Pergunte ao Google

Você procurou por: köszöntésünkre (Húngaro - Vietnamita)

Contribuições humanas

A partir de tradutores profissionais, empresas, páginas da web e repositórios de traduções disponíveis gratuitamente

Adicionar uma tradução

Húngaro

Vietnamita

Informações

Húngaro

És megtiltunk minden további, a köszöntésünkre előadott dalt.

Vietnamita

Chúng tôi không khuyến khích mấy bài ca chào đón.

Última atualização: 2016-10-28
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Húngaro

Nézd csak, egy kis jelmezes bemutató, biztos a mi köszöntésünkre!

Vietnamita

Trong lúc chờ đợi, xem mấy nhân vật hóa trang này cũng tiêu khiển được đấy.

Última atualização: 2016-10-28
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Húngaro

A szellemek köszöntésére szolgál.

Vietnamita

Nó có nghĩa là để tôn vinh và chào đón các linh hồn.

Última atualização: 2016-10-28
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Húngaro

Fogadd el ezt a kis ember köszöntéseként.

Vietnamita

Nhận của tiểu nhân một chén.

Última atualização: 2016-10-28
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Húngaro

Kérjék meg, készüljön fel a köszöntésemre!

Vietnamita

Kêu ổng chuẩn bị đón tiếp tôi.

Última atualização: 2016-10-28
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Húngaro

Köszöntese most minden vendég, a kocsmárost és hű nejét!

Vietnamita

Ai ai cũng quý ông chủ tiệm! Và quý cả vợ ông chủ!

Última atualização: 2016-10-28
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Húngaro

Meglátjátok, milyen köszöntésben lesz részetek.

Vietnamita

Nồng nhiệt chào mừng đến với O'conell.

Última atualização: 2016-10-28
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Húngaro

És a köszöntésem?

Vietnamita

Tiếng hoan hô đâu?

Última atualização: 2016-10-28
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Húngaro

A köszöntés a saját kezemmel, a Páléval.

Vietnamita

Tôi là Phao-lô, chính tay tôi viết chào thăm anh em.

Última atualização: 2012-05-04
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Húngaro

köszöntés a saját kezemmel, a Páléval, [van írva]. Emlékezzetek meg az én bilincseimrõl! A kegyelem veletek. Ámen.

Vietnamita

Chính tay tôi, Phao-lô, viết chào thăm anh em. Hãy nhớ về xiềng xích của tôi. Nguyền xin ân điển ở cùng anh em!

Última atualização: 2012-05-04
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Húngaro

köszöntést én Pál [írom] a saját kezemmel, a mi ismertetõ jegye minden levelemnek. Így írok.

Vietnamita

Chính tay tôi, là Phao-lô, viết lời chào thăm nầy cho anh em: ấy đó là dấu ký của tôi trong mọi thơ từ của tôi, tôi viết như vậy.

Última atualização: 2012-05-04
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Húngaro

Jaj néktek farizeusok! mert szeretitek az elõlülést a gyülekezetekben, és a piaczokon való köszöntéseket.

Vietnamita

Khốn cho các ngươi, người Pha-ri-si, vì các ngươi ưa ngôi cao nhứt trong nhà hội, và thích người ta chào mình giữa chợ!

Última atualização: 2012-05-04
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Húngaro

Mert ímé, mihelyt a te köszöntésednek szava füleimbe hatolt, a magzat örvendezéssel kezde repesni az én méhemben.

Vietnamita

Bởi vì tai ta mới nghe tiếng ngươi chào, thì con nhỏ ở trong lòng ta liền nhảy mừng.

Última atualização: 2012-05-04
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Húngaro

Oltalmazzátok meg magatokat az írástudóktól, kik hosszú köntösökben akarnak járni, és szeretik a piaczokon való köszöntéseket, és a gyülekezetekben az elsõ ûlést, és a lakomákon a fõhelyeket;

Vietnamita

Hãy giữ mình về các thầy thông giáo, là người ưa mặc áo dài đi dạo, và thích những sự chào hỏi giữa chợ, muốn ngôi cao trong nhà hội, ngồi đầu trong tiệc lớn,

Última atualização: 2012-05-04
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Húngaro

pedig látván, megdöbbene az õ beszédén, és elgondolkodék, [hogy] micsoda köszöntés ez?!

Vietnamita

Ma-ri nghe nói thì bối rối, tự hỏi rằng lời chào ấy có nghĩa gì.

Última atualização: 2012-05-04
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Húngaro

És a piaczokon való köszöntéseket, és hogy az emberek így hívják õket: Mester, Mester!

Vietnamita

muốn người ta chào mình giữa chợ, và ưng người ta gọi mình bằng thầy!

Última atualização: 2012-05-04
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Húngaro

És lõn, mikor hallotta Erzsébet Mária köszöntését, a magzat repese az õ méhében; és betelék Erzsébet Szent Lélekkel;

Vietnamita

Vả, Ê-li-sa-bét vừa nghe tiếng Ma-ri chào, con nhỏ trong lòng liền nhảy nhót; và Ê-li-sa-bét được đầy Ðức Thánh Linh,

Última atualização: 2012-05-04
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Húngaro

Õ pedig monda nékik az õ tanításában: Õrizkedjetek az írástudóktól, a kik örömest járnak hosszú köntösökben és szeretik a piaczokon való köszöntéseket.

Vietnamita

Trong lúc dạy dỗ, Ngài lại phán rằng: Hãy giữ mình về các thầy thông giáo, là kẻ ưa mặc áo dài đi chơi, thích người ta chào mình giữa chợ

Última atualização: 2012-05-04
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Consiga uma tradução melhor através
4,401,923,520 de colaborações humanas

Usuários estão solicitando auxílio neste momento:



Utilizamos cookies para aprimorar sua experiência. Se avançar no acesso a este site, você estará concordando com o uso dos nossos cookies. Saiba mais. OK