son Güncelleme: 2016-10-27
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

İspanyolca

Tan solo que las flechas no me atraviesen el corazón.

Vietnamca

Chỉ cần nó giúp tim tôi tránh được tên.

Son Güncelleme: 2016-10-27
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

İspanyolca

Nuestras órdenes son prevenir que lo atraviesen a toda costa.

Vietnamca

Chúng tôi được lệnh phải ngăn chặn họ qua cầu bằng mọi giá.

Son Güncelleme: 2016-10-27
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

İspanyolca

Es sólo cuestión de tiempo hasta que atraviesen la puerta, capitán.

Vietnamca

Chỉ còn là vấn đề thời gian trước khi chúng ăn xuyên qua, Đại úy à.

Son Güncelleme: 2016-10-27
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

İspanyolca

Los coches podrán coger velocidad cuando atraviesen la campiña francesa.

Vietnamca

Trong thành phố, các xe sẽ đạt được vận tốc tối đa khi họ chạy dọc theo vùng quê nước Pháp.

Son Güncelleme: 2016-10-27
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

İspanyolca

Tengo que entregar ésto antes que los alemanes atraviesen el río Meuse.

Vietnamca

Tôi có thứ có thể làm điều này, ... phải đến đó, ... trước khi bọn Đức băng qua sông Meuse.

Son Güncelleme: 2016-10-27
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

İspanyolca

Si tienes la habilidad de escapar a la captura, los Anillos te permitirán mezclarte en tu ambiente y atravesar objetos o que los objetos te atraviesen.

Vietnamca

Nếu các cháu có sẳn kỹ năng đột nhập, những cái vòng sẽ cho phép các cháu biến biến mất vào trong môi trường và xuyên qua các vật thể hay là vật thể xuyên qua các cháu.

Son Güncelleme: 2016-10-27
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

İspanyolca

Entonces Saúl dijo a su escudero: "Saca tu espada y atraviésame con ella, no sea que vengan esos incircuncisos y me atraviesen, y hagan mofa de mí." Pero su escudero no quiso, porque tenía mucho miedo. Entonces Saúl tomó la espada y se dejó caer sobre ella

Vietnamca

Sau-lơ nói cùng kẻ vác binh khí mình rằng: Hãy rút gươm ngươi, đâm ta đi, kẻo những kẻ không chịu cắt bì kia đến đâm ta và sỉ nhục ta chăng. Nhưng kẻ vác binh khí người không dám làm, vì sợ hãi lắm. Sau-lơ bèn lấy gươm và sấn mình trên mũi nó.

Son Güncelleme: 2012-05-04
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Uyarı: Görünmez HTML biçimlendirmesi içeriyor

Daha iyi çeviri için
4,401,923,520 insan katkısından yararlanın

Kullanıcılar yardım istiyor:



Deneyiminizi iyileştirmek için çerezleri kullanıyoruz. Bu siteyi ziyaret etmeye devam ederek çerezleri kullanmamızı kabul etmiş oluyorsunuz. Daha fazla bilgi edinin. Tamam